Từ khóa: Tiến bộ

Ai cũng muốn trở thành ai đó, nhưng chẳng ai muốn tiến bộ…
Everybody wants to be somebody,but nobody wants to grow…

Tác giả:
Từ khóa:

Bất mãn là sự sự cần thiết đầu tiên cho tiến bộ.
Discontent is the first necessity of progress.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng tham gia vào đám đông dễ dãi. Ban sẽ không tiến bộ được. Hãy tới nơi mà kỳ vọng và yêu cầu làm việc và đạt được thành tựu ở mức cao.
Don’t join an easy crowd. You won’t grow. Go where the expectations and the demands to perform and achieve are high.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hoạt động theo trình tự và thiết lập các xác nhận là nên làm. Đây là con đường để tiến bộ và phát triển một cách chắc chắn.
It is a good thing to proceed in order and to establish propositions. This is the way to gain ground and to progress with certainty.

Sự tiến bộ của nhân loại không tự động cũng chẳng phải là chắc chắn xảy ra… Mỗi bước tiến tới mục tiêu công lý đòi hỏi sự hy sinh, đau khổ và đấu tranh; những nỗ lực không ngừng nghỉ và mối quan tâm nhiệt huyết của những cá nhân đổ hết tâm sức.
Human progress is neither automatic nor inevitable… Every step toward the goal of justice requires sacrifice, suffering, and struggle; the tireless exertions and passionate concern of dedicated individuals.

Tiến bộ đến từ sự bền bỉ có mục đích.
Progress results from persistence with purpose.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể có tiến bộ mà không có thay đổi, và người không thể thay đổi tư duy không thể thay đổi bất cứ điều gì.
Progress is impossible without change, and those who cannot change their minds cannot change anything.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiến bộ trông cậy vào niềm tin rằng mọi thứ luôn có thể tốt đẹp hơn.
Progress depends upon the belief that things can always be better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới đang tiến về phía trước, không phải bởi cú đẩy mạnh mẽ của những anh hùng, mà bởi tổng hòa cú đẩy yếu hơn của những người lao động lương thiện.
The world is moved along, not only by the mighty shoves of its heroes, but also by the aggregate of tiny pushes of each honest worker.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta tìm sự an ủi ở những người đồng thuận với ta – và tìm sự tiến bộ ở những người không.
We find comfort among those who agree with us – growth among those who don’t.

Tôi tin tưởng sâu sắc vào sự tiến bộ. Cuộc sống không phải là về thành tựu, nó là về sự học hỏi và tiến bộ, và phát triển những phẩm chất như lòng trắc ẩn, sự kiên nhẫn, tính bền bỉ, tình yêu thương và niềm vui, và tương tự như vậy. Và nếu điều đó đúng, thì tôi nghĩ mục tiêu của chúng ta nên bao gồm điều gì đó có thể mở rộng chúng ta.
I’m a big believer in growth. Life is not about achievement, it’s about learning and growth, and developing qualities like compassion, patience, perseverance, love, and joy, and so forth. And so if that is the case, then I think our goals should include something which stretches us.

Người biết lí lẽ khiến bản thân mình thích nghi với thế giới, người không biết lí lẽ khăng khăng muốn khiến thế giới thích nghi với mình. Cho nên tất cả tiến bộ trông cậy vào người không biết lí lẽ.
The reasonable man adapts himself to the world, the unreasonable one persists in trying to adapt the world to himself. Therefore all progress depends on the unreasonable man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không thể hy vọng xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn mà không cải thiện mỗi cá nhân. Để làm được điều đó, mỗi chúng ta phải nỗ lực vì sự tiến bộ của bản thân, và cùng lúc ấy, chia sẻ trách nhiệm chung của toàn nhân loại, nghĩa vụ đặc biệt của ta đến trợ giúp những người mà ta nghĩ mình sẽ có ích nhất với họ.
You cannot hope to build a better world without improving the individuals. To that end each of us must work for his own improvement, and at the same time share a general responsibility for all humanity, our particular duty being to aid those to whom we think we can be most useful.

Tất cả chúng ta đều cần tiến bộ không ngừng trong cuộc sống.
All of us need to grow continuously in our lives.

Tác giả:
Từ khóa:

Phần lớn lạc thú và nhiều những thứ được gọi là tiện nghi của cuộc sống không chỉ không thể thiếu mà còn là trở ngại tích cực cho bước tiến của nhân loại.
Most of the luxuries and many of the so-called comforts of life are not only not indispensable, but positive hindrances to the elevation of mankind.

Sự tàn bạo của tiến bộ được gọi là cách mạng. Khi chúng kết thúc, ta nhận ra loài người đã bị đối xử thật thô bạo, nhưng đã tiến lên.
The brutalities of progress are called revolutions. When they are over we realize this: that the human race has been roughly handled, but that it has advanced.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không cạnh tranh với bất cứ ai trừ chính mình. Mục tiêu của tôi là luôn không ngừng tự tiến bộ.
I am not in competition with anyone but myself. My goal is to improve myself continuously.

Tiến bộ là thay đổi, vậy nên để hoàn hảo nghĩa là phải thay đổi thường xuyên.
To improve is to change, so to be perfect is to have changed often.

Tất cả những gì được hoàn thiện nhờ tiến bộ cũng sẽ biến mất vì tiến bộ.
All that is made perfect by progress perishes also by progress.

Tác giả:
Từ khóa:

Những vận động của xã hội vừa là triệu chứng, vừa là công cụ của sự tiến bộ. Tảng lờ chúng và thuật trị nước không còn thích đáng nữa; không dùng được chúng và nó sẽ trở nên yếu kém.
Social movements are at once the symptoms and the instruments of progress. Ignore them and statesmanship is irrelevant; fail to use them and it is weak.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả những điều vĩ đại đều đã từng bị chế nhạo, lên án, đả kích, chèn ép trong quá khứ – chỉ để rồi vượt lên từ đấu tranh, càng mạnh mẽ và thắng lợi hơn.
All that was great in the past was ridiculed, condemned, combated, suppressed — only to emerge all the more powerfully, all the more triumphantly from the struggle.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong nghệ thuật chỉ có sự tiến bộ nhanh hay chậm. Về cơ bản, nó là vấn đề về sự tiến hóa chứ không phải là cách mạng.
In art there are only fast or slow developments. Essentially it is a matter of evolution, not revolution.

Điều kiện đầu tiên của tiến bộ là loại bỏ sự kiểm duyệt.
The first condition of progress is the removal of censorship.

Tôi được dạy rằng con đường của sự tiến bộ không ngắn cũng chẳng dễ dàng.
I was taught that the way of progress was neither swift nor easy.

Tác giả:
Từ khóa: