Từ khóa: Khiêm tốn

Dòng sông sâu nhất chảy với tiếng ồn nhỏ nhất.
The deepest rivers flow with the least sound.
Altissima quæque flumina minimo sono labuntur.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn bè có ích không phải chỉ bởi họ sẽ lắng nghe ta, mà còn bởi họ sẽ cười nhạo ta; Qua họ, chúng ta học được đôi chút khách quan, đôi chút khiêm tốn, đôi chút nhã nhặn; Chúng ta học được những nguyên tắc của cuộc đời và trở thành người chơi tốt hơn trong cuộc chơi.
Friends are helpful not only because they will listen to us, but because they will laugh at us; Through them we learn a little objectivity, a little modesty, a little courtesy; We learn the rules of life and become better players of the game.

Đừng bao giờ nghĩ rằng bạn đã biết tất cả mọi điều. Và dù người ta có đánh giá bạn cao đến đâu đi nữa, bạn vẫn phải luôn có dũng cảm tự nhủ: ta là một kẻ dốt nát. Đừng để lòng kiêu ngạo xâm chiếm lấy bạn. Vì nó bạn có thể bướng bỉnh ở chỗ cần phải tán thành, vì nó, bạn sẽ từ chối lời khuyên có ích và sự giúp đỡ thân ái, vì nó bạn sẽ mất mức độ khách quan.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi nhàn cư phải khiêm cung, khi làm việc phải nghiêm trang thận trọng, giao thiệp với người phải trung thực.
居處恭, 執事敬, 與人忠。Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung.

Tài năng thường được tỏa sáng trong im lặng
Kém cỏi thường tự lan tỏa bằng âm thanh.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khó mà tôn trọng người khác nếu bản thân không tự khiêm nhường.
There is no respect for others without humility in one’s self.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự khiêm tốn là chiến thắng của tâm trí đối với những lời xu nịnh.
Modesty is the triumph of mind over flattery.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc đời là bài học dài về tính tự khiêm.
Life is a long lesson in humility.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy trở thành con người tốt đẹp hơn và biết rõ mình là ai, trước khi gặp người lạ và hy vọng người ta biết mình là ai.
Become a better person and be sure to know who you are, before meeting someone new and hoping that person knows who you are.

Tác giả:
Từ khóa:

Lấy trung hiếu để lại cho con cháu thì con cháu hưng thịnh; lấy trí thuật để lại cho con cháu thì con cháu suy vong; lấy sự khiêm nhượng để giao tiếp với người thì mạnh; lấy điều thiện để giữ mình thì lành.
以忠孝遺子孫者昌,以智術遺子孫者亡。以謙接物者強,以善自衛者良。Dĩ trung hiếu di tử tôn giả xương, dĩ trí thuật di tử tôn giả vong. Dĩ khiêm tiếp vật giả cường, dĩ thiện tự vệ giả lương.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tri thức làm ta khiêm tốn, ngu si làm ta kiêu ngạo.

Một cái đầu tỉnh táo, một trái tim trung thực và một linh hồn khiêm nhường, đó là ba người dẫn đường tốt nhất qua thời gian và cõi vĩnh hằng.
A sound head, an honest heart, and an humble spirit are the three best guides through time and to eternity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đóa hoa ngát hương nhất e thẹn và nhỏ bé.
The flower that smells the sweetest is shy and lowly.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn muốn người ta nghĩ tốt về mình không? Vậy đừng nói tốt về bản thân mình.
Do you wish people to think well of you? Don’t speak well of yourself.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ lâu tôi đã học được rằng thể hiện cái tôi trước công chúng chắc chắn không phải là cách để xây dựng một tổ chức hiệu quả.
I learned a long time ago that exercising your ego in public is definitely not the way to build an effective organization.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng nói về bản thân mình; điều đó sẽ được làm khi bạn rời đi.
Don’t talk about yourself; it will be done when you leave.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta tới gần nhất với sự lớn lao khi chúng ta lớn lao trong khiêm tốn.
We come nearest to the great when we are great in humility.

Tác giả:
Từ khóa:

Những lời khen ngợi đến từ tình yêu thương không khiến ta trở nên kiêu căng, mà khiến ta biết tự khiêm hơn.
The praise that comes from love does not make us vain, but more humble.

Ít người nói về sự khiêm tốn một cách khiêm tốn, về nhân đức một cách đức hạnh, về sự hoài nghi một cách ngờ vực.
Few men speak humbly of humility, chastely of chastity, skeptically of skepticism.

Hãy lao động nhiều hơn tất cả mọi người, nhưng hãy nói về bản thân mình ít hơn tất cả mọi người.

Tác giả:
Từ khóa:

Tài năng do Chúa trời cho.
Hãy khiêm tốn.
Danh vọng do người khác cho.
Hãy biết ơn.
Tính tự phụ do tự ta cho.
Hãy cẩn thận.
Talent is god given.
Be humble.
Fame is man given.
Be Grateful.
Conceit is self given.
Be careful

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Du lịch khiến con người trở nên khiêm nhường. Bạn thấy được chỗ mình chiếm nhỏ bé như thế nào trên thế gian.
Travel makes one modest. You see what a tiny place you occupy in the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không tắm rửa thì càng xức nước hoa càng thấy thối. Danh tiếng và tôn quý đến từ sự chân tài thực học. Có đức tự nhiên thơm.
不洗澡的人,硬擦香水是不会香的。名声与尊贵,是来自于真才实学的。有德自然香。

Đừng tự mãn. Đừng hào nhoáng. Luôn luôn có người giỏi hơn bạn.
Don’t be cocky. Don’t be flashy. There’s always someone better than you.

Tác giả:
Từ khóa: ,