Từ khóa: Trưởng thành

Đối với nam giới, được công nhận là “đã trưởng thành” chính là thành công đầu tiên cần phải đạt được, trước tất cả những thành công khác. Nghĩa là anh phải trở thành “một người đàn ông chân chính” trước bất cứ thứ gì khác trong đời.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Theo thời gian thân thể dần trưởng thành tâm lí cũng dần thay đổi. Khi chúng ta đối mặt với những điều không như ý trong cuộc sống, không thể như trẻ con muốn khóc liền khóc, sẽ tự nhiên nhận ra thì ra ta đã trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.
每一种创伤,都是一种成熟。

Trưởng thành là một việc thực sự đau khổ. Lúc đó, mình luôn nghĩ, khi nào mới có đủ tiền? Khi nào mới có thể ra đi?

Một khi chúng ta trưởng thành, chúng ta sẽ biết được xấu hổ là thế nào, sẽ trở nên hèn nhát, học được cách giả vờ như không nghe không thấy gì, mặc dù người ta gọi điều này là trưởng thành, là người lớn, nhưng chờ tới khi các em nhận ra điều đó thì cũng muộn rồi. Càng trưởng thành các em càng mất đi sự can đảm.trư

Tác giả:
Từ khóa:

Cảm ơn có thể khiến chúng ta trưởng thành, báo ân có thể giúp chúng ta thành tựu.
感恩能使我們成長,報恩能助我們成就。

Người ta dễ buồn vì những điều đã cũ cũng bởi vì họ tiếc chính mình của những ngày xưa. Cuộc đời vốn có những cái giật mình chỉ để ta lớn lên.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật ra, tôi cũng không muốn lớn lên. Thế nhưng điều này không phải là điều tôi có thể kiểm soát được.

Tác giả:
Từ khóa:

Phạm phải sai lầm là con người; vấp ngã là chuyện bình thường; có thể cười vào mặt chính mình là sự trưởng thành.
To make mistakes is human; to stumble is commonplace; to be able to laugh at yourself is maturity.

Tôi đã tìm thấy một kiểu thanh bình, một sự trưởng thành mới… Tôi không cảm thấy tốt hơn hay mạnh hơn bất cứ ai, nhưng dường việc người ta có yêu tôi hay không không còn quan trọng nữa – giờ quan trọng hơn là tôi yêu họ. Cảm thấy như vậy làm thay đổi cả cuộc đời; cuộc sống trở thành hành động cho đi.
I had found a kind of serenity, a new maturity… I didn’t feel better or stronger than anyone else but it seemed no longer important whether everyone loved me or not – more important now was for me to love them. Feeling that way turns your whole life around; living becomes the act of giving.

Để trưởng thành bạn cần phải đánh đổi bằng nhiều mối quan hệ và đánh mất rất nhiều người-gọi-là-bạn

Thực ra tính tình trẻ con cũng không có gì là không tốt, Con người rồi cũng sẽ có ngày lớn lên, cần gì phải trưởng thành quá sớm, rồi mất đi quá nhanh.

Để chứng tỏ sự trưởng thành, em có thể học cách hành xử giống như những người trưởng thành. Tuy nhiên, sự trưởng thành không phải là để chứng tỏ. Thật ra, trưởng thành không phải là một thành tích có thể đạt được qua một đêm, mà là một quá trình diễn ra suốt cuộc đời. Chúng ta đạt đến sự trưởng thành ở từng khía cạnh khác nhau trong đời sống. Có thể em trưởng thành trong tiêu xài ở tuổi lên mười, khi đã biết trân trọng từng đồng bạc mẹ cho. Em có thể trưởng thành trong ứng xử ở tuổi mười lăm, khi biết bày tỏ thái độ tôn trọng người đối diện. Nhưng có thể đến năm ba mươi tuổi em vẫn chưa trưởng thành về mặt tình cảm, nếu em còn tin rằng tình yêu không thể chỉ được cảm nhận mà luôn cần phải được chứng minh…

Tác giả:
Từ khóa:

Khi con trưởng thành, hãy luôn nói sự thật, đừng làm hại người khác, và đừng nghĩ mình là người quan trọng nhất trên thế gian.
As you grow up, always tell the truth, do no harm to others, and don’t think you are the most important being on earth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người khi trưởng thành, góc cạnh tất nhiên phải bị mài mòn.

Tác giả:
Từ khóa:

Trưởng thành là đánh mất một vài ảo ảnh, để có được vài ảo ảnh khác.
Growing up is losing some illusions, in order to acquire others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự trưởng thành là bí ẩn lớn lao hơn cái chết. Tất cả chúng ta đều hiểu sự thất bại, tất cả chúng ta đều mang trong mình sự thất bại và cái chết, nhưng thậm chí ngay cả người thành công cũng không thể miêu tả được những nỗi phấn chấn tinh tế và nỗi e sợ của sự trưởng thành.
Growth is a greater mystery than death. All of us can understand failure, we all contain failure and death within us, but not even the successful man can begin to describe the impalpable elations and apprehensions of growth.

Tác giả:
Từ khóa:

Em có biết, cũng như tuổi già, trưởng thành là một quá trình không thể ngăn cản, trước hay sau, nhanh hay chậm chúng ta cũng buộc phải trưởng thành. Sự trưởng thành là kết quả của những biến cố, những vấp ngã, những va chạm, những kiến thức và những cảm nghiệm mà ta thu nhặt được ở trên đường đời. Nhưng cũng vì vậy mà sự trưởng thành có thể bị trì hoãn, cũng như có thể được thúc đẩy… một cách khách quan hay chủ quan. Có người nói với tôi rằng con người chúng ta cũng như những cái cây, và có những người giống như cây bonsai vậy. Cây bonsai không phát triển về tầm vóc, nhưng nó vẫn trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Đến khi trưởng thành, khi cuộc đời thực sự đã biến thành một bi kịch hoa lệ không hồi kết thì người ta lại thấy sợ bi kịch, bất kể là tiểu thuyết hay phim truyền hình đều phải biết trước là kết cục có hậu rồi mới xem. Có thể cho là họ đã trưởng thành hơn, cũng có thể họ đã trở nên nhu nhược hơn, đã không còn dũng khí để đương đầu với hiện thực và khổ đau.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự trưởng thành bắt đầu vào ngày chúng ta chấp nhận trách nhiệm đối với hành động của bản thân mình.
Maturity begins on the day we accept responsibility for our own actions.

Tôi bắt đầu hiểu rằng sự đau khổ, thất vọng và sầu muộn không tồn tại để làm ta khốn khổ, hay coi rẻ ta, hay tước đoạt đi của ta sự tự tôn. Chúng ở đó để biến đổi ta và khiến ta trưởng thành.
I began to understand that suffering and disappointments and melancholy are there not to vex us or cheapen us or deprive us of our dignity but to mature and transfigure us.

Hãy can đảm đối mặt với hiện tại, vì đó là cuộc sống – một cuộc sống rất thật. Với tất cả sự cô đọng giản dị của nó, cuộc sống vẫn luôn chất chứa những đa dạng, phức tạp của thực tế phũ phàng. Thế nhưng vẫn ánh lên đâu đó niềm hạnh phúc đuợc trưởng thành, sự kiêu hãnh của dám nghĩ, dám làm và hào quang ẩn hiện của sức mạnh vượt lên.

Chuyến phiêu lưu của đời là học hỏi. Mục đích của đời là trưởng thành. Bản tính của đời là thay đổi. Thách thức của đời là vượt qua. Tinh túy của đời là quan tâm. Cơ hội của đời là phụng sự. Bí mật của đời là dám làm. Hương vị của đời là giúp đỡ. Vẻ đẹp của đời là cho đi.
The adventure of life is to learn. The purpose of life is to grow. The nature of life is to change. The challenge of life is to overcome. The essence of life is to care. The opportunity of like is to serve. The secret of life is to dare. The spice of life is to befriend. The beauty of life is to give.

Thành công lớn nhất của mỗi một con người là sau quá trình trưởng thành giữ lại được toàn vẹn bản thân mà không xoay vần theo những biến cải của cuộc đời. Chỉ đơn thuần là mạnh mẽ hơn và giỏi chịu đựng hơn.

Tác giả:
Từ khóa: