Từ khóa: Thất vọng

Sự thất vọng đột ngột đối của một hy vọng để lại vết thương mà sự thành toàn tuyệt đối cho niềm hy vọng đó cũng không bao giờ xóa bỏ hết được.
The sudden disappointment of a hope leaves a scar which the ultimate fulfillment of that hope never entirely removes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ông già nua và thông thái, cũng có nghĩa là mệt mỏi và thất vọng…
He was old and wise, which meant tired and disappointed…

Nỗi thất vọng trong tình yêu thường đàn ông sa vào rượu chè, và phụ nữ tiến tới sự suy sụp; và điều này là bởi phần lớn người đời chưa bao giờ học được nghệ thuật trút những cảm xúc mạnh mẽ nhất của mình vào giấc mơ có bản tính xây dựng.
Disappointment over love affairs generally has the effect of driving men to drink, and women to ruin; and this, because most people never learn the art of transmuting their strongest emotions into dreams of a constructive nature.

Tác giả:
Từ khóa: , ,