Từ khóa: Kỷ luật

Thành công không gì hơn là một vài kỷ luật nho nhỏ, được thực hiện hàng ngày; trong khi thất bại chỉ đơn giản là vài lỗi sai trong phán đoán, được lập lại hàng ngày. Chính tổng sức nặng của những kỷ luật ta tuân theo và phán đoán của ta sẽ dẫn ta tới hoặc sự thịnh vượng hoặc thất bại.
Success is nothing more than a few simple disciplines, practiced every day; while failure is simply a few errors in judgment, repeated every day. It is the accumulative weight of our disciplines and our judgments that leads us to either fortune or failure.

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kỷ luật tự thân là sức mạnh. Suy nghĩ đúng là ưu thế. Sự bình tĩnh là quyền lực.
Self-control is strength. Right thought is mastery. Calmness is power.

Hệ thống là không có hệ thống nào. Điều đó không có nghĩa là chúng tôi không có quy trình. Apple là một công ty rất có tính kỷ luật, và chúng tôi có những quy trình tốt. Nhưng vấn đề không phải như vậy. Quy trình khiến bạn hoạt động hữu hiệu hơn.
The system is that there is no system. That doesn’t mean we don’t have process. Apple is a very disciplined company, and we have great processes. But that’s not what it’s about. Process makes you more efficient.

Con người hình thành nên phong cách của mình trên cái đe khủng khiếp của các hạn cuối mỗi ngày.
One forges one’s style on the terrible anvil of daily deadlines.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật tự thân bắt đầu bằng việc làm chủ những suy nghĩ của mình. Nếu bạn không kiểm soát điều mình nghĩ, bạn sẽ không thể kiểm soát điều mình làm.
Self-disciplined begins with the mastery of your thoughts. If you don’t control what you think, you can’t control what you do. Simply, self-discipline enables you to think first and act afterward.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các bậc phụ huynh rèn con em mình tính kỷ luật vì hai lý do khác nhau và hoàn toàn đối lập nhau: khiến đứa trẻ nghe lời cha mẹ, và khiến đứa trẻ độc lập với cha mẹ. Chỉ người có kỷ luật mới có thể phục tùng; và chỉ người có kỷ luật mới có thể tự lập.
Parents teach children discipline for two different, indeed diametrically opposed, reasons: to render the child submissive to them and to make him independent of them. Only a self-disciplined person can be obedient; and only such a person can be autonomous.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ít người sinh ra đã can đảm; rất nhiều trở thành như vậy qua rèn luyện và kỷ luật.
Few men are born brave; many become so through training and force of discipline.

Không chỉ đơn giản là viết xuống ngôn từ, viết là một quá trình kỷ luật tự thân mà bạn phải học được trước khi bạn gọi mình là nhà văn.
You see, more than a simple matter of putting down words, writing is a process of self-discipline you must learn before you can call yourself a writer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hình thức đáng giá nhất của kỷ luật là kỷ luật mà bạn áp dụng cho chính mình. Đừng chờ đợi mọi chuyện xuống dốc đến mức người khác phải cưỡng chế kỷ luật vào cuộc sống của bạn.
The most valuable form of discipline is the one that you impose upon yourself. Don’t wait for things to deteriorate so drastically that someone else must impose discipline in your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật là điều bạn phải có để kháng cự lại sự cám dỗ của lý lẽ ngụy biện.
Discipline is what you must have to resist the lure of excuses.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không bản tính ác độc nào của trái tim con người lại mạnh mẽ tới mức không thể đánh bại bằng kỷ luật.
No evil propensity of the human heart is so powerful that it may not be subdued by discipline.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai nỗi đau: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của nỗi ân hận.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để biến những ý tưởng thú vị trở thành hiện thực và những công nghệ còn non yếu thành một công ty có thể tiếp tục đổi mới trong nhiều năm trời, ta cần nhiều kỷ luật.
To turn really interesting ideas and fledgling technologies into a company that can continue to innovate for years, it requires a lot of disciplines.

Kỷ luật là cầu nối giữ tư duy và thành tựu. Kỷ luật đến với những người nhận thức rằng một con diều muốn bay phải nâng mình lên gió; rằng tất cả những điều tốt đẹp đều đạt được bởi những người sẵn lòng bơi ngược dòng; rằng trôi vô định qua cuộc đời chỉ dẫn tới sự cay đắng và thất vọng. Kỷ luật là nền tảng để dựng xây tất cả thành công. Thiếu kỷ luật chắc chắn sẽ dẫn tới thất bại.
Discipline is the bridge between thought and accomplishment. Discipline comes to those with the awareness that for a kite to fly it must rise against the wind; that all good things are achieved by those who are willing to swim upstream; that drifting aimlessly through life only leads to bitterness and disappointment. Discipline is the foundation on which all success is built. Lack of discipline inevitably leads to failure.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật mang trong mình tiềm năng để tạo ra những điều kỳ diệu ở tương lai.
Discipline has within it the potential for creating future miracles.

Tác giả:
Từ khóa:

Chính nghị lực kéo ta dậy khỏi giường, sự tận tụy thôi thúc ta hành động, và kỷ luật khiến ta bền bỉ đi hết đường.
It was character that got us out of bed, commitment that moved us into action, and discipline that enabled us to follow through.

Ta không cần phải thông minh hơn những người khác. Ta phải có kỷ luật hơn những người khác.
We don’t have to be smarter than the rest. We have to be more disciplined than the rest.

Tác giả:
Từ khóa:

Nguồn gốc của kỷ luật tốt là lớn lên trong một gia đình tràn đầy yêu thương, được yêu và học cách yêu người khác.
The main source of good discipline is growing up in a loving family, being loved and learning to love in return.

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai thứ: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của hối tiếc hoặc thất vọng.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret or disappointment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Luật lệ được tạo ra cho những người không sẵn lòng xây dựng luật lệ cho bản thân mình.
Rules are made for people who aren’t willing to make up their own.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đứa trẻ không được rèn kỷ luật với tình yêu thương trong thế giới nhỏ bé của mình sẽ bị rèn kỷ luật, thường thì không có tình yêu thương, trong thế giới lớn hơn.
The child who has not been disciplined with love by his little world will be disciplined, generally without love, by the big world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kỷ luật tách biệt khỏi trí tuệ không phải là kỷ luật thực sự, mà chỉ là sự theo đuổi tục lệ một cách vô nghĩa, cũng chính là ngụy trang cho sự ngu dốt.
Discipline divorced from wisdom is not true discipline, but merely the meaningless following of custom, which is only a disguise for stupidity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bình tĩnh trong tâm trí là một tỏng những viên châu báu đẹp của trí tuệ. Nó là kết quả của nỗ lực kỷ luật tự thân một cách kiên nhẫn và dài lâu.
Calmness of mind is one of the beautiful jewels of wisdom. It is the result of long and patient effort in self-control.

Tác giả:
Từ khóa: , ,