Từ khóa: Hàng xóm

Đừng cười khi bếp nhà hàng xóm đang cháy.
Don’t laugh when your neighbors oven is on fire.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Người hàng xóm tốt là người cười với bạn qua hàng rào, nhưng không trèo qua nó.
A good neighbor is a fellow who smiles at you over the back fence, but doesn’t climb over it.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta kết bạn; chúng ta kết thù; nhưng Chúa tạo ra hàng xóm.
We make our friends; we make our enemies; but God makes our next door neighbor.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Cứ đi tìm rắc rối cho mình, nếu bản tính bạn là như vậy, nhưng đừng đẩy nó cho hàng xóm mượn.
Borrow trouble for yourself, if that’s your nature, but don’t lend it to your neighbours.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Không chính kiến nào đáng để bạn đi đốt nhà hàng xóm.
No opinion is worth burning your neighbor for.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta có thể sống không có bạn bè, nhưng không thể sống không có những người hàng xóm.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Đừng phàn nàn về tuyết trên mái nhà hàng xóm khi bậc cửa của chính mình còn chưa sạch.
Don’t complain about the snow on your neighbor’s roof when your own doorstep is unclean.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

It is intelligent to ask two questions: (1) Is it possible? (2) Can I do it?. But it is unintelligent to ask these questions: (1) Is it real? (2) Has my neighbor done it?
Sẽ là thông minh khi hỏi hai câu hỏi: (1) Điều đó có thể không? (2) Tôi thể làm được điều đó không? Nhưng không thông minh chút nào khi hỏi hai câu hỏi: (1) Điều đó có thật không? (2) Hàng xóm của tôi đã làm điều đó chưa?

0
Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn muốn chọc tức hàng xóm, hãy nói sự thật về họ.
If you want to annoy your neighbors, tell the truth about them.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Có luật lệ rằng con người nên yêu hàng xóm như bản thân mình. Trong vài trăm năm, nhân loại nên thấy điều này là tự nhiên như hô hấp hay thẳng lưng đi; nhưng nếu con người không học được điều này, anh ta sẽ tàn lụi.
There is a law that man should love his neighbor as himself. In a few hundred years it should be as natural to mankind as breathing or the upright gait; but if he does not learn it he must perish.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Bạn chẳng bao giờ nhận rõ mình cảm thấy thế nào về hàng xóm cho tới khi tấm biển ‘Rao bán’ đột nhiên xuất hiện trước nhà anh ta.
You’re never quite sure how you feel about a neighbour until a ‘For Sale’ sign suddenly appears in front of his house.

1
Tác giả:
Từ khóa:

Hàng rào tốt làm nên hàng xóm tốt.
Good fences make good neighbors.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Nắm cục lửa hàng xóm trong tay, bạn sẽ bị bỏng. Nắm cục lửa nhà bạn, bạn cũng bị bỏng. Cả hai cục lửa đều nóng. Thế nên, đừng sờ vào những gì có thể làm bạn bỏng tay, dầu đó là thứ gì và ở đâu đi nữa.
If you reach out and grab a fire in your neighbor’s house, the fire will be hot. If you grab a fire in your own house, that, too will be hot. So don’t grab at anything that can burn you, no matter what or where it is.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Sự an toàn của bạn gặp nguy khi tường nhà hàng xóm cháy.
Your own safety is at stake when your neighbor’s wall is ablaze.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Nước xa khó chữa cháy gần, người thân xa kém hương lân gần kề.
遠水難救近火,遠親不如近鄰。 Viễn thủy nan cứu cận hỏa, viễn thân bất như cận lân.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Thật ngu ngốc nếu trừng phạt hàng xóm bằng lửa khi mình sống ngay bên cạnh.
It is folly to punish your neighbor by fire when you live next door.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng ai đủ giàu để sống mà không có hàng xóm.
No one is rich enough to do without a neighbor.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Ở phải chọn láng giềng, chơi phải chọn bạn.

1
Tác giả:
Từ khóa: ,