Từ khóa: Cô độc

Khi tôi ở một mình, tôi hạnh phúc.
When I am alone I am happy.

Không gì tồi tệ hơn sự cô độc nhưng thường phải mất hàng thập kỷ để nhận ra điều này. Và thường thì khi bạn nhận ra, đã quá muộn, và không gì tồi tệ hơn quá muộn.
There are worse things than being alone but it often takes decades to realize this. And most often when you do, it’s too late, and there’s nothing worse than too late.

Tác giả:
Từ khóa:

Một mình, đó là bí mật của phát minh; một mình, đó là khi ý tưởng sinh ra.
Be alone, that is the secret of invention; be alone, that is when ideas are born.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có gia đình, người đàn ông trở nên cô độc với toàn thế giới, run rẩy trong giá lạnh.
Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong sự cô độc, chúng ta chú tâm sâu sắc vào cuộc sống của mình, vào những ký ức của mình, vào những chi tiết quanh ta.
In solitude we give passionate attention to our lives, to our memories, to the details around us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người luôn là trung tâm của mọi cuộc vui náo nhiệt thường có chứng sợ hãi sự cô độc; nhưng một người quá cô độc và lạnh lùng ngược lại là nguồn cơn của sự náo nhiệt.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong đêm tối, tôi thích hồi tưởng lại những chuyện chôn sâu tận đáy lòng, những thứ đã từng có được, từng đánh mất, từng vui, rồi cũng từng buồn. Tôi cũng đã quen với chuyện chỉ có một mình, một mình uống trà, một mình ca hát, một mình dạo phố… Nếu có thêm một người bên cạnh, chỉ là thêm một chỗ ngồi, người ấy cũng chỉ mang đến cho tôi những thứ như thế thôi. Tôi không cao ngạọ, cũng không liều lĩnh, chỉ là tôi không thích ỷ lại vào người khác.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có gì tồi tệ hơn sự cô độc. Sự cô độc có thể giúp người đàn ông nhận thức bản thân; nhưng nó sẽ hủy diệt người phụ nữ.
There is nothing worse than solitude. Solitude can help a man realize himself; but it destroys a woman.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.
I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

Nhiều người sợ nỗi buồn. Nhưng tôi không sợ. Tôi chỉ sợ một cuộc sống không buồn không vui, nói chung là nhạt nhẽo. Đôi khi chúng ta cũng cần có nỗi buồn làm bạn, nhất là lúc cuộc sống bỗng dưng trống trải và cảm giác cô độc xâm chiếm ta từng phút một.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta càng tin một quan niệm là đúng thì khả năng càng cao là quan niệm đó sai. Người đúng thường đứng cô độc.
The more men believe an idea to be true the greater the likelihood that the idea is mistaken. Those who are right usually stand alone.

Tác giả:
Từ khóa:

Thế giới rộng lớn như vậy, người quen bên mình, thực sự là ít. Ít đến ly kỳ. Không biết những người khác sống thế nào. Có lẽ cũng giống nhau. Một mình ra quán ăn cơm. Đi qua biển người mênh mông, lại tìm không ra người nói chuyện.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi là người tiến triển nhờ sự cô độc, không có nó, tôi giống như kẻ không có thức ăn nước uống. Mỗi ngày thiếu sự cô độc làm tôi yếu đi. Tôi không tự hào vì sự cô độc của mình; nhưng tôi phụ thuộc vào nó. Với tôi, bóng tối của căn phòng giống như nắng mặt trời.
I was a man who thrived on solitude; without it I was like another man without food or water. Each day without solitude weakened me. I took no pride in my solitude; but I was dependent on it. The darkness of the room was like sunlight to me.

Tác giả:
Từ khóa:

Niềm hạnh phúc to lớn nhất của mọi cuộc đời là sự cô độc bận rộn.
The happiest of all lives is a busy solitude.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không ai trên thế gian này hoàn hảo.
Nếu bạn ghét bỏ con người vì sai lầm của họ,
Bạn sẽ cô độc trên thế gian này.
Vậy nên hãy phán xét ít đi và yêu thương nhiều hơn.
Bạn có thể là lý do vì sao người ta
Lại tin vào tình yêu thương vô điều kiện…
No one in this world is perfect.
If you avoid people for their mistakes,
You will be alone in this world.
So judge less and love more.
You can be the reason why people
Believe in loving without conditions…

Thật bất hạnh khi phải cô độc, bạn của tôi; và phải tin rằng sự cô độc nhanh chóng phá hủy lí trí.
It is a great misfortune to be alone, my friends; and it must be believed that solitude can quickly destroy reason.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chưa bao giờ tìm thấy người bạn đồng hành nào tốt hơn sự cô độc.
I never found a companion that was so companionable as solitude.

Tác giả:
Từ khóa:

Áng văn châm biếm và thơ trào phúng của thời kỳ hiện đại là tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù.

Tác giả:
Từ khóa:

Tô ơi, cậu có biết nỗi cô độc của riêng một người như thế nào không? Có nghĩa là tất cả mọi người xung quanh đều không có liên quan gì tới cậu cả. Tất cả mọi người đều biến mất.

Tác giả:
Từ khóa:

Ai cũng có tài năng. Thứ hiếm là dũng khí để nuôi dưỡng nó trong cô độc và đi vào những nơi tối tăm mà nó dẫn đường.
Everyone has a talent. What is rare is the courage to nurture it in solitude and to follow the talent to the dark places where it leads.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự cô độc cũng tốt, nhưng bạn cần ai đó nói với bạn rằng sự cô độc cũng tốt.
Solitude is fine, but you need someone to tell you that solitude is fine.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi họ một mình, họ muốn ở bên người khác, và khi họ ở bên người khác, họ lại muốn ở một mình. Con người chính là như vậy.
When they are alone they want to be with others, and when they are with others they want to be alone. After all, human beings are like that.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có một số bài hát, chỉ thích hợp cô độc nghe trong đêm, cảm giác buồn bã nhẹ nhàng quay về, hoặc dừng lại ở thời trẻ, trước khi thành thục che giấu đã từng dao động, năm tháng cô độc, giai điệu u buồn như một sự an ủi vô hình, từng câu từng câu như tiếng khóc ai oán, giống như bản thân không thể che giấu trái tim cay đắng với người khác.

Tác giả:
Từ khóa:

“Anh có căm ghét con người không?”
“Tôi không căm ghét họ… Tôi chỉ cảm thấy khá hơn khi họ không ở quanh tôi.”
“Do you hate people?”
“I don’t hate them…I just feel better when they’re not around.”

Tác giả:
Từ khóa: