Từ khóa: Tương lai

Nếu bạn để con tim mình phải hối tiếc về ngày hôm qua hay lo lắng cho ngày mai thì bạn không có ngày hôm nay.

Quá khứ là nơi tôi luôn ngoảnh lại chiêm nghiệm, rút ra bài học từ lỗi lầm để rồi không ngừng vun đắp cho mình tình yêu và sự trân trọng đối với tương lai.

Lo lắng và sợ hãi về tương lai chỉ làm hư tương lai của mình, còn tiếc nuối và mặc cảm về quá khứ sẽ biến quá khứ thành nhà tù của mình và mình không có khả năng sống trong hiện tại nữa.

Đừng để cuộc đời bạn trôi qua một cách vô nghĩa khi mãi chìm đắm trong ký ức, lỗi lầm của quá khứ hay quá lo lắng về tương lai. Hãy sống trọn vẹn cho giây phút hiện tại bằng tất cả nhiệt huyết của trái tim mình.

Không gì tác động mạnh mẽ lên tương lai của bạn hơn là trở thành người thu thập ý tưởng hay và thông tin. Điều đó gọi là làm bài tập về nhà.
Nothing is more powerful for your future than being a gatherer of good ideas and information. That’s called doing your homework.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Hãy thực hiện nghĩa vụ của mình nhiều hơn một chút, và tương lai sẽ tự lo cho bản thân.
Do your duty and a little more and the future will take care of itself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vốn từ cho chúng ta khả năng hiểu và thể hiện. Nếu bạn có vốn từ nghèo nàn, bạn cũng sẽ có tầm nhìn giới hạn và tương lai giới hạn.
Vocabulary enables us to interpret and to express. If you have a limited vocabulary, you will also have a limited vision and a limited future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn không chữa lành những vết thương của thời thơ ấu, bạn sẽ rỉ máu vào tương lai.
If you don’t heal the wounds of your childhood, you bleed into the future.

Tương lai được mua bằng hiện tại.
The future is purchased by the present.

Đừng đếm những gì bạn đã mất, hãy quý trọng những gì bạn đang có và lên kế hoạch cho những gì sẽ đạt được bởi quá khứ không bao giờ trở lại, nhưng tương lai có thể bù đắp cho mất mát.
Don’t count what you lost, cherish what you have and plan what to gain because the past never returns but the future may fulfill the loss.

Người phụ nữ mà không dùng nước hoa thì chẳng có tương lai đâu.
A woman who doesn’t wear perfume has no future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy bỏ thời gian thu thập quá khứ để bạn có thể học được từ kinh nghiệm và đầu tư chúng vào tương lai.
Take time to gather up the past so that you will be able to draw from your experience and invest them in the future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Rốt cuộc việc biết trước số phận khiến con người sợ hãi, hay là tương lai không biết trước càng khiến con người lo lắng hơn?

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi, không phải tình huống, có sức mạnh làm tôi hạnh phúc hay bất hạnh ngày hôm nay. Tôi có thể chọn nó sẽ thế nào. Ngày hôm qua đã chết. Ngày mai còn chưa tới. Tôi chỉ có một ngày, hôm nay, và tôi sẽ hạnh phúc với nó.
I, not events, have the power to make me happy or unhappy today. I can choose which it shall be. Yesterday is dead, tomorrow hasn’t arrived yet. I have just one day, today, and I’m going to be happy in it.

Trái tim bạn sẽ tan vỡ vì đau khổ nếu bạn buộc nó phải sống trong thế giới mộng tưởng phù du của tương lai thay vì hiện thực vĩnh hằng của ngày hôm nay.
Your heart will be shattered by sorrow if you force it to live in tomorrow’s ephemeral imagination – world instead of in today’s eternal reality – now.

Thanh niên là người chủ tương lai của nước nhà… Nước nhà thịnh hay suy, yếu hay mạnh một phần lớn là do các thanh niên. Thanh niên muốn làm chủ tương lai cho xứng đáng thì ngay hiện tại phải rèn luyện tinh thần và lực lượng của mình, phải làm việc để chuẩn bị cái tương lai đó.

Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay.
A fresh mind keeps the body fresh. Take in the ideas of the day, drain off those of yesterday. As to the morrow, time enough to consider it when it becomes today.

Những mối quan tâm ngày hôm nay hiếm khi nào là những mối quan tâm của ngày mai.
The cares of today are seldom those of tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai có rất nhiều tên: Với kẻ yếu, nó là Điều không thể đạt được. Đối với người hay sợ hãi, nó là Điều chưa biết. Với ai dũng cảm, nó là Cơ hội.
The future has many names: For the weak, it means the unattainable. For the fearful, it means the unknown. For the courageous, it means opportunity.

Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.
Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow.

Có người sắp lên kế hoạch sẽ dẫn người đó tới tương lai mà mình mơ. Hãy để người đó là bạn.
Someone is going to develop a plan that will take them into the future of their dreams. Let it be you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta trở nên khôn ngoan không phải nhờ hồi tưởng lại quá khứ, mà bởi trách nhiệm của ta đối với tương lai.
We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.

Tác giả:
Từ khóa: ,