Từ khóa: Tương lai

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi, không phải tình huống, có sức mạnh làm tôi hạnh phúc hay bất hạnh ngày hôm nay. Tôi có thể chọn nó sẽ thế nào. Ngày hôm qua đã chết. Ngày mai còn chưa tới. Tôi chỉ có một ngày, hôm nay, và tôi sẽ hạnh phúc với nó.
I, not events, have the power to make me happy or unhappy today. I can choose which it shall be. Yesterday is dead, tomorrow hasn’t arrived yet. I have just one day, today, and I’m going to be happy in it.

Cách bạn nhìn tương lai quan trọng hơn nhiều điều đã xảy ra trong quá khứ của bạn.
How you see the future is much more important than what happened in your past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngày mai là ngày người lười biếng làm việc và kẻ ngu ngốc thay đổi.
Tomorrow is the day when idlers work, and fools reform.

Quá khứ là nơi tôi luôn ngoảnh lại chiêm nghiệm, rút ra bài học từ lỗi lầm để rồi không ngừng vun đắp cho mình tình yêu và sự trân trọng đối với tương lai.

Chừng nào ta còn chưa nhấp nhận sự thật rằng ta chẳng có thể làm được gì để thay đổi quá khứ, cảm xúc hối hận và nuối tiếc và cay đắng sẽ ngăn cản ta hoạch định một tương lai tốt đẹp hơn với có hội hôm nay xuất hiện trước mắt ta.
Until we have finally accepted the fact that there is nothing we can do to change the past, our feelings of regret and remorse and bitterness will prevent us from designing a better future with the opportunity that is before us today.

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.
Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow.

Tôi đang ở trong vị thế để nói lên suy nghĩ của mình. Và đó là điều tôi dự định làm. Chúng ta những người đang sống hôm nay có thể ảnh hưởng tới tương lai của nền văn minh.
I am in a position to speak my mind. And that is what I propose to do. Those of us who are living today can influence the future of civilization.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không vô tư lự nhưng tôi chuẩn bị sẵn sàng cho tất cả và vì vậy, tôi có thể kiên nhẫn chờ đợi bất cứ điều gì tương lai sắp đặt.
I am not thoughtless but am prepared for anything and as a result can wait patiently for whatever the future holds in store, and I’ll be able to endure it.

Sự hào phóng thật sự đối với tương lai là việc đem cho tất cả trong hiện tại.
Real generosity toward the future lies in giving all to the present.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Rốt cuộc việc biết trước số phận khiến con người sợ hãi, hay là tương lai không biết trước càng khiến con người lo lắng hơn?

Tác giả:
Từ khóa:

Tương lai có rất nhiều tên: Với kẻ yếu, nó là Điều không thể đạt được. Đối với người hay sợ hãi, nó là Điều chưa biết. Với ai dũng cảm, nó là Cơ hội.
The future has many names: For the weak, it means the unattainable. For the fearful, it means the unknown. For the courageous, it means opportunity.

Những mối quan tâm ngày hôm nay hiếm khi nào là những mối quan tâm của ngày mai.
The cares of today are seldom those of tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai được mua bằng hiện tại.
The future is purchased by the present.

Hãy thực hiện nghĩa vụ của mình nhiều hơn một chút, và tương lai sẽ tự lo cho bản thân.
Do your duty and a little more and the future will take care of itself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng đếm những gì bạn đã mất, hãy quý trọng những gì bạn đang có và lên kế hoạch cho những gì sẽ đạt được bởi quá khứ không bao giờ trở lại, nhưng tương lai có thể bù đắp cho mất mát.
Don’t count what you lost, cherish what you have and plan what to gain because the past never returns but the future may fulfill the loss.

Không gì tác động mạnh mẽ lên tương lai của bạn hơn là trở thành người thu thập ý tưởng hay và thông tin. Điều đó gọi là làm bài tập về nhà.
Nothing is more powerful for your future than being a gatherer of good ideas and information. That’s called doing your homework.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng tôi trân trọng hôm qua, nhưng chúng tôi đi tìm ngày mai tốt đẹp hơn.
We appreciate yesterday, but we’re looking for a better tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người suy ngẫm lâu dài về cuộc sống và sự nghiệp thường luôn luôn lập các quyết định tốt hơn về thời gian và hoạt động của mình hơn những người suy nghĩ rất ít về tương lai.
People who take a long view of their lives and careers always seem to make much better decisions about their time and activities than people who give very little thought to the future.

Thanh niên là người chủ tương lai của nước nhà… Nước nhà thịnh hay suy, yếu hay mạnh một phần lớn là do các thanh niên. Thanh niên muốn làm chủ tương lai cho xứng đáng thì ngay hiện tại phải rèn luyện tinh thần và lực lượng của mình, phải làm việc để chuẩn bị cái tương lai đó.

Từ trải nghiệm của quá khứ chúng ta ta rút ra bài học dẫn đường cho tương lai.
From the experience of the past we derive instructive lessons for the future.

Luôn luôn có một khoảng khắc trong tuổi thơ khi cánh cửa mở ra và tương lai tràn vào.
There is always one moment in childhood when the door opens and lets the future in.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vốn từ cho chúng ta khả năng hiểu và thể hiện. Nếu bạn có vốn từ nghèo nàn, bạn cũng sẽ có tầm nhìn giới hạn và tương lai giới hạn.
Vocabulary enables us to interpret and to express. If you have a limited vocabulary, you will also have a limited vision and a limited future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,