Từ khóa: Thất vọng

Con người chấp nhận một mức độ thất vọng mà mình có thể chịu đựng được và gọi đó là hạnh phúc.
People settle for a level of despair they can tolerate and call it happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải chấp nhận sự thất vọng có hạn, nhưng không bao giờ đánh mất niềm hy vọng vô hạn.
We must accept finite disappointment, but never lose infinite hope.

Mỗi khi bạn phải chịu lùi bước hay thất vọng, hãy cúi đầu và đi tiếp về phía trước.
Anytime you suffer a setback or disappointment, put your head down and plow ahead.

Đừng bao giờ để thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái giá của sự vượt trội là kỷ luật. Cái giá của sự tầm thường là thất vọng.
The price of excellence is discipline. The cost of mediocrity is disappointment.

Cuộc sống vốn có những điều khó khăn thử thách và cả thất vọng, nỗi buồn. Hãy dũng cảm vượt qua để luôn là chính mình và đừng để điều gì có thể che khuất ước mơ, niềm tin và hoài bão.

Sức mạnh của tình yêu thường luôn bị đánh giá sai nếu chúng ta nhìn nhận nó dựa trên căn nguyên trực tiếp chứ không phải những nỗ lực đã bỏ ra trước đó, khoảng không tối tăm và sâu hun hút chứa đầy những thất vọng và cô đơn đến trước tất cả những sự kiện lớn nhất trong lịch sử của con tim.
The strength of a love is always misjudged if we evaluate it by its immediate cause and not the stress that went before it, the dark and hollow space full of disappointment and loneliness that precedes all the great events in the heart’s history.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn bè làm bạn thất vọng hết lần này đến lần khác, một phần rất lớn là lỗi của chính bạn. Một khi ai đó đã lộ ra khuynh hướng tự coi mình là trung tâm, bạn phải nhận ra điều đó và tự mình giải quyết vấn đề; người ta sẽ không thay đổi chì vì bạn muốn họ thay đổi.
If friends disappoint you over and over, that’s in large part your own fault. Once someone has shown a tendency to be self-centered, you need to recognize that and take care of yourself; people aren’t going to change simply because you want them to.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và chết trong thất vọng.
We are born crying, live complaining, and die disappointed.

Nỗi thất vọng trong tình yêu thường đàn ông sa vào rượu chè, và phụ nữ tiến tới sự suy sụp; và điều này là bởi phần lớn người đời chưa bao giờ học được nghệ thuật trút những cảm xúc mạnh mẽ nhất của mình vào giấc mơ có bản tính xây dựng.
Disappointment over love affairs generally has the effect of driving men to drink, and women to ruin; and this, because most people never learn the art of transmuting their strongest emotions into dreams of a constructive nature.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những ước mong của chúng ta thường làm chúng ta thất vọng; bởi dù chúng ta gặp được điều khiến mình hài lòng, nó chẳng bao giờ hoàn toàn đáp ứng được kỳ vọng.
Our desires always disappoint us; for though we meet with something that gives us satisfaction, yet it never thoroughly answers our expectation.

Em tự cảm thấy thất vọng về bản thân như vậy thì thấy dễ chịu hơn sao? Ngay cả bản thân mình mình còn không yêu thì yêu ai? Có thể được ai yêu?

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai thứ: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của hối tiếc hoặc thất vọng.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret or disappointment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể có sự thất vọng nặng nề nơi không có tình yêu thương sâu sắc.
There can be no deep disappointment where there is not deep love.

Thật tốt lành cho ai không chờ mong gì cả, bởi anh ta sẽ không bao giờ thất vọng.
Blessed is he who expects nothing, for he shall never be disappointed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ông già nua và thông thái, cũng có nghĩa là mệt mỏi và thất vọng…
He was old and wise, which meant tired and disappointed…

Có thể bạn sẽ thất vọng nếu thất bại, nhưng bạn sẽ tiêu tùng nếu bạn không thử.
You may be disappointed if you fail, but you are doomed if you don’t try.

Sự thất vọng đột ngột đối của một hy vọng để lại vết thương mà sự thành toàn tuyệt đối cho niềm hy vọng đó cũng không bao giờ xóa bỏ hết được.
The sudden disappointment of a hope leaves a scar which the ultimate fulfillment of that hope never entirely removes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ con người sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và và chết trong thất vọng.
Man alone is born crying, lives complaining, and dies disappointed.

Đừng để những sai lầm và thất vọng của quá khứ điều khiển và định hướng tương lai.
Don’t let mistakes and disappointments of the past control and direct your future.

Chúng tôi không khiến cả thế giới bùng cháy vào ngày đầu tiên. Sự thất vọng, bước lùi và công việc vất vả đã tạo ra công ty như ngày hôm nay.
We didn’t set the world on fire from the first day. Disappointments, setbacks and work created the company as it is today.

Đôi khi tôi chỉ mong sao được yên tĩnh một mình, không có bất cứ điều gì có thể làm phiền thôi. Đừng nói tôi lạnh lùng, cũng đừng nói tôi vô tình. Tôi thể hiện rằng mình không quan tâm, trên gương mặt tôi thể hiện rằng sao cũng được, nhưng liệu ai biết có những khi trong thâm tâm tôi cuộn sóng lao đến cùng cực của sự thất vọng.

Tác giả:
Từ khóa:

Vỡ mộng đối với cuộc sống là phát hiện ra chẳng ai thực sự hoàn toàn tán động với mình về bất cứ chuyện gì.
Disillusionment in living is finding that no one can really ever be agreeing with you completely in anything.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu ta phóng đại những điều tốt lành cũng nhiều như ta phóng đại những nỗi thất vọng, chúng ta đều sẽ hạnh phúc hơn nhiều.
If we magnified blessings as much as we magnify disappointments, we would all be much happier.

Tác giả:
Từ khóa: ,