Từ khóa: Phàn nàn

Bất cứ thằng ngu nào cũng có thể chỉ trích, chê trách và phàn nàn – và phần lớn kẻ ngu xuẩn đều làm như vậy.
Any fool can criticize, condemn, and complain – and most fools do.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tại sao chúng ta lại nên nghĩ về những điều tươi đẹp? Bởi vì suy nghĩ quyết định cuộc đời. Có một thói quen chung là oán trách môi trường xung quanh. Môi trường điều chỉnh cuộc đời nhưng không điều khiển cuộc đời. Linh hồn mạnh hơn những gì quanh nó.
Why should we think upon things that are lovely? Because thinking determines life. It is a common habit to blame life upon the environment. Environment modifies life but does not govern life. The soul is stronger than its surroundings.

Nếu bạn không thích điều gì đó, hãy thay đổi nó. Nếu bạn không thể thay đổi nó, hãy thay đổi cách nghĩ. Đừng phàn nàn.
If you do not like anything, alter it. If you can not change it, adjust your mindset. Will not complain.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng kêu ca là vấn đề nào đó khó. Nếu không khó thì đã không phải là vấn đề.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và chết trong thất vọng.
We are born crying, live complaining, and die disappointed.

Thay vì phàn nàn rằng khóm hồng đầy gai, hãy vui sướng rằng khóm cây đầy gai nở rộ hoa hồng.
Instead of complaining that the rosebush is full of thorns, be happy that the thorn bush has roses

Đừng phàn nàn về tuyết trên mái nhà hàng xóm khi bậc cửa của chính mình còn chưa sạch.
Don’t complain about the snow on your neighbor’s roof when your own doorstep is unclean.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ con người sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và và chết trong thất vọng.
Man alone is born crying, lives complaining, and dies disappointed.

Tương lai trao thưởng cho những ai tiến lên phía trước. Tôi không có thời gian để cảm thấy tiếc nuối cho mình. Tôi không có thời gian để phàn nàn. Tôi sẽ tiến về phía trước.
The future rewards those who press on. I don’t have time to feel sorry for myself. I don’t have time to complain. I’m going to press on.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người khác sẽ không có thời gian cho bạn nếu lúc nào bạn cũng giận dữ hoặc phàn nàn.
People won’t have time for you if you are always angry or complaining.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những lời phàn nàn, suy nghĩ kiểu bi kịch, thái độ coi mình là nạn nhân, sự than vãn, oán trách, và tất cả những lời ngụy biện KHÔNG BAO GIỜ giúp bạn tiến đến gần mục tiêu hay giấc mơ dù chỉ một bước thôi. Hãy ném những chuyện vớ vẩn đó đi. Ném đi ảo tưởng rằng bạn XỨNG ĐÁNG được tốt hơn và GIÀNH lấy nó! Ngày hôm nay là một ngày mới!
Your complaints, your drama, your victim mentality, your whining, your blaming, and all of your excuses have NEVER gotten you even a single step closer to your goals or dreams. Let go of your nonsense. Let go of the delusion that you DESERVE better and go EARN it! Today is a new day!

Người ta thường hay phàn nàn họ chưa làm gì cho đời mình, và rồi chờ đợi ai đó nói ra rằng không phải vậy đâu.
Too often the people complain that they have done nothing with their lives and then they wait for somebody to tell them that this isn’t so.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề của đất nước này là có quá nhiều người thích nói, “Vấn đề của đất nước này là…”
The trouble with this country is that there are too many people going about saying, “The trouble with this country is….”

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng tìm lỗi, hãy tìm cách chữa. Ai cũng có thể phàn nàn.
Don’t find fault, find a remedy. Anybody can complain.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy đi hết 24 giờ mà không phàn nàn – không một lần nào – và rồi nhìn xem cuộc đời bạn bắt đầu thay đổi ra sao.
Go 24 hours without complaining – not even once – then watch how your life starts changing.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ phàn nàn, đừng bao giờ biện giải. Hãy kháng cự thôi thúc tự phòng vệ hay biện hộ.
Never complain, never explain. Resist the temptation to defend yourself or make excuses.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ phàn nàn và đừng bao giờ giải thích.
Never complain and never explain.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng phàn nàn nhiều về rắc rối của mình, bạn càng có nhiều rắc rối phải phàn nàn.
The more you complain about your problems, the more problems you will have to complain about.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng phàn nàn. Nếu con không thích điều gì đó, hãy thay đổi nó. Nếu con không thể thay đổi nó, hãy thay đổi thái độ của mình.
Don’t complain. If you don’t like something, change it. If you can’t change it, change your attitude.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không có ý muốn phàn nàn rằng tôi đã gieo trồng và người khác hái quả.
I am not disposed to complain that I have planted and others have gathered the fruits.

Tác giả:
Từ khóa:

Nước mắt và những lời phàn nàn – công cụ mà tôi gọi là sức mạnh của nước – có thể là vũ khí cực kỳ hữu hiệu để làm rối loạn sự hợp tác, và đưa người khác vào một tình trạng giống như nô dịch.
Tears and complaints – the means which I have called water power – can be an extremely useful weapon for disturbing cooperation and reducing other to a condition of slavery.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những người thành công tự cổ động lẫn nhau tiến lên. Họ truyền động lực, truyền cảm hứng và thúc đẩy lẫn nhau. Người không thành công chỉ biết oán trách, đổ lỗi và phàn nàn.
Successful people build each other up. They motivate, inspire, and push each other. Unsuccessful people just hate, blame, and complain.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ bi quan là kẻ phàn nàn về tiếng ồn khi cơ hội gõ cửa.
A pessimist is somebody who complains about the noise when opportunity knocks.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi ghét phàn nàn… Không ai không có khó khăn, dù là tầng lớp thượng lưu hay tầng lớp dưới, và mỗi người biết rõ nhất giày của mình bó chặt ở đâu.
I hate to complain…No one is without difficulties, whether in high or low life, and every person knows best where their own shoe pinches.

Tác giả:
Từ khóa: