Từ khóa: Tương lai

Tương lai được mua bằng hiện tại.
The future is purchased by the present.

Cách bạn nhìn tương lai quan trọng hơn nhiều điều đã xảy ra trong quá khứ của bạn.
How you see the future is much more important than what happened in your past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai trao thưởng cho những ai tiến lên phía trước. Tôi không có thời gian để cảm thấy tiếc nuối cho mình. Tôi không có thời gian để phàn nàn. Tôi sẽ tiến về phía trước.
The future rewards those who press on. I don’t have time to feel sorry for myself. I don’t have time to complain. I’m going to press on.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có người sắp lên kế hoạch sẽ dẫn người đó tới tương lai mà mình mơ. Hãy để người đó là bạn.
Someone is going to develop a plan that will take them into the future of their dreams. Let it be you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngày hôm nay tôi phải sống thế nào để tạo ra ngày mai mà tôi quyết tâm hướng đến?
How am I going to live today in order to create the tomorrow I’m committed to?

Mối đe dọa lớn nhất hướng tới tương lai là sự thờ ơ.
The greatest threat towards future is indifference.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trí khôn là sự tóm tắt của quá khứ, nhưng cái đẹp là lời hứa hẹn của tương lai.
Wisdom is the abstract of the past, but beauty is the promise of the future.

Tôi, không phải tình huống, có sức mạnh làm tôi hạnh phúc hay bất hạnh ngày hôm nay. Tôi có thể chọn nó sẽ thế nào. Ngày hôm qua đã chết. Ngày mai còn chưa tới. Tôi chỉ có một ngày, hôm nay, và tôi sẽ hạnh phúc với nó.
I, not events, have the power to make me happy or unhappy today. I can choose which it shall be. Yesterday is dead, tomorrow hasn’t arrived yet. I have just one day, today, and I’m going to be happy in it.

Sự kiên nhẫn của ngày hôm nay có thể biến những nản lòng của ngày hôm qua thành khám phá của ngày mai. Những mục đích của ngày hôm nay có thể biến những thất bại của ngày hôm qua thành quyết tâm của ngày mai.
Today’s patience can transform yesterday’s discouragements into tomorrow’s discoveries. Today’s purposes can turn yesterday’s defeats into tomorrow’s determination.

Và vì trạng thái hiện tại của một thực thể đơn giản tự nhiên đã là hệ quả của trạng thái trước đó của nó, vì vậy hiện tại của nó cũng tiềm ẩn tương lai.
And as every present state of a simple substance is naturally a consequence of its preceding state, so its present is pregnant with its future.

Người bất hạnh chẳng bao giờ có mặt trước bản thân bởi họ luôn sống trong quá khứ hoặc tương lai.
The unhappy person is never present to themself because they always live in the past or the future.

Rốt cuộc việc biết trước số phận khiến con người sợ hãi, hay là tương lai không biết trước càng khiến con người lo lắng hơn?

Tác giả:
Từ khóa:

Thanh niên là người chủ tương lai của nước nhà… Nước nhà thịnh hay suy, yếu hay mạnh một phần lớn là do các thanh niên. Thanh niên muốn làm chủ tương lai cho xứng đáng thì ngay hiện tại phải rèn luyện tinh thần và lực lượng của mình, phải làm việc để chuẩn bị cái tương lai đó.

Từ trải nghiệm của quá khứ chúng ta ta rút ra bài học dẫn đường cho tương lai.
From the experience of the past we derive instructive lessons for the future.

Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay.
A fresh mind keeps the body fresh. Take in the ideas of the day, drain off those of yesterday. As to the morrow, time enough to consider it when it becomes today.

Sợ hãi những thứ không tên của ngày mai là điều tự nhiên. Nhưng phí phạm ngày hôm nay vì sự hèn nhát đó là điều ngớ ngẩn nhất.

Không gì tác động mạnh mẽ lên tương lai của bạn hơn là trở thành người thu thập ý tưởng hay và thông tin. Điều đó gọi là làm bài tập về nhà.
Nothing is more powerful for your future than being a gatherer of good ideas and information. That’s called doing your homework.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng tôi trân trọng hôm qua, nhưng chúng tôi đi tìm ngày mai tốt đẹp hơn.
We appreciate yesterday, but we’re looking for a better tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự hào phóng thật sự đối với tương lai là việc đem cho tất cả trong hiện tại.
Real generosity toward the future lies in giving all to the present.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vốn từ cho chúng ta khả năng hiểu và thể hiện. Nếu bạn có vốn từ nghèo nàn, bạn cũng sẽ có tầm nhìn giới hạn và tương lai giới hạn.
Vocabulary enables us to interpret and to express. If you have a limited vocabulary, you will also have a limited vision and a limited future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy thực hiện nghĩa vụ của mình nhiều hơn một chút, và tương lai sẽ tự lo cho bản thân.
Do your duty and a little more and the future will take care of itself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tương lai có rất nhiều tên: Với kẻ yếu, nó là Điều không thể đạt được. Đối với người hay sợ hãi, nó là Điều chưa biết. Với ai dũng cảm, nó là Cơ hội.
The future has many names: For the weak, it means the unattainable. For the fearful, it means the unknown. For the courageous, it means opportunity.

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng để những sai lầm và thất vọng của quá khứ điều khiển và định hướng tương lai.
Don’t let mistakes and disappointments of the past control and direct your future.