Từ khóa: Tương lai

Đừng đếm những gì bạn đã mất, hãy quý trọng những gì bạn đang có và lên kế hoạch cho những gì sẽ đạt được bởi quá khứ không bao giờ trở lại, nhưng tương lai có thể bù đắp cho mất mát.
Don’t count what you lost, cherish what you have and plan what to gain because the past never returns but the future may fulfill the loss.

Lo lắng và sợ hãi về tương lai chỉ làm hư tương lai của mình, còn tiếc nuối và mặc cảm về quá khứ sẽ biến quá khứ thành nhà tù của mình và mình không có khả năng sống trong hiện tại nữa.

Internet trở thành quảng trường cho ngôi làng toàn cầu của tương lai.
The Internet is becoming the town square for the global village of tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người phụ nữ mà không dùng nước hoa thì chẳng có tương lai đâu.
A woman who doesn’t wear perfume has no future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người bất hạnh chẳng bao giờ có mặt trước bản thân bởi họ luôn sống trong quá khứ hoặc tương lai.
The unhappy person is never present to themself because they always live in the past or the future.

Chúng ta luôn sống vào thời điểm mình sống và không phải vào lúc nào đó khác, và chỉ qua thu lấy toàn bộ ý nghĩa của từng trải nghiệm hiện tại trong từng khoảng khắc hiện tại mà ta được chuẩn bị để làm cùng điều đó trong tương lai.
We always live at the time we live and not at some other time, and only by extracting at each present time the full meaning of each present experience are we prepared for doing the same thing in the future.

Trí khôn là sự tóm tắt của quá khứ, nhưng cái đẹp là lời hứa hẹn của tương lai.
Wisdom is the abstract of the past, but beauty is the promise of the future.

Rốt cuộc việc biết trước số phận khiến con người sợ hãi, hay là tương lai không biết trước càng khiến con người lo lắng hơn?

Tác giả:
Từ khóa:

Cách bạn nhìn tương lai quan trọng hơn nhiều điều đã xảy ra trong quá khứ của bạn.
How you see the future is much more important than what happened in your past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mối đe dọa lớn nhất hướng tới tương lai là sự thờ ơ.
The greatest threat towards future is indifference.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngày hôm nay tôi phải sống thế nào để tạo ra ngày mai mà tôi quyết tâm hướng đến?
How am I going to live today in order to create the tomorrow I’m committed to?

Quá khứ là nơi tôi luôn ngoảnh lại chiêm nghiệm, rút ra bài học từ lỗi lầm để rồi không ngừng vun đắp cho mình tình yêu và sự trân trọng đối với tương lai.

Tương lai được mua bằng hiện tại.
The future is purchased by the present.

Chúng tôi trân trọng hôm qua, nhưng chúng tôi đi tìm ngày mai tốt đẹp hơn.
We appreciate yesterday, but we’re looking for a better tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giờ ta phải đối mặt với sự thực rằng ngày mai cũng là hôm nay. Chúng ta phải đối mặt với sự khẩn cấp dữ dội của ngay thời khắc này.
We are now faced with the fact that tomorrow is today. We are confronted with the fierce urgency of now.

Những mối quan tâm ngày hôm nay hiếm khi nào là những mối quan tâm của ngày mai.
The cares of today are seldom those of tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn để con tim mình phải hối tiếc về ngày hôm qua hay lo lắng cho ngày mai thì bạn không có ngày hôm nay.

Không gì tác động mạnh mẽ lên tương lai của bạn hơn là trở thành người thu thập ý tưởng hay và thông tin. Điều đó gọi là làm bài tập về nhà.
Nothing is more powerful for your future than being a gatherer of good ideas and information. That’s called doing your homework.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai không tốt đẹp hơn nhờ hy vọng, nó tốt đẹp hơn nhờ hoạch định. Và để hoạch định cho tương lai, chúng ta cần mục tiêu.
The future does not get better by hope, it gets better by plan. And to plan for the future we need goals.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng để cuộc đời bạn trôi qua một cách vô nghĩa khi mãi chìm đắm trong ký ức, lỗi lầm của quá khứ hay quá lo lắng về tương lai. Hãy sống trọn vẹn cho giây phút hiện tại bằng tất cả nhiệt huyết của trái tim mình.

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi đang ở trong vị thế để nói lên suy nghĩ của mình. Và đó là điều tôi dự định làm. Chúng ta những người đang sống hôm nay có thể ảnh hưởng tới tương lai của nền văn minh.
I am in a position to speak my mind. And that is what I propose to do. Those of us who are living today can influence the future of civilization.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách tốt nhất để chuẩn bị cho tương lai là tập trung tất cả trí tuệ, tất cả nhiệt huyết vào việc thực hiện thật tốt công việc của ngày hôm nay. Đó là cách duy nhất khả thi để chuẩn bị cho tương lai.
The best possible way to prepare for tomorrow is to concentrate with all your intelligence, all your enthusiasm, on doing today’s work superbly today. That is the only possible way you can prepare for the future.

Hãy thực hiện nghĩa vụ của mình nhiều hơn một chút, và tương lai sẽ tự lo cho bản thân.
Do your duty and a little more and the future will take care of itself.

Tác giả:
Từ khóa: ,