Từ khóa: Cô độc

Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.
I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

0

Khi họ một mình, họ muốn ở bên người khác, và khi họ ở bên người khác, họ lại muốn ở một mình. Con người chính là như vậy.
When they are alone they want to be with others, and when they are with others they want to be alone. After all, human beings are like that.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật châm biếm và trào phúng cho thời kỳ hiện đại rằng tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù.
It is a frightful satire and an epigram on the modern age that the only use it knows for solitude is to make it a punishment, a jail sentence.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Vào lúc con người ta cô độc nhất, thì rượu chính là chìa khoá mở một cánh cửa mà hằng ngày bạn không đủ can đảm mở nó ra, một cái tôi mà bình thường bạn không dám đối mặt, thế rồi bạn như một gã đạo diễn bị điên, tung tẩy giữa thinh không, ngắm nhìn cái tôi kia biểu diễn những phân đoạn kịch bản gốc được vùi sâu trong chính trái tim mình dưới trạng thái vui hoặc buồn, giận giữ hay nạt nộ, có thể là bi mà cũng có thể là hài.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Để suy nghĩ rõ ràng, người ta phải sắp xếp để định kỳ có những khoảng thời gian cô độc khi mà họ có thể tập trung và ấp ủ trí tưởng tượng mà không bị sao nhãng.
To do much clear thinking a person must arrange for regular periods of solitude when they can concentrate and indulge the imagination without distraction.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta ít khi nào tự hào khi chỉ có một mình.
We are rarely proud when we are alone.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Không ai trên thế gian này hoàn hảo.
Nếu bạn ghét bỏ con người vì sai lầm của họ,
Bạn sẽ cô độc trên thế gian này.
Vậy nên hãy phán xét ít đi và yêu thương nhiều hơn.
Bạn có thể là lý do vì sao người ta
Lại tin vào tình yêu thương vô điều kiện…
No one in this world is perfect.
If you avoid people for their mistakes,
You will be alone in this world.
So judge less and love more.
You can be the reason why people
Believe in loving without conditions…

0

Thật bất hạnh khi phải cô độc, bạn của tôi; và phải tin rằng sự cô độc nhanh chóng phá hủy lí trí.
It is a great misfortune to be alone, my friends; and it must be believed that solitude can quickly destroy reason.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự đơn điệu và cô độc của một cuộc sống yên lặng kích thích trí sáng tạo.
The monotony and solitude of a quiet life stimulates the creative mind.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ai cũng có tài năng. Thứ hiếm là dũng khí để nuôi dưỡng nó trong cô độc và đi vào những nơi tối tăm mà nó dẫn đường.
Everyone has a talent. What is rare is the courage to nurture it in solitude and to follow the talent to the dark places where it leads.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một mình, đó là bí mật của phát minh; một mình, đó là khi ý tưởng sinh ra.
Be alone, that is the secret of invention; be alone, that is when ideas are born.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự đơn độc và cô lập là những thứ đau đớn vượt qua sức chịu đựng của con người.
Solitude, isolation, are painful things and beyond human endurance.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Không có gia đình, người đàn ông trở nên cô độc với toàn thế giới, run rẩy trong giá lạnh.
Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiều người sợ nỗi buồn. Nhưng tôi không sợ. Tôi chỉ sợ một cuộc sống không buồn không vui, nói chung là nhạt nhẽo. Đôi khi chúng ta cũng cần có nỗi buồn làm bạn, nhất là lúc cuộc sống bỗng dưng trống trải và cảm giác cô độc xâm chiếm ta từng phút một.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự cô độc khiến ta hà khắc hơn với bản thân và dịu dàng hơn với người khác. Theo cả hai hướng, nó làm tính cách ta tốt đẹp hơn.
Solitude makes us tougher towards ourselves and tenderer towards others. In both ways it improves our character.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong đêm tối, tôi thích hồi tưởng lại những chuyện chôn sâu tận đáy lòng, những thứ đã từng có được, từng đánh mất, từng vui, rồi cũng từng buồn. Tôi cũng đã quen với chuyện chỉ có một mình, một mình uống trà, một mình ca hát, một mình dạo phố… Nếu có thêm một người bên cạnh, chỉ là thêm một chỗ ngồi, người ấy cũng chỉ mang đến cho tôi những thứ như thế thôi. Tôi không cao ngạọ, cũng không liều lĩnh, chỉ là tôi không thích ỷ lại vào người khác.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Áng văn châm biếm và thơ trào phúng của thời kỳ hiện đại là tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Không có gì tồi tệ hơn sự cô độc. Sự cô độc có thể giúp người đàn ông nhận thức bản thân; nhưng nó sẽ hủy diệt người phụ nữ.
There is nothing worse than solitude. Solitude can help a man realize himself; but it destroys a woman.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người ngay từ khi sinh ra đã cô độc. Chết đi cũng trong cô độc. Dù có cố lẩn tránh nỗi cô đơn, nó vẫn hiện diện trong cuộc sống hằng ngày.

0

Vấn đề không thực sự là cô độc, mà là cô đơn. Một người có thể cô đơn giữa đám đông, không phải sao?
The trouble is not really in being alone, it’s being lonely. One can be lonely in the midst of a crowd, don’t you think?

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới rộng lớn như vậy, người quen bên mình, thực sự là ít. Ít đến ly kỳ. Không biết những người khác sống thế nào. Có lẽ cũng giống nhau. Một mình ra quán ăn cơm. Đi qua biển người mênh mông, lại tìm không ra người nói chuyện.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Hãy dành thời gian ở một mình bằng mọi cách.
By all means use some time to be alone.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Điều cần thiết cuối cùng là đây: sự cô độc, sự cô độc lớn trong nội tâm. Đi sâu vào bản thân mình hàng giờ mà không gặp ai cả – đây là điều cần phải đạt được.
The necessary thing is after all but this; solitude, great inner solitude. Going into oneself for hours meeting no one – this one must be able to attain.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi tôi ở một mình, tôi hạnh phúc.
When I am alone I am happy.

0