Từ khóa: Tri thức

Sự bảo đảm duy nhất mà con người có thể có trên thế gian này là nguồn dự trữ tri thức, kinh nghiệm và khả năng.
The only real security that a man can have in this world is a reserve of knowledge, experience and ability.

Điều ta biết là giọt nước, điều ta chưa biết là đại dương.
What we know is a drop, what we don’t know is an ocean.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức trong đầu và đạo đức trong tim, thời gian cống hiến để nghiên cứu và lao động thay vì hình thức và lạc thú, đó là cách để trở nên hữu dụng, và nhờ vậy, có được hạnh phúc.
Knowledge in the head and virtue in the heart, time devoted to study or business, instead of show and pleasure, are the way to be useful and consequently happy.

Hành vi của con người bắt đầu từ ba nguồn chính: khao khát, cảm xúc, và tri thức.
Human behavior flows from three main sources: desire, emotion, and knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quyết định tốt được lập dựa trên sự hiểu biết, chứ không phải dựa trên những con số.
A good decision is based on knowledge, and not on numbers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những hiểu biết vĩ đại của thế giới này đều từng bị hắt hủi coi là dị giáo.
All this worldly wisdom was once the unamiable heresy of some wise man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thứ bạn có thể cho người khác, và có thứ bạn không thể cho anh ta, trừ phi anh ta sẵn lòng vươn tay ra nhận lấy, và trả cái giá để biến nó trở thành một phần của mình. Nguyên tắc này đúng với học hỏi, phát triển tài năng, tiếp thu tri thức, luyện thành kỹ năng, và học tất cả những bài học của cuộc đời.
There are some things you can give another person, and some things you cannot give him, except as he is willing to reach out and take them, and pay the price of making them a part of himself. This principle applies to studying, to developing talents, to absorbing knowledge, to acquiring skills, and to the learning of all the lessons of life.

Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất.
An investment in knowledge pays the best interest.

Đức tin có thể bị thao túng. Chỉ tri thức là nguy hiểm.
Belief can be manipulated. Only knowledge is dangerous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tự nhủ: tôi sáng suốt hơn người này; cả hai chúng tôi có lẽ đều chẳng ai biết thứ gì thật sự tốt, nhưng anh ta nghĩ mình có tri thức trong khi thực ra là không, còn tôi không có tri thức và không nghĩ mình có.
I thought to myself: I am wiser than this man; neither of us probably knows anything that is really good, but he thinks he has knowledge, when he has not, while I, having no knowledge, do not think I have.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong vũ trụ này, có những thứ đã được biết, và những thứ chưa biết đến, và ở giữa, có những cánh cửa.
In the universe, there are things that are known, and things that are unknown, and in between, there are doors.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự toàn vẹn không có tri thức yếu và vô dụng, và tri thức không có sự toàn vẹn nguy hiểm và đáng sợ.
Integrity without knowledge is weak and useless, and knowledge without integrity is dangerous and dreadful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghi ngờ và sợ hãi là kẻ thù số một của tri thức, và người khuyến khích chúng, không tiêu trừ chúng sẽ tự cản trở mình trong mỗi bước đi.
Doubt and fear are the great enemies of knowledge, and he who encourages them, who does not slay them, thwarts himself at every step.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi mỗi ngày xét mình ba điều. Làm việc cho người khác thành tâm chưa? Kết giao bạn bè đã giữ chữ tín chưa ? Kiến thức thầy truyền dạy, đã luyện tập chưa?
吾日三省吾身。为人谋而不忠乎?与朋友交而不信乎?传,不习乎? Ngô nhật tam tỉnh ngô thân. Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền, bất tập hồ?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thông tin không phải là kiến thức.
Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy nhớ, bạn của tôi, rằng tri thức mạnh hơn trí nhớ, và chúng ta không nên tin thứ yếu hơn.
Remember my friend, that knowledge is stronger than memory, and we should not trust the weaker.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.

Khoa học rỗng tuếch và đầy sai lầm nếu không sinh ra từ Thực nghiệm, người mẹ của mọi Tri thức.
All sciences are vain and full of errors that are not born of Experience, the mother of all Knowledge.

Tri thức đi lệch khỏi công lý có thể gọi là sự xảo quyệt hơn là trí tuệ.
Knowledge which is divorced from justice may be called cunning rather than wisdom.

Chỉ có một điều tốt, tri thức, và một điều xấu, sự ngu dốt.
There is only one good, knowledge, and one evil, ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức sẽ luôn luôn cai trị sự ngu dốt; và một dân tộc muốn tự cai trị mình phải vũ trang cho mình sức mạnh mà tri thức đem lại.
Knowledge will forever govern ignorance; and a people who mean to be their own governors must arm themselves with the power which knowledge gives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức làm ta khiêm tốn, ngu si làm ta kiêu ngạo.