Từ khóa: Kỷ luật

Thời gian tốt nhất để dựng lên một kỷ luật mới là khi ý tưởng vẫn còn mạnh mẽ.
The best time to set up a new discipline is when the idea is strong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đứa trẻ không được rèn kỷ luật với tình yêu thương trong thế giới nhỏ bé của mình sẽ bị rèn kỷ luật, thường thì không có tình yêu thương, trong thế giới lớn hơn.
The child who has not been disciplined with love by his little world will be disciplined, generally without love, by the big world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ít người sinh ra đã can đảm; rất nhiều trở thành như vậy qua rèn luyện và kỷ luật.
Few men are born brave; many become so through training and force of discipline.

Kỷ luật tự thân là sức mạnh. Suy nghĩ đúng là ưu thế. Sự bình tĩnh là quyền lực.
Self-control is strength. Right thought is mastery. Calmness is power.

Cái giá của sự vượt trội là kỷ luật. Cái giá của sự tầm thường là thất vọng.
The price of excellence is discipline. The cost of mediocrity is disappointment.

Hãy rèn mình làm điều mình cần làm khi mình cần làm, và sẽ đến một ngày bạn có thể làm điều mình muốn làm khi mình muốn làm chúng.
Discipline yourself to do the things you need to do when you need to do them, and the day will come when you will be able to do the things you want to do when you want to do them!

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta ai cũng đều phải chịu đựng một trong hai sự đau đớn: cái đau của kỷ luật hoặc cái đau của nỗi ân hận.
We must all suffer from one of two pains: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai thứ: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của hối tiếc hoặc thất vọng.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret or disappointment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Các bậc phụ huynh rèn con em mình tính kỷ luật vì hai lý do khác nhau và hoàn toàn đối lập nhau: khiến đứa trẻ nghe lời cha mẹ, và khiến đứa trẻ độc lập với cha mẹ. Chỉ người có kỷ luật mới có thể phục tùng; và chỉ người có kỷ luật mới có thể tự lập.
Parents teach children discipline for two different, indeed diametrically opposed, reasons: to render the child submissive to them and to make him independent of them. Only a self-disciplined person can be obedient; and only such a person can be autonomous.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hệ thống là không có hệ thống nào. Điều đó không có nghĩa là chúng tôi không có quy trình. Apple là một công ty rất có tính kỷ luật, và chúng tôi có những quy trình tốt. Nhưng vấn đề không phải như vậy. Quy trình khiến bạn hoạt động hữu hiệu hơn.
The system is that there is no system. That doesn’t mean we don’t have process. Apple is a very disciplined company, and we have great processes. But that’s not what it’s about. Process makes you more efficient.

Không bản tính ác độc nào của trái tim con người lại mạnh mẽ tới mức không thể đánh bại bằng kỷ luật.
No evil propensity of the human heart is so powerful that it may not be subdued by discipline.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người hình thành nên phong cách của mình trên cái đe khủng khiếp của các hạn cuối mỗi ngày.
One forges one’s style on the terrible anvil of daily deadlines.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không chỉ đơn giản là viết xuống ngôn từ, viết là một quá trình kỷ luật tự thân mà bạn phải học được trước khi bạn gọi mình là nhà văn.
You see, more than a simple matter of putting down words, writing is a process of self-discipline you must learn before you can call yourself a writer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta không cần phải thông minh hơn những người khác. Ta phải có kỷ luật hơn những người khác.
We don’t have to be smarter than the rest. We have to be more disciplined than the rest.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự bình tĩnh trong tâm trí là một tỏng những viên châu báu đẹp của trí tuệ. Nó là kết quả của nỗ lực kỷ luật tự thân một cách kiên nhẫn và dài lâu.
Calmness of mind is one of the beautiful jewels of wisdom. It is the result of long and patient effort in self-control.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thành công không gì hơn là một vài kỷ luật nho nhỏ, được thực hiện hàng ngày; trong khi thất bại chỉ đơn giản là vài lỗi sai trong phán đoán, được lập lại hàng ngày. Chính tổng sức nặng của những kỷ luật ta tuân theo và phán đoán của ta sẽ dẫn ta tới hoặc sự thịnh vượng hoặc thất bại.
Success is nothing more than a few simple disciplines, practiced every day; while failure is simply a few errors in judgment, repeated every day. It is the accumulative weight of our disciplines and our judgments that leads us to either fortune or failure.

Khi tôi tự rèn mình phải ăn uống đúng cách, sống có đạo đức, thường xuyên tập thể giục, phát triển về tinh thần và tâm hồn, và không đưa vào người chất gây nghiện hay rượu, tôi đã trao cho bản thân tự do để sống tốt nhất, làm việc tốt nhất, và gặt hái tất cả những phần thưởng đi kèm với đó.
When I discipline myself to eat properly, live morally, exercise regularly, grow mentally and spiritually, and not put any drugs or alcohol in my body, I have given myself the freedom to be at my best, perform at my best, and reap all the rewards that go along with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật tự thân bắt đầu bằng việc làm chủ những suy nghĩ của mình. Nếu bạn không kiểm soát điều mình nghĩ, bạn sẽ không thể kiểm soát điều mình làm.
Self-disciplined begins with the mastery of your thoughts. If you don’t control what you think, you can’t control what you do. Simply, self-discipline enables you to think first and act afterward.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tự ép mình vào kỷ luật, và người khác sẽ không phải làm điều đó.
Discipline yourself, and others won’t need to.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật là điều bạn phải có để kháng cự lại sự cám dỗ của lý lẽ ngụy biện.
Discipline is what you must have to resist the lure of excuses.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để biến những ý tưởng thú vị trở thành hiện thực và những công nghệ còn non yếu thành một công ty có thể tiếp tục đổi mới trong nhiều năm trời, ta cần nhiều kỷ luật.
To turn really interesting ideas and fledgling technologies into a company that can continue to innovate for years, it requires a lot of disciplines.

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai nỗi đau: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của nỗi ân hận.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.