Từ khóa: Khiêm tốn

Sẽ ấn tượng hơn nhiều khi người ta phát hiện ra điểm tốt ở bạn mà không cần đến sự giúp đỡ của bạn.
It is far more impressive when others discover your good qualities without your help.

Tác giả:
Từ khóa:

Những lời khen ngợi đến từ tình yêu thương không khiến ta trở nên kiêu căng, mà khiến ta biết tự khiêm hơn.
The praise that comes from love does not make us vain, but more humble.

Bạn càng biết nhiều, bạn càng ít phải thể hiện.
The more you know, the less you need to show.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn muốn người ta nghĩ tốt về mình không? Vậy đừng nói tốt về bản thân mình.
Do you wish people to think well of you? Don’t speak well of yourself.

Tác giả:
Từ khóa:

Du lịch khiến con người trở nên khiêm nhường. Bạn thấy được chỗ mình chiếm nhỏ bé như thế nào trên thế gian.
Travel makes one modest. You see what a tiny place you occupy in the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta càng lên cao, chúng ta càng nên bước đi khiêm tốn.
The higher we are placed, the more humbly we should walk.

Tác giả:
Từ khóa:

Đóa hoa ngát hương nhất e thẹn và nhỏ bé.
The flower that smells the sweetest is shy and lowly.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng tự mãn. Đừng hào nhoáng. Luôn luôn có người giỏi hơn bạn.
Don’t be cocky. Don’t be flashy. There’s always someone better than you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức làm ta khiêm tốn, ngu si làm ta kiêu ngạo.

Tài năng do Chúa trời cho.
Hãy khiêm tốn.
Danh vọng do người khác cho.
Hãy biết ơn.
Tính tự phụ do tự ta cho.
Hãy cẩn thận.
Talent is god given.
Be humble.
Fame is man given.
Be Grateful.
Conceit is self given.
Be careful

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy trở thành con người tốt đẹp hơn và biết rõ mình là ai, trước khi gặp người lạ và hy vọng người ta biết mình là ai.
Become a better person and be sure to know who you are, before meeting someone new and hoping that person knows who you are.

Tác giả:
Từ khóa:

Ít người nói về sự khiêm tốn một cách khiêm tốn, về nhân đức một cách đức hạnh, về sự hoài nghi một cách ngờ vực.
Few men speak humbly of humility, chastely of chastity, skeptically of skepticism.

Khó mà tôn trọng người khác nếu bản thân không tự khiêm nhường.
There is no respect for others without humility in one’s self.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng nói về bản thân mình; điều đó sẽ được làm khi bạn rời đi.
Don’t talk about yourself; it will be done when you leave.

Tác giả:
Từ khóa:

Công trạng của cá nhân chủ yếu là nhờ tập thể mà có. Vì vậy người có công trạng không nên tự kiêu mà cần khiêm tốn. Khiêm tốn và rộng lượng, đó là hai đức tính mà người cách mạng nào cũng phải có.

Lấy trung hiếu để lại cho con cháu thì con cháu hưng thịnh; lấy trí thuật để lại cho con cháu thì con cháu suy vong; lấy sự khiêm nhượng để giao tiếp với người thì mạnh; lấy điều thiện để giữ mình thì lành.
以忠孝遺子孫者昌,以智術遺子孫者亡。以謙接物者強,以善自衛者良。Dĩ trung hiếu di tử tôn giả xương, dĩ trí thuật di tử tôn giả vong. Dĩ khiêm tiếp vật giả cường, dĩ thiện tự vệ giả lương.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dù sự khiêm tốn là đương nhiên đối với người lớn, nó không phải là đương nhiên đối với trẻ con. Khiêm tốn chỉ bắt đầu với nhận thức về Cái ác.
Although modesty is natural to man, it is not natural to children. Modesty only begins with the knowledge of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dòng sông sâu nhất chảy với tiếng ồn nhỏ nhất.
The deepest rivers flow with the least sound.
Altissima quæque flumina minimo sono labuntur.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn bè có ích không phải chỉ bởi họ sẽ lắng nghe ta, mà còn bởi họ sẽ cười nhạo ta; Qua họ, chúng ta học được đôi chút khách quan, đôi chút khiêm tốn, đôi chút nhã nhặn; Chúng ta học được những nguyên tắc của cuộc đời và trở thành người chơi tốt hơn trong cuộc chơi.
Friends are helpful not only because they will listen to us, but because they will laugh at us; Through them we learn a little objectivity, a little modesty, a little courtesy; We learn the rules of life and become better players of the game.

Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.
사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy lao động nhiều hơn tất cả mọi người, nhưng hãy nói về bản thân mình ít hơn tất cả mọi người.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ chối giải thưởng là một cách khác để chấp nhận nó ồn ào hơn bình thường.
To refuse awards is another way of accepting them with more noise than is normal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự khiêm thì người ta càng phục, tự khoe thì người ta càng khinh.

Ít nhất tôi còn đủ khiêm tốn để thừa nhận rằng thiếu tính khiêm tốn là một trong những khuyết điểm của tôi.
At least I have the modesty to admit that lack of modesty is one of my failings.

Tác giả:
Từ khóa: