Từ khóa: Kỷ luật

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai thứ: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của hối tiếc hoặc thất vọng.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret or disappointment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi bạn nghiêm khắc với bản thân, cuộc sống tự nhiên sẽ dễ dàng. Khi bạn dễ dàng với bản thân, cuộc sống tự nhiên sẽ khó khăn.
When you are tough on yourself, life is inevitably easy. When you are easy on yourself, life will be inevitably difficult.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tự ép mình vào kỷ luật, và người khác sẽ không phải làm điều đó.
Discipline yourself, and others won’t need to.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật tự thân là sức mạnh. Suy nghĩ đúng là ưu thế. Sự bình tĩnh là quyền lực.
Self-control is strength. Right thought is mastery. Calmness is power.

Kỷ luật tự thân bắt đầu bằng việc làm chủ những suy nghĩ của mình. Nếu bạn không kiểm soát điều mình nghĩ, bạn sẽ không thể kiểm soát điều mình làm.
Self-disciplined begins with the mastery of your thoughts. If you don’t control what you think, you can’t control what you do. Simply, self-discipline enables you to think first and act afterward.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bình tĩnh trong tâm trí là một tỏng những viên châu báu đẹp của trí tuệ. Nó là kết quả của nỗ lực kỷ luật tự thân một cách kiên nhẫn và dài lâu.
Calmness of mind is one of the beautiful jewels of wisdom. It is the result of long and patient effort in self-control.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tìm kiếm tự do và trở thành tù nhân của dục vọng. Tìm kiếm kỷ luật và tìm thấy tự do.
Seek freedom and become captive of your desires. Seek discipline and find your liberty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đứa trẻ không được rèn kỷ luật với tình yêu thương trong thế giới nhỏ bé của mình sẽ bị rèn kỷ luật, thường thì không có tình yêu thương, trong thế giới lớn hơn.
The child who has not been disciplined with love by his little world will be disciplined, generally without love, by the big world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kỷ luật mang trong mình tiềm năng để tạo ra những điều kỳ diệu ở tương lai.
Discipline has within it the potential for creating future miracles.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công không gì hơn là một vài kỷ luật nho nhỏ, được thực hiện hàng ngày; trong khi thất bại chỉ đơn giản là vài lỗi sai trong phán đoán, được lập lại hàng ngày. Chính tổng sức nặng của những kỷ luật ta tuân theo và phán đoán của ta sẽ dẫn ta tới hoặc sự thịnh vượng hoặc thất bại.
Success is nothing more than a few simple disciplines, practiced every day; while failure is simply a few errors in judgment, repeated every day. It is the accumulative weight of our disciplines and our judgments that leads us to either fortune or failure.

Kỷ luật tách biệt khỏi trí tuệ không phải là kỷ luật thực sự, mà chỉ là sự theo đuổi tục lệ một cách vô nghĩa, cũng chính là ngụy trang cho sự ngu dốt.
Discipline divorced from wisdom is not true discipline, but merely the meaningless following of custom, which is only a disguise for stupidity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai nỗi đau: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của nỗi ân hận.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hệ thống là không có hệ thống nào. Điều đó không có nghĩa là chúng tôi không có quy trình. Apple là một công ty rất có tính kỷ luật, và chúng tôi có những quy trình tốt. Nhưng vấn đề không phải như vậy. Quy trình khiến bạn hoạt động hữu hiệu hơn.
The system is that there is no system. That doesn’t mean we don’t have process. Apple is a very disciplined company, and we have great processes. But that’s not what it’s about. Process makes you more efficient.

Chính nghị lực kéo ta dậy khỏi giường, sự tận tụy thôi thúc ta hành động, và kỷ luật khiến ta bền bỉ đi hết đường.
It was character that got us out of bed, commitment that moved us into action, and discipline that enabled us to follow through.

Hình thức đáng giá nhất của kỷ luật là kỷ luật mà bạn áp dụng cho chính mình. Đừng chờ đợi mọi chuyện xuống dốc đến mức người khác phải cưỡng chế kỷ luật vào cuộc sống của bạn.
The most valuable form of discipline is the one that you impose upon yourself. Don’t wait for things to deteriorate so drastically that someone else must impose discipline in your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta ai cũng đều phải chịu đựng một trong hai sự đau đớn: cái đau của kỷ luật hoặc cái đau của nỗi ân hận.
We must all suffer from one of two pains: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta không cần phải thông minh hơn những người khác. Ta phải có kỷ luật hơn những người khác.
We don’t have to be smarter than the rest. We have to be more disciplined than the rest.

Tác giả:
Từ khóa:

Thời gian tốt nhất để dựng lên một kỷ luật mới là khi ý tưởng vẫn còn mạnh mẽ.
The best time to set up a new discipline is when the idea is strong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không chỉ đơn giản là viết xuống ngôn từ, viết là một quá trình kỷ luật tự thân mà bạn phải học được trước khi bạn gọi mình là nhà văn.
You see, more than a simple matter of putting down words, writing is a process of self-discipline you must learn before you can call yourself a writer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một phần quan trọng của công thức hạnh phúc là kỷ luật tự thân. Bất cứ ai chinh phục được chính mình sẽ có được hạnh phúc sâu sắc đem lại niềm vui sướng tràn ngập trái tim.
A vital part of the happiness formula is self-discipline. Whoever conquers himself knows deep happiness that fills the heart with joy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người tốt nhất có cảm xúc trước cái đẹp, lòng can đảm để mạo hiểm, kỷ luật để nói sự thật, khả năng để hy sinh. Trớ trêu thay, những đức hạnh của họ khiến họ mong manh; họ thường bị tổn thương, đôi lúc bị hủy diệt.
The best people possess a feeling for beauty, the courage to take risks, the discipline to tell the truth, the capacity for sacrifice. Ironically, their virtues make them vulnerable; they are often wounded, sometimes destroyed.

Luật lệ được tạo ra cho những người không sẵn lòng xây dựng luật lệ cho bản thân mình.
Rules are made for people who aren’t willing to make up their own.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi tôi tự rèn mình phải ăn uống đúng cách, sống có đạo đức, thường xuyên tập thể giục, phát triển về tinh thần và tâm hồn, và không đưa vào người chất gây nghiện hay rượu, tôi đã trao cho bản thân tự do để sống tốt nhất, làm việc tốt nhất, và gặt hái tất cả những phần thưởng đi kèm với đó.
When I discipline myself to eat properly, live morally, exercise regularly, grow mentally and spiritually, and not put any drugs or alcohol in my body, I have given myself the freedom to be at my best, perform at my best, and reap all the rewards that go along with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,