Từ khóa: Thành tựu

Vào thời khắc chân lý, hoặc có lý lẽ ngụy biện, hoặc có kết quả.
At the moment of truth, there are either reasons or results.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng nhầm lẫn vận động với thành tựu. Rất dễ nhầm lẫn khái niệm này khi ta bận rộn. Câu hỏi là: Bận rộn làm gì?
Don’t mistake movement for achievement. It’s easy to get faked out by being busy. The question is: Busy doing what?

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bốn bước dẫn tới thành tựu: Lên kế hoạch có mục đích. Chuẩn bị chuyên tâm. Tiến hành tích cực. Theo đuổi bền bỉ.
Four steps to achievement: Plan purposefully. Prepare prayerfully. Proceed positively. Pursue persistently.

Bạn được thiên định phác họa cho thành tựu, thiết kế cho thành công, và gieo vào những hạt giống của sự vĩ đại.
You were designed for accomplishment, engineered for success, and endowed with the seeds of greatness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không gì xây dựng lòng tự trọng và sự tự tin tốt hơn thành tựu.
Nothing builds self-esteem and self-confidence like accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể có tiến bộ hay thành tựu mà không có hy sinh.
There can be no progress, no achievement without sacrifice.

Sự nhiệt tình mang theo phép màu đích thực. Nó tạo ra điều khác biệt giữa sự tầm thường và thành tựu.
There is a real magic in enthusiasm. It spells the difference between mediocrity and accomplishment.

Trong suốt sự nghiệp của tôi, tôi đã phát hiện và tái phát hiện ra một sự thật đơn giản. Đó là: khả năng tập trung toàn diện vào nhiệm vụ quan trọng nhất, làm tốt nó, và hoàn thành nó dứt điểm, là chìa khóa dẫn tới thành công lớn, thành tựu, sự tôn trọng, danh vọng và hạnh phúc trong cuộc đời.
Throughout my career, I have discovered and rediscovered a simple truth.It is this: the ability to concentrate single-mindedly on your most important task, to do it well and to finish it completely, is the key to great success, achievement, respect, status and happiness in life.

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những thành tựu lớn lao được sinh ra từ sự hy sinh lớn lao, và chẳng bao giờ là kết quả của sự ích kỷ.
Great achievement is usually born of great sacrifice, and is never the result of selfishness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta không được cho cuộc sống dài lâu; vậy nên chúng ta hãy làm điều gì đó để chứng minh mình đã từng sống.
Long life is denied us; therefore let us do something to show that we have lived.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả tiền bạc đối với tôi là chỉ là niềm kiêu hãnh vì thành tựu mình đạt được.
All money means to me is a pride in accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một người tìm kiếm vinh quang sẽ chẳng đạt được bao nhiêu thành tựu.
One person seeking glory doesn’t accomplish very much.

Không gì có thể ngăn cản người khao khát thành tựu. Mọi chướng ngại vật đều chỉ là con đường để phát triển cơ bắp cho thành tựu. Đó là cách gia tăng sức mạnh thành tựu của anh ta.
Nothing stops the man who desires to achieve. Every obstacle is simply a course to develop his achievement muscle. It’s a strengthening of his powers of accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khả năng tập trung trong thời gian dài là rất quan trọng để đạt được những thành tựu khó.
To be able to concentrate for a considerable time is essential to difficult achievement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những thành tựu vĩ đại nhất trên thế gian chính là làm những trái tim bừng sáng. Những người biết thông cảm và cân nhắc đến cảm xúc của người khác mới tốt đẹp làm sao.
One of the greatest accomplishments in this world would be that of lifting human hearts. Blessed are they who are kind and considerate of the feelings of other people.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn trở thành con người như thế nào trực tiếp ảnh hưởng tới điều bạn nhận được.
What you become directly influences what you get.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những thành tựu lớn lao đạt được không phải nhờ cơ bắp, tốc độ, hay sự lanh lẹ của cơ thể, mà nhờ suy ngẫm, tính cách, và phán đoán.
It is not by muscle, speed, or physical dexterity that great things are achieved, but by reflection, force of character, and judgment.

Tất cả mọi thành tựu, tất cả mọi tiền tài kiếm được, đều bắt đầu bằng một ý tưởng.
All achievements, all earned riches, have their beginning in an idea.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thậm chí ngay cả những thành tựu nhỏ bé nhất cũng lót đường dẫn đến thành công lớn lao.
Even the smallest achievements pave a way to great success.

Có lẽ góc nhìn sâu sắc nhất về thành công là để đạt được thành tựu lớn, bạn phải trở thành con người khác. Những vật chất mà bạn tựu thành hay có được không quan trọng nhiều bằng phẩm chất của con người mà bạn phải trở thành để đạt được tốt hơn bình thường. Sự phát triển kỷ luật tự thân là con đường cao tốc khiến mọi thứ đều trở nên khả thi đối với bạn.
Perhaps the most important insight of all with regard to success is that to achieve greatly, you must become a different person. It is not the material things you accomplish or acquire that matter so much as it is the quality of the person you must become to accomplish well above the average. The development of self-discipline is the high road that makes everything possible for you.

Khi bạn tò mò, bạn tìm thấy nhiều điều thú vị để làm. Và một thứ cần để tựu thành điều gì đó là lòng can đảm.
When you’re curious, you find lots of interesting things to do. And one thing it takes to accomplish something is courage.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả thành tựu của chúng tôi đều nhờ vào nỗ lực chung.
Whatever we accomplish is due to the combined effort.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những đặc điểm của những con người ưu tú là họ không bao giờ so sánh mình với người khác. Họ chỉ so sánh mình với bản thân mình và với những thành tựu trong quá khứ và những tiềm năng trong tương lai.
One of the marks of excellent people is that they never compare themselves with others. They only compare themselves with themselves and with their past accomplishments and future potential.

Tác giả:
Từ khóa: , ,