Từ khóa: Ước mong

Mọi thứ bạn ước ao đều nằm ở bên kia nỗi sợ.
Everything you’ve ever wanted is on the other side of fear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chừng nào tôi còn mong muốn, tôi còn lý do để sống. Sự thỏa mãn là cái chết.
As long as I have a want, I have a reason for living. Satisfaction is death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi người đều giàu có hay nghèo khổ phụ thuộc vào tỷ lệ giữa ước vọng và sự thỏa mãn của anh ta.
Every man is rich or poor according to the proportion between his desires and his enjoyments.

Bạn có thể làm được mọi điều mà bạn muốn làm trên thế gian này, nếu bạn mong muốn đủ mãnh liệt.
You can do anything in this world that you want to do, if you want to do it badly enough.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chiến thắng không phải là tất cả, nhưng mong muốn chiến thắng lại là tất cả.
Winning isn’t everything, but wanting to win is.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có hai thứ mà người ta mong muốn hơn là tình dục và tiền bạc… đó là sự công nhận và lời khen ngợi.
There are two things people want more than sex and money… recognition and praise.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người có khả năng to lớn để đạt được chính điều họ phải đạt được. Nhưng có sự khác biệt giữa ‘phải’ và ‘muốn’.
Humans have the remarkable ability to get exactly what they must have. But there is a difference between a ‘must’ and a ‘want.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn có một mục tiêu, hãy viết nó xuống. Nếu bạn không viết nó xuống, không phải bạn có một mục tiêu – bạn có một ao ước.
If you have a goal, write it down. If you do not write it down, you do not have a goal – you have a wish.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì là thực trừ phi bạn muốn nó là thật, và bất cứ điều gì cũng có thể là thực nếu bạn muốn đủ nhiều; bởi vậy sự thực sự không hẳn có ý nghĩa gì.
Nothing’s real unless you want it to be, and anything can be real if you want it to enough; so real doesn’t really mean anything.

Có sự khác biệt giữa AO ƯỚC thứ gì đó và SẴN SÀNG để nhận được nó. Không ai sẵn sàng vì cái gì, cho đến khi anh ta tin rằng mình có thể đạt được nó. Trạng thái tâm trí phải là NIỀM TIN, chứ không chỉ là hy vọng và ước ao. Đầu óc cởi mở là điều tối quan trọng cho niềm tin.
There is a difference between WISHING for a thing and being READY to receive it. No one is ready for a thing, until he believes he can acquire it. The state of mind must be BELIEF, not mere hope or wish. Open-mindedness is essential for belief.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn biết mình muốn gì, và bạn khát khao nó đủ mãnh liệt, bạn sẽ tìm được cách để đạt được nó.
When you know what you want, and you want it bad enough, you will find a way to get it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không bi thương, không nhất định là không cảm thấy được.
Không đòi hỏi gì, không nhất định là không chờ mong…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn muốn thứ gì đó và không đạt được, chỉ có hai lý do. Hoặc bạn không thực sự muốn nó, hoặc bạn cố gắng mặc cả thấp hơn giá trị của nó.
If you want something and don’t get it, there are only two reasons. You either really didn’t want it, or you tried to bargain over the price.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mong muốn có tiền và sự thống khổ của tên trộm không bao giờ có thể được coi là cái cớ cho sự trộm cắp, vì có nhiều người trung thực chịu đựng những gian khổ nặng nề hơn một cách kiên cường. Bởi vậy chúng ta phải tìm cái cớ ở chỗ khác ngoài sự mong muốn có tiền, vì đó là đam mê của kẻ bủn xỉn, không phải của tên trộm.
Want of money and the distress of a thief can never be alleged as the cause of his thieving, for many honest people endure greater hardships with fortitude. We must therefore seek the cause elsewhere than in want of money, for that is the miser’s passion, not the thief’s.

Điểm khởi đầu cho thành công lớn trong đời bạn bắt đầu khi bạn bắt buộc bản thân chỉ nghĩ và nói về điều bạn muốn và nhất quyết không nghĩ và nói về bất kỳ điều gì bạn không muốn.
The starting point of great success in your life begins, in the simplest terms, when you discipline yourself to think and talk about only the things you want and refuse to think and talk about anything you don’t want.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự giàu sang không nằm ở việc có nhiều tài sản, mà ở việc có ý mong muốn.
Wealth consists not in having great possessions, but in having few wants.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có cảm giác gấp gáp, ước mong mất đi giá trị.
Without a sense of urgency, desire loses its value.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vấn đề với phần lớn con người là họ nghĩ với hy vọng, hoặc sợ hãi, hoặc ước mong chứ không phải bằng trí óc.
The trouble with most people is that they think with their hopes or fears or wishes rather than with their minds.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Số phận đáp lại ước nguyện của ta, nhưng theo cách riêng của nó, để cho ta thứ gì đó vượt ra ngoài ước nguyện của ta.
Destiny grants us our wishes, but in its own way, in order to give us something beyond our wishes.

Hãy ngừng chờ đợi và bắt đầu công việc. Hãy ngừng ước ao và bắt đầu bước đi.
Stop waiting and start working. Stop wishing and start walking.

Sự ưu việt có thể đạt được khi bạn mạo hiểm nhiều hơn người ta nghĩ là an toàn, yêu nhiều hơn người ta nghĩ là thông minh, mơ ước nhiều hơn người ta nghĩ là thực tế, và mong chờ nhiều hơn người ta nghĩ là có thể.
Excellence can be achieved if you risk more than others think is safe, love more than others think is wise, dream more than others think is practical, and expect more than others think is possible.

Những ước mong của chúng ta thường làm chúng ta thất vọng; bởi dù chúng ta gặp được điều khiến mình hài lòng, nó chẳng bao giờ hoàn toàn đáp ứng được kỳ vọng.
Our desires always disappoint us; for though we meet with something that gives us satisfaction, yet it never thoroughly answers our expectation.

Làm nhiều hơn chỉ có mặt: hãy tham gia.
Làm nhiều hơn chỉ quan tâm: hãy giúp đỡ.
Làm nhiều hơn chỉ tin tưởng: hãy thực hành.
Làm nhiều hơn chỉ biết điều: hãy tử tế.
Làm nhiều hơn chỉ tha thứ: hãy biết quên.
Làm nhiều hơn chỉ ước mong: hãy lao động.
Do more than belong: participate.
Do more than care: help.
Do more than believe: practice.
Do more than be fair: be kind.
Do more than forgive: forget.
Do more than dream: work.

Người ta càng muốn nhiều, người ta càng có nhiều để mất.
The more you want, the more you stand to lose.

Tác giả:
Từ khóa: