Từ khóa: Đơn giản

Đơn giản hóa đi một chút là bước đầu tiên để sống có lý trí, tôi tin như vậy.
A little simplification would be the first step toward rational living, I think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để đơn giản không phải là một vấn đề nhỏ.
To be simple is no small matter.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi tin rằng cuộc sống đơn giản và không phỏng đoán là tốt nhất với tất cả mọi người, tốt nhất cả cho tâm hồn và thể xác.
I believe that a simple and unassuming manner of life is best for everyone, best both for the body and the mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi câu hỏi phức tạp và câu trả lời đơn giản.
Sometimes the questions are complicated and the answers are simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chính từ việc đơn giản hóa cuộc đời mà bạn thu được sức mạnh lớn nhất.
It’s actually in simplifying life that you get the greatest strength.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phung phí cuộc đời vào những điều tủn mủn… hãy đơn giản hóa, đơn giản hóa.
Our life is frittered away by detail… simplify, simplify.

Tác giả:
Từ khóa:

Vật lý thực ra không phải là gì hơn ngoài cuộc tìm kiếm sự đơn giản tối thượng, nhưng cho tới nay, cái chúng ta có là sự hỗn độn súc tích.
Physics is really nothing more than a search for ultimate simplicity, but so far all we have is a kind of elegant messiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đó là một trong những câu thần chú của tôi – tập trung và đơn giản. Đơn giản có thể khó hơn phức tạp: Bạn phải vất vả làm suy nghĩ của mình gọn gàng để khiến nó đơn giản. Nhưng đến cuối sẽ có tác dụng, vì khi bạn làm được điều đó, bạn có thể di chuyển cả núi.
That’s been one of my mantras – focus and simplicity. Simple can be harder than complex: You have to work hard to get your thinking clean to make it simple. But it’s worth it in the end because once you get there, you can move mountains.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một ngày nào đó tôi sẽ tìm được những từ đúng đắn, và chúng sẽ đơn giản.
One day I will find the right words, and they will be simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thì ra có đôi lúc, mọi chuyện lại đơn giản như vậy. Cũng giống như việc tính toán chọn con đường ngắn nhất để đi, đường ngươi đi là một con đường thẳng tắp, trực tiếp lại rất nhanh. Mà chúng ta lại luôn bảy lượn tám lách, lo lắng suy tính quá nhiều, cuối cùng bỏ lỡ con đường tắt chính xác nhất, ngắn nhất.

Tác giả:
Từ khóa:

Phong cách đơn giản cũng như ánh sáng trắng. Nó phức tạp, nhưng sự phức tạp của nó không rõ rệt.
Simple style is like white light. It is complex, but its complexity is not obvious.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta xoay xở với sự phức tạp và lảng tránh sự đơn giản.
We struggle with complexities and avoid the simplicities.

Người trí thức nói điều đơn giản theo cách phức tạp. Người nghệ sĩ nói điều phức tạp theo cách đơn giản.
An intellectual says a simple thing in a hard way. An artist says a hard thing in a simple way.

Sự đơn giản là then chốt của tất cả sự tao nhã.
Simplicity is the keynote of all true elegance.

Tác giả:
Từ khóa:

Chuyện đơn giản,nghĩ sâu ra thì sẽ thành phức tạp.
Chuyện phức tạp, nhìn thoáng đi thì sẽ giản đơn.
Có vài chuyện, cứ cười cười là sẽ qua.
Có những chuyện, sau một thời gian lại có thể khiến bạn cười cười.

Tôi đã đơn giản hoá cuộc đời mình bằng cách đặt ra các mối ưu tiên.
In a way, I have simplified my life by setting priorities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người,
Thái độ tốt nhất là bình tĩnh;
Trạng thái tốt nhất là giản đơn;
Cảm giác tốt nhất là tự do;
Tâm trạng tốt nhất ngây thơ như trẻ con.

Mọi điều lớn lao đều đơn giản, và nhiều điều có thể được thể hiện chỉ bằng một danh từ: tự do, công lý, danh dự, bổn phận, khoan dung, hy vọng.
All the great things are simple, and many can be expressed in a single word: freedom, justice, honor, duty, mercy, hope.

Từ sự phức tạp tột cùng, sự đơn giản tột cùng xuất hiện.
Out of intense complexities, intense simplicities emerge.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự đơn giản, không có nó, không hành động nào của con người có thể đạt đến hoàn hảo.
Simplicity, without which no human performance can arrive at perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Âm nhạc phức tạp không nhất định là tốt hơn hay tệ hơn âm nhạc đơn giản.
Music that is born complex is not inherently better or worse than music that is born simple.

Những người trẻ tuổi yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ, cho dù điều đó đúng hay sai. Những trí tuệ trưởng thành hơn yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ về sự thật. Những trí tuệ hoàn toàn trưởng thành rốt cuộc yêu sự thật, thậm chí khi nó có vẻ đơn sơ giản dị, và buồn chán trong mắt người; bởi họ phát hiện ra sự thật thường có khuynh hướng bộc lộ sự thông tuệ sâu sắc nhất trong vỏ bọc của sự giản đơn.
Young people love what is interesting and odd, no matter how true or false it is. More mature minds love what is interesting and odd about truth. Fully mature intellects, finally, love truth, even when it appears plain and simple, boring to the ordinary person; for they have noticed that truth tends to reveal its highest wisdom in the guise of simplicity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để hạnh phúc rất đơn giản, nhưng để đơn giản rất khó khăn.
It is very simple to be happy, but it is very difficult to be simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi thứ đều nên đơn giản như nó vốn có, nhưng không nên đơn giản hơn.
Everything should be as simple as it is, but not simpler.

Tác giả:
Từ khóa: