Từ khóa: Tri thức

Chúng ta hãy dịu dàng và tử tế nâng niu những phương tiện của tri thức. Chúng ta hãy dám đọc, nghĩ, nói và viết.
Let us tenderly and kindly cherish, therefore, the means of knowledge. Let us dare to read, think, speak, and write.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi mạnh dạn theo đuổi tri thức, không bao giờ sợ hãi theo đuổi sự thật và lý trí tới bất cứ cái đích nào chúng dẫn đường.
I was bold in the pursuit of knowledge, never fearing to follow truth and reason to whatever results they led.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Điều ta biết là giọt nước, điều ta chưa biết là đại dương.
What we know is a drop, what we don’t know is an ocean.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất.
An investment in knowledge pays the best interest.

Nghi ngờ và sợ hãi là kẻ thù số một của tri thức, và người khuyến khích chúng, không tiêu trừ chúng sẽ tự cản trở mình trong mỗi bước đi.
Doubt and fear are the great enemies of knowledge, and he who encourages them, who does not slay them, thwarts himself at every step.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tự nhủ: tôi sáng suốt hơn người này; cả hai chúng tôi có lẽ đều chẳng ai biết thứ gì thật sự tốt, nhưng anh ta nghĩ mình có tri thức trong khi thực ra là không, còn tôi không có tri thức và không nghĩ mình có.
I thought to myself: I am wiser than this man; neither of us probably knows anything that is really good, but he thinks he has knowledge, when he has not, while I, having no knowledge, do not think I have.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đau khổ là tri thức, người biết nhiều nhất bi thương nhiều nhất, cây tri thức không phải cây đời.
Sorrow is knowledge, those that know the most must mourn the deepest, the tree of knowledge is not the tree of life.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nguồn tri thức duy nhất là kinh nghiệm.
The only source of knowledge is experience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức sẽ luôn luôn cai trị sự ngu dốt; và một dân tộc muốn tự cai trị mình phải vũ trang cho mình sức mạnh mà tri thức đem lại.
Knowledge will forever govern ignorance; and a people who mean to be their own governors must arm themselves with the power which knowledge gives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đâu rồi Cuộc đời mà ta đánh mất trong khi sống? Đâu rồi trí khôn mà ta đánh mất trong kiến thức? Đâu rồi kiến thức mà ta đánh mất trong thông tin?
Where is the Life we have lost in living? Where is the wisdom we have lost in knowledge? Where is the knowledge we have lost in information?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự bảo đảm duy nhất mà con người có thể có trên thế gian này là nguồn dự trữ tri thức, kinh nghiệm và khả năng.
The only real security that a man can have in this world is a reserve of knowledge, experience and ability.

Đây là sự thật lớn nhất của thời đại chúng ta: Thông tin không phải là tri thức.
It is the greatest truth of our age: Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thậm chí khi có tài năng, văn hóa, tri thức, nếu không có sự chính trực, không thể đi đến gốc rễ mọi việc.
Even where there is talent, culture, knowledge, if there is not earnestness, it does not go to the root of things.

Các giác quan, những nhà thám hiểm thế giới, mở ra cánh cửa vào tri thức.
The senses, being the explorers of the world, open the way to knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ có một điều tốt, tri thức, và một điều xấu, sự ngu dốt.
There is only one good, knowledge, and one evil, ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những gì sách dạy chúng ta cũng giống như lửa. Chúng ta lấy nó từ nhà hàng xóm, thắp nó trong nhà ta, đem nó truyền cho người khác, và nó trở thành tài sản của tất cả mọi người.
The instruction we find in books is like fire. We fetch it from our neighbours, kindle it at home, communicate it to others, and it becomes the property of all.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có tài sản nào quý bằng trí thông minh, không vinh quang nào lớn hơn học vấn và hiểu biết.

Tri thức là thứ tốt đẹp, và mẹ Eva cũng nghĩ như vậy; nhưng nàng bị trừng phạt quá nặng nề vì nó, đến nỗi hầu hết con gái nàng đều sợ hãi nó từ thủa ấy.
Well, knowledge is a fine thing, and mother Eve thought so; but she smarted so severely for hers, that most of her daughters have been afraid of it since.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không có quyền gọi mình là người biết. Tôi đã và vẫn mãi là kẻ kiếm tìm, nhưng tôi đã ngừng chất vấn sách và các vì sao; tôi bắt đầu lắng nghe lời truyền thụ mà dòng máu của mình thì thầm. Câu chuyện của tôi không dễ chịu, nó không ngọt ngào và hài hòa như những câu chuyện được sáng tác; nó thấm đượm sự khờ khạo và hoang mang, sự điên rồ và những giấc mơ, giống như cuộc đời của tất cả những người không còn muốn tự lừa dối bản thân.
I have no right to call myself one who knows. I was one who seeks, and I still am, but I no longer seek in the stars or in books; I’m beginning to hear the teachings of my blood pulsing within me. My story isn’t pleasant, it’s not sweet and harmonious like the invented stories; it tastes of folly and bewilderment, of madness and dream, like the life of all people who no longer want to lie to themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phương thức chân chính của tri thức là thử nghiệm.
The true method of knowledge is experiment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Am hiểu tự hào vì mình biết quá nhiều; khôn ngoan nhún nhường rằng mình chỉ biết đến thế.
Knowledge is proud that it knows so much; wisdom is humble that it knows no more.

Nhiệt huyết thiếu đi tri thức chỉ là lửa thiếu đi ánh sáng.
Zeal without knowledge is fire without light.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự toàn vẹn không có tri thức yếu và vô dụng, và tri thức không có sự toàn vẹn nguy hiểm và đáng sợ.
Integrity without knowledge is weak and useless, and knowledge without integrity is dangerous and dreadful.

Tác giả:
Từ khóa: ,