Từ khóa: Tri thức

Đâu rồi Cuộc đời mà ta đánh mất trong khi sống? Đâu rồi trí khôn mà ta đánh mất trong kiến thức? Đâu rồi kiến thức mà ta đánh mất trong thông tin?
Where is the Life we have lost in living? Where is the wisdom we have lost in knowledge? Where is the knowledge we have lost in information?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Các giác quan, những nhà thám hiểm thế giới, mở ra cánh cửa vào tri thức.
The senses, being the explorers of the world, open the way to knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thơ ca là tri thức đầu tiên và cuối cùng – nó bất diệt như trái tim con người.
Poetry is the first and last of all knowledge – it is as immortal as the heart of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự toàn vẹn không có tri thức yếu và vô dụng, và tri thức không có sự toàn vẹn nguy hiểm và đáng sợ.
Integrity without knowledge is weak and useless, and knowledge without integrity is dangerous and dreadful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tự nhủ: tôi sáng suốt hơn người này; cả hai chúng tôi có lẽ đều chẳng ai biết thứ gì thật sự tốt, nhưng anh ta nghĩ mình có tri thức trong khi thực ra là không, còn tôi không có tri thức và không nghĩ mình có.
I thought to myself: I am wiser than this man; neither of us probably knows anything that is really good, but he thinks he has knowledge, when he has not, while I, having no knowledge, do not think I have.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh khó có được hơn tri thức của thế giới và, nếu đánh mất ở người thanh niên, khó khi nào tìm lại được.
Virtue is harder to be got than knowledge of the world and, if lost in a young man, is seldom recovered.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khoa học cho chúng ta tri thức, nhưng chỉ triết học mới có thể cho chúng ta sự thông thái.
Science gives us knowledge, but only philosophy can give us wisdom.

Đạt được tri thức là không đủ, còn cần phải sử dụng nó.
It is not enough to acquire wisdom, it is necessary to employ it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất.
An investment in knowledge pays the best interest.

Tri thức sẽ luôn luôn cai trị sự ngu dốt; và một dân tộc muốn tự cai trị mình phải vũ trang cho mình sức mạnh mà tri thức đem lại.
Knowledge will forever govern ignorance; and a people who mean to be their own governors must arm themselves with the power which knowledge gives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiệt huyết thiếu đi tri thức chỉ là lửa thiếu đi ánh sáng.
Zeal without knowledge is fire without light.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức đi lệch khỏi công lý có thể gọi là sự xảo quyệt hơn là trí tuệ.
Knowledge which is divorced from justice may be called cunning rather than wisdom.

Tôi là người thông thái nhất trên đời, vì tôi biết một điều, rằng tôi chẳng biết gì cả.
I am the wisest man alive, for I know one thing, and that is that I know nothing.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi mạnh dạn theo đuổi tri thức, không bao giờ sợ hãi theo đuổi sự thật và lý trí tới bất cứ cái đích nào chúng dẫn đường.
I was bold in the pursuit of knowledge, never fearing to follow truth and reason to whatever results they led.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người.
Knowledge of the past and of the places of the earth is the ornament and food of the mind of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy sống và hành động trong giới hạn của tri thức mình có và hãy mở rộng tri thức tới giới hạn của cuộc đời mình.
Live and act within the limit of your knowledge and keep expanding it to the limit of your life.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chỉ tri thức được áp dụng mới giữ lại được trong tâm trí.
Only knowledge that is used sticks in your mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu y học phổ cập cho con người sự sáng suốt cũng như tri thức, đó sẽ là sự bảo vệ tốt nhất đối với những bác sĩ có kỹ thuật và được đào tạo tốt.
If popular medicine gave the people wisdom as well as knowledge, it would be the best protection for scientific and well-trained physicians.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chỉ có một điều tốt, tri thức, và một điều xấu, sự ngu dốt.
There is only one good, knowledge, and one evil, ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức tới, nhưng sự khôn ngoan ở lại.
Knowledge comes, but wisdom lingers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
If we do not plant knowledge when young, it will give us no shade when we are old.

Đây là sự thật lớn nhất của thời đại chúng ta: Thông tin không phải là tri thức.
It is the greatest truth of our age: Information is not knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thậm chí khi có tài năng, văn hóa, tri thức, nếu không có sự chính trực, không thể đi đến gốc rễ mọi việc.
Even where there is talent, culture, knowledge, if there is not earnestness, it does not go to the root of things.