Từ khóa: Lý trí

Tôi mạnh dạn theo đuổi tri thức, không bao giờ sợ hãi theo đuổi sự thật và lý trí tới bất cứ cái đích nào chúng dẫn đường.
I was bold in the pursuit of knowledge, never fearing to follow truth and reason to whatever results they led.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Luôn luôn có chút điên rồ trong tình yêu. Nhưng cũng luôn luôn có chút lý trí trong sự điên rồ.
There is always some madness in love. But there is also always some reason in madness.

Nếu chúng ta nghe theo lý trí, ta sẽ không bao giờ có được tình yêu. Ta sẽ không bao giờ có được tình bạn. Ta sẽ không bao giờ khởi nghiệp bởi vì ta hoài nghi: “Nó sẽ không thành công.” Hay “Cô ấy sẽ làm mình tổn thương.” Hay “Mình đã có vài mối tình thất bại, vậy nên…” Những điều đó là vô nghĩa. Bạn sẽ bỏ lỡ cuộc đời. Lúc nào bạn cũng phải nhảy xuống vách núi và dựng lên cánh chim cho mình trên đường rơi xuống.
If we listened to our intellect we’d never have a love affair. We’d never have a friendship. We’d never go in business because we’d be cynical: “It’s gonna go wrong.” Or “She’s going to hurt me.” Or,”I’ve had a couple of bad love affairs, so therefore . . .” Well, that’s nonsense. You’re going to miss life. You’ve got to jump off the cliff all the time and build your wings on the way down.

Không ai hiểu chân lý của tôn giáo hơn những người đã mất đi quyền năng của lý trí.
The truths of religion are never so well understood as by those who have lost the power of reason.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với những người quan sát thế giới bằng lý trí, thế giới ngược lại cũng cho họ thấy những mặt lý trí. Mối quan hệ là song phương.
To him who looks upon the world rationally, the world in its turn presents a rational aspect. The relation is mutual.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhưng chính tri thức về những chân lý cần thiết và vĩnh hằng làm chúng ta khác biệt với thú vật và cho chúng ta lý trí cùng khoa học đã mở cho ta hiểu biết về bản thân và về Chúa. Chúng ta gọi điều này bên trong mình là tâm hồn có lý trí hay trí óc.
But it is the knowledge of necessary and eternal truths which distinguishes us from mere animals, and gives us reason and the sciences, raising us to knowledge of ourselves and God. It is this in us which we call the rational soul or mind.

Lý trí là nền tảng cho sự chắc chắn của mọi tri thức mà ta đạt được.
Logic is the foundation of the certainty of all the knowledge we acquire.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy để lý trí chi phối quyết định.
Let your desires be ruled by reason.

Đức tin là tin tưởng khi lòng tin đã nằm ngoài khả năng của lý trí.
Faith consists in believing when it is beyond the power of reason to believe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người phải gìn giữ trái tim mình; bởi nếu để nó mất đi, chẳng mấy chốc anh ta cũng sẽ mất kiểm soát cái đầu.
One ought to hold on to one’s heart; for if one lets it go, one soon loses control of the head too.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không thể dùng lý trí là kẻ ngu. Người không chịu dùng lý trí là kẻ mù quáng. Người không dám dùng lý trí là nô lệ.
He that cannot reason is a fool. He that will not is a bigot. He that dare not is a slave.

Tác giả:
Từ khóa:

Bởi luôn luôn có hai loại tư tưởng khác nhau: Loại hình thành từ cái đầu và loại xuất phát từ trái tim.
For there are two distinct sorts of ideas: Those that proceed from the head and those that emanate from the heart.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lý trí là món quà tối thượng mà thánh thần ban cho con người.
Reason is God’s crowning gift to man.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả lý trí của đàn ông không đáng giá bằng một cảm xúc của phụ nữ.
All the reasonings of men are not worth one sentiment of women.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Người sáng suốt đi theo lý trí, người bình thường đi theo kinh nghiệm, người ngu ngốc đi theo nhu cầu, và kẻ vũ phu đi theo bản năng.
The wise are instructed by reason, average minds by experience, the stupid by necessity and the brute by instinct.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đơn giản hóa đi một chút là bước đầu tiên để sống có lý trí, tôi tin như vậy.
A little simplification would be the first step toward rational living, I think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiếng cười là một trong những đặc quyền của lý trí, chỉ xuất hiện ở loài người.
Laughter is one of the very privileges of reason, being confined to the human species.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu đam mê chở bạn đi, hãy để lý trí nắm dây cương.
If passion drives you, let reason hold the reins.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một cái đầu minh mẫn và một trái tim tử tế, đó luôn là sự kết hợp uy lực.
A good head and a good heart are always a formidable combination.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự hài hước là lý trí đã phát điên.
Humor is reason gone mad.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi con chim của trái tim bắt đầu hót, thường thì lý trí sẽ bịt tai nó lại.
When the bird of the heart begins to sing, too often will reason stop up her ears.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự khác biệt rõ ràng nhất giữa con người và động vật nằm ở điều này: con vật, bởi hầu như được thúc đẩy bởi các giác quan và không có nhiều nhận thức về quá khứ hay tương lai, chỉ sống trong hiện tại. Nhưng con người, bởi anh ta được trao cho lý trí giúp anh ta có thể lĩnh hội được các mối quan hệ, nhìn thấy được căn nguyên của vạn vật, hiểu được tính chất tương hỗ của nguyên nhân và hệ quả, tạo ra sự so sánh, dễ dàng có cái nhìn chung về con đường cả đời mình, và có sự chuẩn bị cần thiết cho cuộc hành trình đó.
The most evident difference between man and animals is this: the beast, in as much as it is largely motivated by the senses and with little perception of the past or future, lives only for the present. But man, because he is endowed with reason by which he is able to perceive relationships, sees the causes of things, understands the reciprocal nature of cause and effect, makes analogies, easily surveys the whole course of his life, and makes the necessary preparations for its conduct.

Hy vọng là một bản năng mà chỉ tư duy lý trí của con người có thể giết chết. Con vật không bao giờ biết tuyệt vọng.
Hope was an instinct only the reasoning human mind could kill. An animal never knew despair.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì có thể kéo dài khi không có lý trí.
Nothing can be lasting when reason does not rule.Nihil potest esse diuturnum cui non subest ratio.

Tác giả:
Từ khóa: