Từ khóa: Tri thức

Đau khổ là tri thức, người biết nhiều nhất bi thương nhiều nhất, cây tri thức không phải cây đời.
Sorrow is knowledge, those that know the most must mourn the deepest, the tree of knowledge is not the tree of life.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tri thức sẽ luôn luôn cai trị sự ngu dốt; và một dân tộc muốn tự cai trị mình phải vũ trang cho mình sức mạnh mà tri thức đem lại.
Knowledge will forever govern ignorance; and a people who mean to be their own governors must arm themselves with the power which knowledge gives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là sự thật lớn nhất của thời đại chúng ta: Thông tin không phải là tri thức.
It is the greatest truth of our age: Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách.
There is something even more valuable to civilization than wisdom, and that is character.

Tôi tự nhủ: tôi sáng suốt hơn người này; cả hai chúng tôi có lẽ đều chẳng ai biết thứ gì thật sự tốt, nhưng anh ta nghĩ mình có tri thức trong khi thực ra là không, còn tôi không có tri thức và không nghĩ mình có.
I thought to myself: I am wiser than this man; neither of us probably knows anything that is really good, but he thinks he has knowledge, when he has not, while I, having no knowledge, do not think I have.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức khiêm nhường đến từ tri thức; sức mạnh đến từ sự hy sinh.
Humble because of knowledge; mighty by sacrifice.

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
If we do not plant knowledge when young, it will give us no shade when we are old.

Có thứ bạn có thể cho người khác, và có thứ bạn không thể cho anh ta, trừ phi anh ta sẵn lòng vươn tay ra nhận lấy, và trả cái giá để biến nó trở thành một phần của mình. Nguyên tắc này đúng với học hỏi, phát triển tài năng, tiếp thu tri thức, luyện thành kỹ năng, và học tất cả những bài học của cuộc đời.
There are some things you can give another person, and some things you cannot give him, except as he is willing to reach out and take them, and pay the price of making them a part of himself. This principle applies to studying, to developing talents, to absorbing knowledge, to acquiring skills, and to the learning of all the lessons of life.

Chúng ta chỉ biết chính xác khi biết ít; sự nghi ngờ tăng lên cùng với kiến thức.
We know accurately only when we know little; doubt grows with knowledge.

Thơ ca là tri thức đầu tiên và cuối cùng – nó bất diệt như trái tim con người.
Poetry is the first and last of all knowledge – it is as immortal as the heart of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đức tin có thể bị thao túng. Chỉ tri thức là nguy hiểm.
Belief can be manipulated. Only knowledge is dangerous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.

Chúng ta hãy dịu dàng và tử tế nâng niu những phương tiện của tri thức. Chúng ta hãy dám đọc, nghĩ, nói và viết.
Let us tenderly and kindly cherish, therefore, the means of knowledge. Let us dare to read, think, speak, and write.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Không phải là tri thức, mà chính sự học, không phải sự có được, mà quá trình đi đến nơi, mới đem lại niềm vui lớn nhất.
It is not knowledge, but the act of learning, not possession but the act of getting there, which grants the greatest enjoyment.

Tri thức trong đầu và đạo đức trong tim, thời gian cống hiến để nghiên cứu và lao động thay vì hình thức và lạc thú, đó là cách để trở nên hữu dụng, và nhờ vậy, có được hạnh phúc.
Knowledge in the head and virtue in the heart, time devoted to study or business, instead of show and pleasure, are the way to be useful and consequently happy.

Thông tin không phải là kiến thức.
Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thậm chí khi có tài năng, văn hóa, tri thức, nếu không có sự chính trực, không thể đi đến gốc rễ mọi việc.
Even where there is talent, culture, knowledge, if there is not earnestness, it does not go to the root of things.

Tất cả những hiểu biết vĩ đại của thế giới này đều từng bị hắt hủi coi là dị giáo.
All this worldly wisdom was once the unamiable heresy of some wise man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi mạnh dạn theo đuổi tri thức, không bao giờ sợ hãi theo đuổi sự thật và lý trí tới bất cứ cái đích nào chúng dẫn đường.
I was bold in the pursuit of knowledge, never fearing to follow truth and reason to whatever results they led.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tự nhiên là nguồn của mọi tri thức thật sự. Tự nhiên có lý lẽ riêng, luật lệ riêng, tự nhiên không có hệ quả khi không óc nguyên nhân, không có sáng tạo khi không cần thiết.
Nature is the source of all true knowledge. She has her own logic, her own laws, she has no effect without cause nor invention without necessity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi mỗi ngày xét mình ba điều. Làm việc cho người khác thành tâm chưa? Kết giao bạn bè đã giữ chữ tín chưa ? Kiến thức thầy truyền dạy, đã luyện tập chưa?
吾日三省吾身。为人谋而不忠乎?与朋友交而不信乎?传,不习乎? Ngô nhật tam tỉnh ngô thân. Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền, bất tập hồ?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự toàn vẹn không có tri thức yếu và vô dụng, và tri thức không có sự toàn vẹn nguy hiểm và đáng sợ.
Integrity without knowledge is weak and useless, and knowledge without integrity is dangerous and dreadful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đâu rồi Cuộc đời mà ta đánh mất trong khi sống? Đâu rồi trí khôn mà ta đánh mất trong kiến thức? Đâu rồi kiến thức mà ta đánh mất trong thông tin?
Where is the Life we have lost in living? Where is the wisdom we have lost in knowledge? Where is the knowledge we have lost in information?

Tác giả:
Từ khóa: , ,