Từ khóa: Kỳ vọng

Tôi luôn cố gắng đi một bước vượt qua bất cứ nơi nào người ta muốn tôi tới được.
I’ve always tried to go a step past wherever people expected me to end up.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những ước mong của chúng ta thường làm chúng ta thất vọng; bởi dù chúng ta gặp được điều khiến mình hài lòng, nó chẳng bao giờ hoàn toàn đáp ứng được kỳ vọng.
Our desires always disappoint us; for though we meet with something that gives us satisfaction, yet it never thoroughly answers our expectation.

Nếu bạn vẽ trong tâm trí bức tranh kỳ vọng sáng sủa và hạnh phúc, bạn đã đặt mình vào trạng thái tiếp dẫn tới mục tiêu.
If you paint in your mind a picture of bright and happy expectations, you put yourself into a condition conducive to your goal.

Có một số việc, không cần kỳ vọng có thể một bước đúng chỗ, có đôi khi từ từ sẽ đến cũng là lựa chọn không tồi.

Tác giả:
Từ khóa:

Trên thế giới này sẽ không có một người đàn ông nào cả đời đưa bạn đi làm rồi đón bạn về, cũng không có người đàn ông nào cả đời không nói dối bạn. Thế nhưng sẽ có một người đàn ông cả đời này ở bên cạnh bạn, không bao giờ rời xa bạn. Hãy nhớ rằng, đã là con người, thì ai cũng sẽ có lúc lười biếng, dễ dãi, ai cũng có khuyết điểm. Đừng bao giờ đối với ai đó ôm ấp quá nhiều kỳ vọng không thực tế. Đàn ông tốt hay không phải xem kỳ vọng của bạn đối với anh ta cao hay thấp. Kỳ vọng ít một chút, bạn sẽ sống hạnh phúc hơn một chút.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người đổ rác vào tâm trí bạn gây hại cho bạn hơn nhiều người đổ rác lên sàn nhà bạn, bởi mỗi khối rác trong tâm tưởng đều gây tác động tiêu cực đến các khả năng của bạn và làm hạ thấp kỳ vọng của bạn.
The person who dumps garbage into your mind will do you considerably more harm than the person who dumps garbage on your floor, because each load of mind garbage negatively impacts your possibilities and lowers your expectations.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn trông chờ điều tốt nhất, bạn giải phóng lực lượng từ tính trong tâm trí, theo luật hấp dẫn, lực lượng này thu hút điều tốt nhất hướng tới bạn.
When you expect the best you release a magnetic force in your mind which by a law of attraction tends to bring the best to you.

Tác giả:
Từ khóa:

Cách nghĩ của người khác về ta phụ thuộc lớn vào điều họ kỳ vọng ở ta.
Other people’s ideas of us are dependent largely on what they’ve hoped for.

Tác giả:
Từ khóa:

Những người thắng cuộc có thói quen điều khiển kỳ vọng tích cực của chính mình theo chiều sự kiện.
Winners make a habit of manufacturing their own positive expectations in advance of the event.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điên rồ: lặp đi lặp lại một việc và hy vọng những kết quả khác nhau.
Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta luôn luôn có xu hướng lấp đầy kỳ vọng của ta về bản thân mình.
We will always tend to fulfill our own expectation of ourselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật tốt lành cho ai không chờ mong gì cả, bởi anh ta sẽ không bao giờ thất vọng.
Blessed is he who expects nothing, for he shall never be disappointed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người phụ nữ kết hôn với người đàn ông kỳ vọng anh ta sẽ thay đổi, nhưng anh ta không thay đổi. Người đàn ông kết hôn với người phụ nữ kỳ vọng nàng sẽ không thay đổi, và nàng thay đổi.
A woman marries a man expecting he will change, but he doesn’t. A man marries a woman expecting that she won’t change and she does.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chẳng có hoạt động nào hay sự nghiệp nào lại bắt đầu với nhiều hy vọng và mong chờ đến thế, mà lại thường thất bại như là tình yêu.
There is hardly any activity, any enterprise, which is started out with such tremendous hopes and expectations, and yet which fails so regularly, as love.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có vẻ sáng suốt nhất khi ngay từ đầu đã chờ đợi điều tồi tệ nhất… và để bất cứ điều gì tốt đẹp hơn đến như một điều kinh ngạc.
It seems wisest to assume the worst from the beginning… and let anything better come as a surprise.

Tác giả:
Từ khóa:

Môi trường của ta, thế giới mà ta đang sống và làm việc, là tấm gương phản chiếu những thái độ và kỳ vọng của ta.
Our environment, the world in which we live and work, is a mirror of our attitudes and expectations.

Khi nhiều trông đợi được đặt lên vai một cá nhân, anh ta có thể bắt nhịp vào thời thế và biến giấc mơ thành hiện thực.
Where much is expected from an individual, he may rise to the level of events and make the dream come true.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chính trong kỳ vọng về hạnh phúc mà ta tìm thấy nhiều hạnh phúc. Và cần có lòng can đảm để mong đợi hạnh phúc.
It is in the expectations of happiness that much of happiness is found. And it takes courage to expect happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy kỳ vọng điều tốt nhất. Chuẩn bị cho khả năng xấu nhất. Chuyển hóa thành vốn với chuyện xảy ra.
Expect the best. Prepare for the worst. Capitalize on what comes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy giữ những hy vọng lớn và dám làm hết sức vì chúng. Hãy mơ những giấc mơ lớn và dám sống vì chúng. Hãy có những kỳ vọng khổng lồ và tin vào chúng.
Have great hopes and dare to go all out for them. Have great dreams and dare to live them. Have tremendous expectations and believe in them.

Bạn sinh ra để chiến thắng, nhưng để chiến thắng, bạn phải có kế hoạch để chiến thắng, chuẩn bị để chiến thắng, và kỳ vọng chiến thắng.
You were born to win, but to be a winner you must plan to win, prepare to win, and expect to win.

Thái độ kỳ vọng tích cực là dấu hiệu của tính cách vượt trội.
An attitude of positive expectation is the mark of the superior personality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ nghe theo kỳ vọng của người khác. Bạn nên sống cuộc đời của chính mình, và sống theo kỳ vọng của chính mình.
Never listen to other people’s expectations. You should live your life and live up to your own expectation.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi người khi còn sống đều bỏ qua rất nhiều thứ, có được rồi lại đánh mất, nhưng chỉ cần có kì vọng tốt đẹp đều sẽ phát hiện sau cơn mưa sẽ là cầu vồng tươi mát.

Tác giả:
Từ khóa: