Từ khóa: Giới hạn

Khi chúng ta chấp nhận giới hạn của mình, chúng ta đã vượt qua nó.
Once we accept our limits, we go beyond them.

Tác giả:
Từ khóa:

Những trí tuệ giới hạn chỉ nhận ra giới hạn ở người khác.
Limited minds can recognize limitations only in others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biến cuộc đời của bạn thành tác phẩm bậc thầy; đừng tưởng tượng ra bất kỳ giới hạn nào cho điều bạn có thể trở thành, có thể có, hay có thể làm.
Make your life a masterpiece; imagine no limitations on what you can be, have or do.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí tuệ không có giới hạn, trừ những giới hạn do ta chấp nhận.
There are no limitations to the mind except those we acknowledge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái gì cũng có giới hạn – quặng sắt không thể giáo dục được thành vàng.
Everything has its limit – iron ore cannot be educated into gold.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đủ sáng suốt để thừa nhận giới hạn của mình tiến gần nhất tới sự hoàn hảo.
The man with insight enough to admit his limitations comes nearest to perfection.

Đừng tưởng tượng ra các giới hạn; hãy quyết định điều gì là đúng và đáng mong muốn trước khi quyết định điều gì là khả thi.
Imagine no limitations; decide what’s right and desirable before you decide what’s possible.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng giới hạn đứa trẻ trong hiểu biết của bản thân bạn, bởi nó được sinh ra vào thời gian khác bạn.
Don’t limit a child to your own learning, for she was born in another time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi chúng ta tiến lên trong đời, ta học được về giới hạn của những khả năng mình có.
As we advance in life we learn the limits of our abilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trừ phi một người đảm nhận nhiều hơn những gì mình có thể làm, anh ta sẽ không bao giờ làm được tất cả những gì mình có thể.
Unless a man undertakes more than he possibly can do, he will never do all he can do.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đi xa tới hết tầm mắt của mình; khi bạn tới đó, bạn sẽ nhìn được xa hơn nữa.
Go as far as you can see; when you get there you’ll be able to see farther.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống không có giới hạn, chỉ trừ những giới hạn do chính bạn tạo ra.
Life has no limitations, except the ones you make.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng đặt giới hạn cho bất cứ điều gì. Bạn càng mơ cao, bạn càng đi xa.
You can’t put a limit on anything. The more you dream, the farther you get.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta không thể làm tất cả, và có vài người không làm gì cả. Chuyện chỉ có vậy.
We can’t all and some of us don’t. That’s all there is to it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể bạn sống trong một thế giới không hoàn hảo, nhưng biên giới không khép kín và những cánh cửa không phải tất cả đều đóng chặt.
You may live in an imperfect world but the frontiers are not closed and the doors are not all shut.

Hãy luôn đi xa quá mức, bởi đó là nơi bạn sẽ tìm thấy sự thật.
Always go too far, because that’s where you’ll find the truth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người cho phải lập giới hạn, vì người nhận hiếm khi làm điều đó.
Givers have to set limits because takers rarely do.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta cứ mãi đi lòng vòng, bị những lo lắng bất an giới hạn tới mức ta không còn phân biệt được giữa đúng và sai, giữa ý định bất chợt của kẻ cướp và lý tưởng trong sáng nhất.
We walk in circles, so limited by our own anxieties that we can no longer distinguish between true and false, between the gangster’s whim and the purest ideal.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự phong phú tuyệt diệu của trải nghiệm sẽ mất đi đôi chút phần thưởng niềm vui nếu không có giới hạn để vượt qua. Thời khắc lên tới đỉnh núi sẽ chẳng tuyệt vời được bằng một nửa nếu không phải đi qua những thung lũng tối tăm.
The marvelous richness of human experience would lose something of rewarding joy if there were no limitations to overcome. The hilltop hour would not be half so wonderful if there were no dark valleys to traverse.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn chấp nhận một niềm tin giới hạn, thì nó sẽ trở thành sự thực với bạn.
If you accept a limiting belief, then it will become a truth for you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách duy nhất để tìm ra giới hạn của những điều có thể là vượt qua chúng để tiến vào những điều không thể.
The only way to discover the limits of the possible is to go beyond them into the impossible.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giới hạn duy nhất cho những triển vọng của ngày mai là những cái ‘nhưng’ bạn sử dụng hôm nay.
The only limits to the possibilities in your life tomorrow are the buts you use today.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi không muốn bị ngăn cản bởi giới hạn của bản thân.
I just don’t want to be hampered by my own limitations.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn phải biết những giới hạn của mình. Tôi không biết giới hạn của bạn là gì. Tôi phát hiện ra giới hạn của mình khi tôi mười hai tuổi. Tôi phát hiện thấy không có quá nhiều giới hạn, nếu tôi làm theo cách của mình.
You’ve got to know your limitations. I don’t know what your limitations are. I found out what mine were when I was twelve. I found out that there weren’t too many limitations, if I did it my way.

Tác giả:
Từ khóa: