Từ khóa: Tri thức

Đức tin có thể bị thao túng. Chỉ tri thức là nguy hiểm.
Belief can be manipulated. Only knowledge is dangerous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách.
There is something even more valuable to civilization than wisdom, and that is character.

Tri thức là thứ tốt đẹp, và mẹ Eva cũng nghĩ như vậy; nhưng nàng bị trừng phạt quá nặng nề vì nó, đến nỗi hầu hết con gái nàng đều sợ hãi nó từ thủa ấy.
Well, knowledge is a fine thing, and mother Eve thought so; but she smarted so severely for hers, that most of her daughters have been afraid of it since.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta hãy dịu dàng và tử tế nâng niu những phương tiện của tri thức. Chúng ta hãy dám đọc, nghĩ, nói và viết.
Let us tenderly and kindly cherish, therefore, the means of knowledge. Let us dare to read, think, speak, and write.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất.
An investment in knowledge pays the best interest.

Sự toàn vẹn không có tri thức yếu và vô dụng, và tri thức không có sự toàn vẹn nguy hiểm và đáng sợ.
Integrity without knowledge is weak and useless, and knowledge without integrity is dangerous and dreadful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi mỗi ngày xét mình ba điều. Làm việc cho người khác thành tâm chưa? Kết giao bạn bè đã giữ chữ tín chưa ? Kiến thức thầy truyền dạy, đã luyện tập chưa?
吾日三省吾身。为人谋而不忠乎?与朋友交而不信乎?传,不习乎? Ngô nhật tam tỉnh ngô thân. Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền, bất tập hồ?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả những hiểu biết vĩ đại của thế giới này đều từng bị hắt hủi coi là dị giáo.
All this worldly wisdom was once the unamiable heresy of some wise man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi mạnh dạn theo đuổi tri thức, không bao giờ sợ hãi theo đuổi sự thật và lý trí tới bất cứ cái đích nào chúng dẫn đường.
I was bold in the pursuit of knowledge, never fearing to follow truth and reason to whatever results they led.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không có quyền gọi mình là người biết. Tôi đã và vẫn mãi là kẻ kiếm tìm, nhưng tôi đã ngừng chất vấn sách và các vì sao; tôi bắt đầu lắng nghe lời truyền thụ mà dòng máu của mình thì thầm. Câu chuyện của tôi không dễ chịu, nó không ngọt ngào và hài hòa như những câu chuyện được sáng tác; nó thấm đượm sự khờ khạo và hoang mang, sự điên rồ và những giấc mơ, giống như cuộc đời của tất cả những người không còn muốn tự lừa dối bản thân.
I have no right to call myself one who knows. I was one who seeks, and I still am, but I no longer seek in the stars or in books; I’m beginning to hear the teachings of my blood pulsing within me. My story isn’t pleasant, it’s not sweet and harmonious like the invented stories; it tastes of folly and bewilderment, of madness and dream, like the life of all people who no longer want to lie to themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự tương tác giữa tri thức và kỹ năng với trải nghiệm là chìa khóa của việc học hỏi.
The interaction of knowledge and skills with experience is key to learning.

Đức hạnh khó có được hơn tri thức của thế giới và, nếu đánh mất ở người thanh niên, khó khi nào tìm lại được.
Virtue is harder to be got than knowledge of the world and, if lost in a young man, is seldom recovered.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy sống và hành động trong giới hạn của tri thức mình có và hãy mở rộng tri thức tới giới hạn của cuộc đời mình.
Live and act within the limit of your knowledge and keep expanding it to the limit of your life.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tri thức đạt được qua học hỏi; sự tin tưởng đạt được qua nghi ngờ; kỹ năng đạt được qua rèn luyện; tình yêu thương đạt được qua yêu thương.
Knowledge is gained by learning; trust by doubt; skill by practice; and love by love.

Quyết định tốt được lập dựa trên sự hiểu biết, chứ không phải dựa trên những con số.
A good decision is based on knowledge, and not on numbers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức chưa có sức mạnh chừng nào còn chưa được áp dụng.
Knowledge isn’t power until it is applied.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khoa học cho chúng ta tri thức, nhưng chỉ triết học mới có thể cho chúng ta sự thông thái.
Science gives us knowledge, but only philosophy can give us wisdom.

Chỉ tri thức được áp dụng mới giữ lại được trong tâm trí.
Only knowledge that is used sticks in your mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.

Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
If we do not plant knowledge when young, it will give us no shade when we are old.

Nếu y học phổ cập cho con người sự sáng suốt cũng như tri thức, đó sẽ là sự bảo vệ tốt nhất đối với những bác sĩ có kỹ thuật và được đào tạo tốt.
If popular medicine gave the people wisdom as well as knowledge, it would be the best protection for scientific and well-trained physicians.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thứ bạn có thể cho người khác, và có thứ bạn không thể cho anh ta, trừ phi anh ta sẵn lòng vươn tay ra nhận lấy, và trả cái giá để biến nó trở thành một phần của mình. Nguyên tắc này đúng với học hỏi, phát triển tài năng, tiếp thu tri thức, luyện thành kỹ năng, và học tất cả những bài học của cuộc đời.
There are some things you can give another person, and some things you cannot give him, except as he is willing to reach out and take them, and pay the price of making them a part of himself. This principle applies to studying, to developing talents, to absorbing knowledge, to acquiring skills, and to the learning of all the lessons of life.

Tri thức tới, nhưng sự khôn ngoan ở lại.
Knowledge comes, but wisdom lingers.

Tác giả:
Từ khóa: ,