Từ khóa: Tương lai

Cách bạn nhìn tương lai quan trọng hơn nhiều điều đã xảy ra trong quá khứ của bạn.
How you see the future is much more important than what happened in your past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sợ hãi những thứ không tên của ngày mai là điều tự nhiên. Nhưng phí phạm ngày hôm nay vì sự hèn nhát đó là điều ngớ ngẩn nhất.

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Từ trải nghiệm của quá khứ chúng ta ta rút ra bài học dẫn đường cho tương lai.
From the experience of the past we derive instructive lessons for the future.

Có người sắp lên kế hoạch sẽ dẫn người đó tới tương lai mà mình mơ. Hãy để người đó là bạn.
Someone is going to develop a plan that will take them into the future of their dreams. Let it be you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai có rất nhiều tên: Với kẻ yếu, nó là Điều không thể đạt được. Đối với người hay sợ hãi, nó là Điều chưa biết. Với ai dũng cảm, nó là Cơ hội.
The future has many names: For the weak, it means the unattainable. For the fearful, it means the unknown. For the courageous, it means opportunity.

Trí khôn là sự tóm tắt của quá khứ, nhưng cái đẹp là lời hứa hẹn của tương lai.
Wisdom is the abstract of the past, but beauty is the promise of the future.

Những mối quan tâm ngày hôm nay hiếm khi nào là những mối quan tâm của ngày mai.
The cares of today are seldom those of tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vốn từ cho chúng ta khả năng hiểu và thể hiện. Nếu bạn có vốn từ nghèo nàn, bạn cũng sẽ có tầm nhìn giới hạn và tương lai giới hạn.
Vocabulary enables us to interpret and to express. If you have a limited vocabulary, you will also have a limited vision and a limited future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Chúng ta trở nên khôn ngoan không phải nhờ hồi tưởng lại quá khứ, mà bởi trách nhiệm của ta đối với tương lai.
We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trái tim bạn sẽ tan vỡ vì đau khổ nếu bạn buộc nó phải sống trong thế giới mộng tưởng phù du của tương lai thay vì hiện thực vĩnh hằng của ngày hôm nay.
Your heart will be shattered by sorrow if you force it to live in tomorrow’s ephemeral imagination – world instead of in today’s eternal reality – now.

Lo lắng và sợ hãi về tương lai chỉ làm hư tương lai của mình, còn tiếc nuối và mặc cảm về quá khứ sẽ biến quá khứ thành nhà tù của mình và mình không có khả năng sống trong hiện tại nữa.

Nếu bạn để con tim mình phải hối tiếc về ngày hôm qua hay lo lắng cho ngày mai thì bạn không có ngày hôm nay.

Đừng để những sai lầm và thất vọng của quá khứ điều khiển và định hướng tương lai.
Don’t let mistakes and disappointments of the past control and direct your future.

Người bất hạnh chẳng bao giờ có mặt trước bản thân bởi họ luôn sống trong quá khứ hoặc tương lai.
The unhappy person is never present to themself because they always live in the past or the future.

Internet trở thành quảng trường cho ngôi làng toàn cầu của tương lai.
The Internet is becoming the town square for the global village of tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quá khứ là nơi tôi luôn ngoảnh lại chiêm nghiệm, rút ra bài học từ lỗi lầm để rồi không ngừng vun đắp cho mình tình yêu và sự trân trọng đối với tương lai.

Tương lai không tốt đẹp hơn nhờ hy vọng, nó tốt đẹp hơn nhờ hoạch định. Và để hoạch định cho tương lai, chúng ta cần mục tiêu.
The future does not get better by hope, it gets better by plan. And to plan for the future we need goals.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngày hôm nay tôi phải sống thế nào để tạo ra ngày mai mà tôi quyết tâm hướng đến?
How am I going to live today in order to create the tomorrow I’m committed to?

Không gì tác động mạnh mẽ lên tương lai của bạn hơn là trở thành người thu thập ý tưởng hay và thông tin. Điều đó gọi là làm bài tập về nhà.
Nothing is more powerful for your future than being a gatherer of good ideas and information. That’s called doing your homework.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Và vì trạng thái hiện tại của một thực thể đơn giản tự nhiên đã là hệ quả của trạng thái trước đó của nó, vì vậy hiện tại của nó cũng tiềm ẩn tương lai.
And as every present state of a simple substance is naturally a consequence of its preceding state, so its present is pregnant with its future.

Tương lai được mua bằng hiện tại.
The future is purchased by the present.

Nếu bạn không chữa lành những vết thương của thời thơ ấu, bạn sẽ rỉ máu vào tương lai.
If you don’t heal the wounds of your childhood, you bleed into the future.