Từ khóa: Trở ngại

Nếu bạn có thể tìm được một con đường mà không có chướng ngại vật, có lẽ nó chẳng dẫn tới đâu cả.
If you can find a path with no obstacles, it probably doesn’t lead anywhere.

Tác giả:
Từ khóa:

Với mỗi thất bại đều có một tập hợp những hành động khác. Bạn chỉ cần tìm ra nó mà thôi. Khi bạn gặp phải cản trở trên đường, hãy đi vòng hướng khác.
For every failure, there’s an alternative course of action. You just have to find it. When you come to a roadblock, take a detour.

Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật khiến trước nó, khó khăn biến mất và trở ngại bốc hơi.
Patience and perseverance have a magical effect before which difficulties disappear and obstacles vanish.

Những người duy nhất không có rắc rối là những người ở nghĩa trang.
The only people without problems are those in cemeteries.

Tác giả:
Từ khóa:

Vỏ trứng phải vỡ trước khi chim có thể bay.
The shell must break before the bird can fly.

Tác giả:
Từ khóa:

Phân biệt giữa các thử nghiệm thất bại và thành công không phải là chuyện đơn giản. Hầu hết những việc cuối cùng thành công là kết quả của nhiều thự nghiệm không thành công mà trong quá trình ấy, những trở ngại dần dần bị loại bỏ.
It is not a simple matter to differentiate unsuccessful from successful experiments. Most work that is finally successful is the result of a series of unsuccessful tests in which difficulties are gradually eliminated.

Không ai bị người khác ngăn trở; anh ta chỉ bị chính mình ngăn trở. Không ai đau khổ bởi vì người khác; anh ta đau khổ chỉ bởi vì chính mình.
No man is hindered by another; he is only hindered by himself. No man suffers because of another; he suffers only because of himself.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xem xét kỹ sẽ cho thấy hầu hết ‘tình huống khủng hoảng’ đều là cơ hội, hoặc để tiến lên, hoặc để ở yên tại chỗ.
Close scrutiny will show that most ‘crisis situations’ are opportunities to either advance, or stay where you are.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Niềm hy vọng lớn lao chẳng có nền tảng thực sự trừ phi người ta sẵn lòng đối mặt với tai ương cũng có thể tồn tại trên đường.
Great hope has no real footing unless one is willing to face into the doom that may also be on the way.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trên con đường ta đi, phía trước sẽ luôn luôn có đá tảng. Chúng sẽ là đá chặn đường hay bậc thềm tiến bước; tất cả phụ thuộc vào việc bạn sử dụng chúng thế nào.
There will always be rocks in the road ahead of us. They will be stumbling blocks or stepping stones; it all depends on how you use them.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có lớp học dạy đời cho những người mới bắt đầu; luôn luôn bạn sẽ buộc phải ứng phó với điều khó khăn nhất ngay lập tức.
There are no classes in life for beginners; right away you are always asked to deal with what is most difficult.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nỗi sợ hãi là hàng rào cao nhất.
Fear is the highest fence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trở ngại là thứ mà người ta thấy khi mắt nhìn chệch khỏi mục tiêu.
Obstacles are things a person sees when he takes his eyes off his goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luôn luôn có con đường; Đi lên, Đi quanh, Trèo qua, hoặc Đi xuyên.
There is a way; Up, Around, Over or Through.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta thường nghĩ rằng thế giới, môi trường, các mối quan hệ ngoại thân là những điều đứng chắn trên đường họ đi tới sự phát đạt… nhưng tới cuối cùng thì luôn luôn là chính bản thân đứng chắn đường mình.
People generally think that it is the world, the environment, external relationships, which stand in one’s way, in the way of ones’ good fortune… and at bottom it is always man himself that stands in his own way.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những nghịch cảnh tôi đã gặp phải trong đời, tất cả những rắc rối và trở ngại, đã làm tôi mạnh mẽ hơn… Bạn có thể không nhận ra khi điều đó xảy đến, nhưng bị đả kích lại có thể là điều tốt nhất trên thế giới đối với bạn.
All the adversity I’ve had in my life, all my troubles and obstacles, have strengthened me… You may not realize it when it happens, but a kick in the teeth may be the best thing in the world for you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự vượt trội không bao giờ chỉ là vô tình; đó là kết quả của sự chú tâm cao độ, nỗ lực tận tâm, định hướng thông minh, thực hành khéo léo, và tầm nhìn để thấy được cơ hội trong trở ngại.
Excellence is never an accident; it is the result of high intention, sincere effort, intelligent direction, skillful execution and the vision to see obstacles as opportunities.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi xuất hiện trở ngại, bạn thay đổi phương hướng để đi tới mục tiêu; bạn không thay đổi quyết định đi đến đó.
When obstacles arise, you change your direction to reach your goal; you do not change your decision to get there.

Hãy trồng những hạt giống kỳ vọng trong tâm trí; hãy nuôi dưỡng những suy nghĩ đón đầu thành tựu. Hãy tin tưởng rằng mình có khả năng vượt qua mọi trở ngại và điểm yếu.
Plant seeds of expectation in your mind; cultivate thoughts that anticipate achievement. Believe in yourself as being capable of overcoming all obstacles and weaknesses.

Trở ngại thường là bàn đạp.
An obstacle is often a stepping stone.

Tác giả:
Từ khóa:

Người trở nên mạnh mẽ nhờ vượt qua trở ngại sở hữu thứ sức mạnh duy nhất có thể vượt qua nghịch cảnh.
One who gains strength by overcoming obstacles possesses the only strength which can overcome adversity.

Không có trở ngại bất khả thi; chỉ có ý chí mạnh và ý chí yếu, chỉ như vậy!
There are no impossible obstacles; there are just stronger and weaker wills, that’s all!

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người và sự việc có thể ngăn bước bạn tạm thời. Bạn là người duy nhất có thể làm điều đó vĩnh viễn.
Other people and things can stop you temporarily. You’re the only one who can do it permanently.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trở ngại là những thứ đáng sợ mà bạn nhìn thấy khi đưa mắt chệch khỏi mục tiêu.
Obstacles are those frightful things you see when you take your eyes off your goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,