Từ khóa: Thi ca

Thi sĩ là gì? Một con người bất hạnh giấu nỗi đau khổ sâu sắc trong tim, nhưng đôi môi đẹp tới mức khi tiếng thở dài và tiếng khóc đi qua, chúng nghe như âm nhạc du dương… Và người ta xúm lại quanh thi sĩ và bảo: ‘Hãy hát tiếp đi’ – hay nói theo cách khác, ‘Mong những nỗi đau khổ mới hành hạ tâm hồn anh nhưng đôi môi anh vẫn đẹp đẽ như trước, bởi tiếng khóc sẽ chỉ làm chúng tôi hoảng sợ, nhưng âm nhạc thì lại rất hay.’
What is a poet? An unhappy man who hides deep anguish in his heart, but whose lips are so formed that when the sigh and cry pass through them, it sounds like lovely music…. And people flock around the poet and say: ‘Sing again soon’ – that is, ‘May new sufferings torment your soul but your lips be fashioned as before, for the cry would only frighten us, but the music, that is blissful.’

Tác giả:
Từ khóa:

Thứ duy nhất có thể cứu được thế giới là phục hồi nhận thức của thế giới. Đó là công việc của thi ca.
The only thing that can save the world is the reclaiming of the awareness of the world. That’s what poetry does.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thơ ca là tri thức đầu tiên và cuối cùng – nó bất diệt như trái tim con người.
Poetry is the first and last of all knowledge – it is as immortal as the heart of man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thi ca là khi một cảm xúc tìm được ý nghĩ và ý nghĩ tìm được ngôn từ.
Poetry is when an emotion has found its thought and the thought has found words.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí tuệ không liên quan gì mấy đến thi ca. Thi ca bắt nguồn từ điều gì đó sâu hơn; vượt qua trí tuệ. Nó thậm trí không thể gắn cho sự thông thái. Nó là chính nó; nó có bản tính của riêng mình. Không thể định nghĩa.
Intelligence has little to do with poetry. Poetry springs from something deeper; it’s beyond intelligence. It may not even be linked with wisdom. It’s a thing of its own; it has a nature of its own. Undefinable.

Tác giả:
Từ khóa:

Thi ca là những hình vẽ vĩnh cửu trong trái tim của tất cả mọi người.
Poetry is eternal graffiti written in the heart of everyone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sau dòng thơ cuối, chẳng có gì theo sau ngoại trừ phê bình văn học.
After the last line of a poem, nothing follows except literary criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thơ không thể làm không vì mục đích gì cả. Thử xem những bài thơ hay của người xưa, có bài thơ nào mà không vì mục đích gì không?

Tác giả:
Từ khóa:

Làm người không thể không phân biệt giữa nhu mì và nhu nhược, giữa cương cường và cường bạo, giữa kiệm ước và biển lận, giữa trung hậu và hôn ngu, giữa sáng suốt và khắc bạc, giữa tự trọng và tự đại, giữa tự khiêm và tự tiện, mấy cái đó hình như giống nhau mà thực khác nhau; còn làm thơ thì không thể không phân biệt giữa bình đạm và khô khan, giữa tân kỳ và tiêm xảo, giữa mộc mạc và vụng về, giữa cường kiện và thô bạo, giữa hòa lệ và khinh phù, giữa thanh tú và mỏng manh, giữa trọng hậu và cứng đờ, giữa tung hoành và tạp loạn, mấy cái đó cũng hình như giống nhau mà kỳ thực khác nhau, sai một ly đi một dặm.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình trạng của thế giới kêu gọi thi ca đến cứu nó.
The state of the world calls out for poetry to save it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thi sĩ có thể sống sót qua mọi thứ, trừ lỗi in ấn.
A poet can survive everything but a misprint.

Tác giả:
Từ khóa:

Thi ca là khoảng cách ngắn nhất giữa hai con người.
Poetry is the shortest distance between two humans.

Tác giả:
Từ khóa:

Người giỏi vẽ thì vẽ ý mà không vẽ hình, người giỏi thơ thì nói ý mà không nói tên.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hai cô gái phát hiện ra bí ẩn cuộc đời
trong một dòng thơ đột ngột.
Two girls discover the secret of life
in a sudden line of poetry.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người tìm được niềm vui sướng cao quý từ những cảm xúc của thi ca là thi nhân thực thụ, cho dù anh ta không viết được dòng thơ nào trong cả cuộc đời.
He who draws noble delights from sentiments of poetry is a true poet, though he has never written a line in all his life.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng dùng điện thoại. Người ta hiếm khi sẵn sàng trả lời nó. Hãy dùng thi ca.
Don’t use the phone. People are never ready to answer it. Use poetry.

Tác giả:
Từ khóa:

Thi ca là một người phụ nữ lõa lồ, một người đàn ông lõa lồ, và khoảng cách giữa họ.
Poetry is a naked woman, a naked man, and the distance between them.

Tác giả:
Từ khóa:

Các nhà thơ bị nguyền rủa nhưng họ không mù, họ nhìn với đôi mắt của thiên thần.
Poets are damned but they are not blind, they see with the eyes of the angels.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tại sao thi ca lại phải khiến người ta hiểu được?
Why should poetry have to make sense?

Tác giả:
Từ khóa:

Trong lòng có điều gì, tất hình thành ở lời, cho nên thơ nói chí vậy.

Tác giả:
Từ khóa:

Thơ ca không phải là ghi chép sự kiện: nó chính là sự kiện.
Poetry is not the record of an event: it is an event.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả cảm hứng thi ca đều chỉ là giải mã những giấc mơ.
All poetic inspiration is but dream interpretation.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thi ca chân chính có thể đi vào lòng người trước khi nó được hiểu.
Genuine poetry can communicate before it is understood.

Tác giả:
Từ khóa:

Hội họa phải đạt được sự thấu hiểu qua tự thân nó, không cần tới giải thích, và thi ca cũng vậy. Nếu một bài thơ hay một bức họa cần phải được giải thích thì đó là thất bại trong giao tiếp.
The art has to make it on its own, without explanations, and it’s the same for poetry. If the poem or the painting has to be explained, then it’s a failure in communication.

Tác giả:
Từ khóa: ,