Từ khóa: Đơn giản

Đôi khi câu hỏi phức tạp và câu trả lời đơn giản.
Sometimes the questions are complicated and the answers are simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi điều lớn lao đều đơn giản, và nhiều điều có thể được thể hiện chỉ bằng một danh từ: tự do, công lý, danh dự, bổn phận, khoan dung, hy vọng.
All the great things are simple, and many can be expressed in a single word: freedom, justice, honor, duty, mercy, hope.

Sự thật hiếm khi thuần túy và chẳng bao giờ đơn giản.
The truth is rarely pure and never simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thì ra có đôi lúc, mọi chuyện lại đơn giản như vậy. Cũng giống như việc tính toán chọn con đường ngắn nhất để đi, đường ngươi đi là một con đường thẳng tắp, trực tiếp lại rất nhanh. Mà chúng ta lại luôn bảy lượn tám lách, lo lắng suy tính quá nhiều, cuối cùng bỏ lỡ con đường tắt chính xác nhất, ngắn nhất.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu anh không thể giải thích đơn giản thì anh chưa hiểu đủ rõ.
If you can’t explain it simply, you don’t understand it well enough.

Tác giả:
Từ khóa:

Vật lý thực ra không phải là gì hơn ngoài cuộc tìm kiếm sự đơn giản tối thượng, nhưng cho tới nay, cái chúng ta có là sự hỗn độn súc tích.
Physics is really nothing more than a search for ultimate simplicity, but so far all we have is a kind of elegant messiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đơn giản có thể khó khăn hơn là phức tạp: Bạn phải nỗ lực thật nhiều trong việc giữ suy nghĩ gọn gàng để đạt được tới sự đơn giản. Nhưng cuối cùng nỗ lực đó đáng giá bởi một khi bạn tới được đó, bạn có thể di chuyển được cả núi non.
Simple can be harder than complex: You have to work hard to get your thinking clean to make it simple. But it’s worth it in the end because once you get there, you can move mountains.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chính từ việc đơn giản hóa cuộc đời mà bạn thu được sức mạnh lớn nhất.
It’s actually in simplifying life that you get the greatest strength.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người trẻ tuổi yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ, cho dù điều đó đúng hay sai. Những trí tuệ trưởng thành hơn yêu thích điều gì thú vị và kỳ lạ về sự thật. Những trí tuệ hoàn toàn trưởng thành rốt cuộc yêu sự thật, thậm chí khi nó có vẻ đơn sơ giản dị, và buồn chán trong mắt người; bởi họ phát hiện ra sự thật thường có khuynh hướng bộc lộ sự thông tuệ sâu sắc nhất trong vỏ bọc của sự giản đơn.
Young people love what is interesting and odd, no matter how true or false it is. More mature minds love what is interesting and odd about truth. Fully mature intellects, finally, love truth, even when it appears plain and simple, boring to the ordinary person; for they have noticed that truth tends to reveal its highest wisdom in the guise of simplicity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Âm nhạc phức tạp không nhất định là tốt hơn hay tệ hơn âm nhạc đơn giản.
Music that is born complex is not inherently better or worse than music that is born simple.

Cái đẹp trong phong cách, sự hài hòa, lịch thiệp và sự nhịp nhàng phụ thuộc vào tính đơn giản.
Beauty of style and harmony and grace and good rhythm depend on simplicity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mọi thứ đều nên đơn giản như nó vốn có, nhưng không nên đơn giản hơn.
Everything should be as simple as it is, but not simpler.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự đơn giản cũng là sự tinh tế tột cùng.
Simplicity is the ultimate sophistication.

Tác giả:
Từ khóa:

Để đơn giản không phải là một vấn đề nhỏ.
To be simple is no small matter.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự đơn giản, không có nó, không hành động nào của con người có thể đạt đến hoàn hảo.
Simplicity, without which no human performance can arrive at perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta càng đơn giản, chúng ta càng hoàn thiện.
The more simple we are, the more complete we become.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với mọi vấn đề, luôn luôn có giải pháp đơn giản nhất.
To every problem, there is a most simple solution.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người trí thức nói điều đơn giản theo cách phức tạp. Người nghệ sĩ nói điều phức tạp theo cách đơn giản.
An intellectual says a simple thing in a hard way. An artist says a hard thing in a simple way.

Tôi đã đơn giản hoá cuộc đời mình bằng cách đặt ra các mối ưu tiên.
In a way, I have simplified my life by setting priorities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một ngày nào đó tôi sẽ tìm được những từ đúng đắn, và chúng sẽ đơn giản.
One day I will find the right words, and they will be simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phung phí cuộc đời vào những điều tủn mủn… hãy đơn giản hóa, đơn giản hóa.
Our life is frittered away by detail… simplify, simplify.

Tác giả:
Từ khóa:

Con đường tới hạnh phúc: Đừng để hận thù xâm lấn trái tim, lo âu xâm lấn tâm trí. Hãy sống đơn giản, kỳ vọng ít, cho đi nhiều. Rải nắng trời, quên đi bản thân, nghĩ về người khác. Hãy thử như thế một tuần, và bạn sẽ ngạc nhiên.
The way to happiness: Keep your heart free from hate, your mind from worry. Live simply, expect little, give much. Scatter sunshine, forget self, think of others. Try this for a week and you will be surprised.

Tôi tin rằng cuộc sống đơn giản và không phỏng đoán là tốt nhất với tất cả mọi người, tốt nhất cả cho tâm hồn và thể xác.
I believe that a simple and unassuming manner of life is best for everyone, best both for the body and the mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự đơn giản là then chốt của tất cả sự tao nhã.
Simplicity is the keynote of all true elegance.

Tác giả:
Từ khóa: