Từ khóa: Giận dữ

Khi đàn cừu nổi giận, chúng còn nguy hiểm hơn chó sói.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người khác sẽ không có thời gian cho bạn nếu lúc nào bạn cũng giận dữ hoặc phàn nàn.
People won’t have time for you if you are always angry or complaining.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi lúc khi tôi giận dữ, tôi có quyền giận dữ, nhưng điều đó không có nghĩa là tôi có quyền tàn nhẫn.
Sometimes when I’m angry I have the right to be angry, but that doesn’t give me the right to be cruel.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự giận dữ có thể làm anh no trong một giờ, nhưng không thể dựa vào cả một buổi tối; sự kéo dài của nỗi giận trở thành thù hận, sự kéo dài của thù hận trở thành ác tâm.
Anger may repast with thee for an hour, but not repose for a night; the continuance of anger is hatred, the continuance of hatred turns malice.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nhịn được cái thì tức giận một lúc, khỏi được cái lo âu trăm ngày.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự tức giận chỉ hữu hiệu tới một mức nhất định. Sau đó, nó trở thành cơn thịnh nộ, và cơn thịnh nộ sẽ khiến bạn bất cẩn.
Anger is useful only to a certain point. After that, it becomes rage, and rage will make you careless.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người khéo dùng “oai” không giận bậy; người khéo dùng “ơn” không cho bậy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng có gì làm vừa lòng cái lưỡi khắc nghiệt hơn là khi nó tìm thấy một trái tim giận dữ.
There is nothing that so much gratifies an ill tongue as when it finds an angry heart.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Giận dữ là kẻ thù của bất bạo lực và sự kiêu hãnh là con quái vật nuốt chửng nó.
Anger is the enemy of non-violence and pride is a monster that swallows it up.

Đừng nổi giận sau khi bạn đã sợ hãi. Đó là kiểu hèn nhát tồi tệ nhất.
Now, don’t be angry after you’ve been afraid. That’s the worst kind of cowardice.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sẽ khôn ngoan nếu bạn hướng sự tức giận của mình vào vấn đề – không phải vào con người; tập trung năng lượng vào câu trả lời – không phải vào phân trần.
It is wise to direct your anger towards problems – not people; to focus your energies on answers – not excuses.

Không ai có thể khiến bạn ghen tị, tức giận, thù hận hay tham lam – trừ phi bạn cho phép điều đó.
No one can make you jealous, angry, vengeful, or greedy – unless you let him.

Chúng ta phải coi tính hay cáu giận là một dấu hiệu của sự thấp kém.
We must interpret a bad temper as a sign of inferiority.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể nhìn thấy bóng phản chiếu khi nước đang sôi,
Sự thật cũng như vậy, không thể thấy trong cơn giận dữ…
Vì vậy, hãy luôn bình tĩnh.
Reflection cannot be seen in boiling water,
The same way truth cannot be seen in a state of anger…
So always keep your cool.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người là loài động vật lý trí luôn luôn đánh mất sự bình tĩnh khi buộc phải hành động theo mệnh lệnh của lý trí.
Man is a rational animal who always loses his temper when he is called upon to act in accordance with the dictates of reason.

Tác giả:
Từ khóa: ,

7 Chướng ngại vật để vượt qua:
1 – Sự dốt nát.
2 – Sự thiếu kiên nhẫn.
3 – Sự lẫn lộn.
4 – Sự trì hoãn.
5 – Cơn giận dữ.
6 – Nỗi sợ hãi.
7 – Sự nghi ngờ.
The 7 Obstacles to overcome:
1 – Ignorance.
2 – Impatience.
3 – Confusion.
4 – Procrastination.
5 – Anger.
6 – Fear.
7 – Doubt.

Những lối nghĩ gây ra hầu hết bệnh dịch trong thân thể là CHỈ TRÍCH, GIẬN DỮ, OÁN GHÉT, và CẢM GIÁC TỘI LỖI. Ví dụ, thích thú chỉ trích đủ lâu sẽ thường dẫn đến dịch bệnh như viêm khớp. Giận dữ biến thành thứ sôi sục và cháy bỏng và làm thân thể nhiễm bệnh. Nỗi oán hận dài lâu mưng mủ và cắn nuốt cái tôi, và cuối cùng có thể dẫn đến u và ung thư. Cảm giác tội lỗi luôn tìm kiếm sự trừng phạt và dẫn đến nỗi đau đớn.
The mental thought patterns that cause the most dis-ease in the body are CRITICISM, ANGER, RESENTMENT and GUILT. For instance, criticism indulged in long enough will often lead to dis-eases such as arthritis. Anger turns into things that boil and burn and infect the body. Resentment long held festers and eats away at the self and ultimately can lead to tumors and cancer. Guilt always seeks punishment and leads to pain.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mỗi phút bạn giận dữ, bạn từ bỏ sáu mươi giây thanh thản tâm hồn.
For every minute you remain angry, you give up sixty seconds of peace of mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng kiên nhẫn bị lạm dụng sẽ trở thành giận dữ.
Abused patience turns to fury.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chiến thắng sự giận dữ bằng bình thản;
Hãy chiến thắng sự ác độc bằng lòng tốt;
Hãy chiến thắng sự keo kiệt bằng cách cho đi,
Và kẻ dối trá bằng sự thật.
Conquer anger with non-anger;
Conquer wickedness with goodness;
Conquer stinginess with giving,
And a liar with truth.

Hãy cẩn thận người ít nổi giận; bởi nỗi giận càng chậm chạp kéo đến, càng trở nên mạnh mẽ và càng khó dứt. Sự kiên nhẫn bị lạm dụng sẽ hóa thành cơn thịnh nộ.
Beware of him that is slow to anger; for when it is long coming, it is the stronger when it comes, and the longer kept. Abused patience turns to fury.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cơn tức giận bắt đầu với sự dại dột, và kết thúc bằng sự hối hận.
Anger begins with folly, and ends with repentance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng lắng nghe những người cho rằng ta nên giận dữ với kẻ thù, và tin rằng điều này là to lớn và đáng nể. Không gì đáng được ca ngợi, không gì minh chứng rõ rệt hơn cho một tâm hồn lớn lao và cao quý, hơn sự khoan dung sẵn lòng tha thứ.
Let us not listen to those who think we ought to be angry with our enemies, and who believe this to be great and manly. Nothing is so praiseworthy, nothing so clearly shows a great and noble soul, as clemency and readiness to forgive.

Giận dữ và không khoan thứ là kẻ thù của sự thông hiểu đúng đắn.
Anger and intolerance are the enemies of correct understanding.

Tác giả:
Từ khóa: , ,