Từ khóa: Chuẩn bị

Khi thư thả hãy chuẩn bị sẵn sàng cho lúc khó khăn.
When at leisure make preparations for a time of need.

Tác giả:
Từ khóa:

Cách tốt nhất để chuẩn bị cho tương lai là tập trung tất cả trí tuệ, tất cả nhiệt huyết vào việc thực hiện thật tốt công việc của ngày hôm nay. Đó là cách duy nhất khả thi để chuẩn bị cho tương lai.
The best possible way to prepare for tomorrow is to concentrate with all your intelligence, all your enthusiasm, on doing today’s work superbly today. That is the only possible way you can prepare for the future.

Hãy học khi người khác ngủ; lao động khi người khác lười nhác; chuẩn bị khi người khác chơi bời; và có giấc mơ khi người khác chỉ ao ước.
Study while others are sleeping; work while others are loafing; prepare while others are playing; and dream while others are wishing.

Chuẩn bị và ngăn chặn, đừng sửa chữa và hối tiếc.
Prepare and prevent, don’t repair and repent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không lo xa tất có nỗi ưu phiền gần.
人无远虑,必有近忧。Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu.

Sự chuẩn bị tốt nhất cho ngày mai là làm điều tốt nhất vào ngày hôm nay.
The best preparation for tomorrow is doing your best today.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bước đầu tiên trong tình yêu là làm mình trở nên xinh đẹp.
Bước đầu tiên trong hôn nhân là làm mình trở nên đáng tin cậy.
Bước đầu tiên để sinh con là làm mình có tài chính vững chắc.
Có những chuyện không phải bạn muốn làm là làm được. Đầu tiên, hãy làm cho mình có đủ điều kiện.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng đợi tới khi rắc rối xảy ra.
Never wait for trouble.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc gặp gỡ giữa sự chuẩn bị và cơ hội tạo ra lứa con mà chúng ta gọi là may mắn.
The meeting of preparation with opportunity generates the offspring we call luck.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ai cũng nên làm ít nhất hai việc mình ghét mỗi ngày, chỉ để luyện tập.
Everybody should do at least two things each day that he hates to do, just for practice.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn sinh ra để chiến thắng, nhưng để chiến thắng, bạn phải có kế hoạch để chiến thắng, chuẩn bị để chiến thắng, và kỳ vọng chiến thắng.
You were born to win, but to be a winner you must plan to win, prepare to win, and expect to win.

Con người chỉ thấy những thứ mà họ đã chuẩn bị tinh thần để thấy.
People only see what they are prepared to see.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công đến khi cơ hội và sự chuẩn bị gặp nhau.
Success comes when opportunity meets preparation.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tin rằng người ta tự xây nên vận may của mình bằng sự chuẩn bị kỹ lưỡng và chiến lược tốt.
I believe that people make their own luck by great preparation and good strategy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thất bại trong sự chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại.
Failing to prepare is preparing to fail.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiều người chết đi khi trong mình vẫn còn ấp ủ điệu nhạc. Tại sao lại như vậy? Thường là bởi họ lúc nào cũng đang chuẩn bị sẵn sàng để sống. Trước khi họ kịp nhận ra, thời gian đã hết.
Many people die with their music still in them. Why is this so? Too often it is because they are always getting ready to live. Before they know it, time runs out.

Bốn bước dẫn tới thành tựu: Lên kế hoạch có mục đích. Chuẩn bị chuyên tâm. Tiến hành tích cực. Theo đuổi bền bỉ.
Four steps to achievement: Plan purposefully. Prepare prayerfully. Proceed positively. Pursue persistently.

Sự may mắn là cuộc gặp gỡ của cơ hội và sự chuẩn bị.
Luck is a matter of preparation meeting opportunity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lời khuyên của tôi cho các diễn giả: hãy luôn CHUẨN BỊ kỹ lưỡng… và hãy hài hước.
My advice to public speakers: PREPARE extensively every time… and be funny.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta luôn sống vào thời điểm mình sống và không phải vào lúc nào đó khác, và chỉ qua thu lấy toàn bộ ý nghĩa của từng trải nghiệm hiện tại trong từng khoảng khắc hiện tại mà ta được chuẩn bị để làm cùng điều đó trong tương lai.
We always live at the time we live and not at some other time, and only by extracting at each present time the full meaning of each present experience are we prepared for doing the same thing in the future.

Không có bí mật nào cho sự thành công. Thành công là kết quả của sự chuẩn bị kỹ càng, sự chăm chỉ và học hỏi từ thất bại.
There are no secrets to success. It is the result of preparation, hard work, and learning from failure.

Kinh nghiệm cho thấy điều xảy ra luôn luôn là điều mà người ta chưa chuẩn bị dự phòng trước. c
Experience shows that what happens is always the thing against which one has not made provision in advance.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự chuẩn bị tốt nhất cho công việc của ngày mai là làm tốt công việc hôm nay.
The best preparation for good work tomorrow is to do good work today.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.