Từ khóa: Hành động

Điều làm tôi lo lắng là khi không thể nói rõ ràng, để thể hiện được mình thích đáng, con người quay sang hành động. Bởi vì từ vựng của hành động hạn chế chỉ riêng cho cơ thể anh ta, anh ta có khuynh hướng hành động bạo lực, mở rộng vốn từ với vũ khí khi mà đáng lẽ thứ ra nên dùng tính từ.
What concerns me is that man, unable to articulate, to express himself adequately, reverts to action. Since the vocabulary of action is limited, as it were, to his body, he is bound to act violently, extending his vocabulary with a weapon where there should have been an adjective.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người sống nhờ hành động chứ không phải nhờ tư tưởng.
It is by acts and not by ideas that people live.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người phải được định nghĩa bởi những mối ưu tiên của anh ta, chứ không phải bởi mong muốn. Hành động lại định nghĩa những mối ưu tiên.
A man must be defined by his priorities, not by his desires. His actions define his priorities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hồi kết của con người là hành động, và không phải tư duy, mặc dù tư duy thanh cao nhất.
The end of man is action, and not thought, though it be of the noblest.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công.
Our goals can only be reached through a vehicle of a plan, in which we must fervently believe, and upon which we must vigorously act. There is no other route to success.

Sự thật rằng, để có thể làm bất cứ thứ gì đáng làm trên thế giới này, chúng ta không thể chỉ đứng yên run rẩy và nghĩ về sự lạnh lẽo và nguy hiểm. Chúng ta phải xông tới và giành giật, dùng hết sức của mình.
The fact is, that to do anything in the world worth doing, we must not stand back shivering and thinking of the cold and danger, but jump in and scramble through as well as we can.

Chính nghị lực kéo ta dậy khỏi giường, sự tận tụy thôi thúc ta hành động, và kỷ luật khiến ta bền bỉ đi hết đường.
It was character that got us out of bed, commitment that moved us into action, and discipline that enabled us to follow through.

Hai điều cần thiết quan trọng nhất cho thành công lớn là: đầu tiên, ở đúng chỗ vào đúng lúc, và thứ hai, làm điều gì đó.
The two most important requirements for major success are: first, being in the right place at the right time, and second, doing something about it.

Kẻ có dục vọng, nhưng không hành động, tạo ra dịch bệnh.
He who desires, but acts not, breeds pestilence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới này có thói quen dọn chỗ cho người có hành động cho thấy anh ta biết mình đang đi đâu.
The world has the habit of making room for the man whose actions show that he knows where he is going.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ có thể loại bỏ nghi ngờ bằng hành động.
Doubt can only be removed by action.

Bạn có các nguồn lực. Nhưng bạn không bao giờ biết mình có chúng cho tới khi bạn hành động – và cho chúng cơ hội để trở nên hữu dụng với bạn.
You’ve got the resources. But you never know you’ve got them until you act – and give them a chance to work for you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chủ động là làm điều đúng mà không cần phải bảo.
Initiative is doing the right thing without being told.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bi quan phàn nàn về cơn gió; người lạc quan chờ đợi nó đổi chiều; người thực tế điều chỉnh lại cánh buồm.
The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.

Hãy làm điều thâm tâm bạn cho là đúng – vì đằng nào bạn cũng bị chỉ trích. Bạn sẽ bị chửi bới nếu bạn làm, và nguyền rủa nếu bạn không làm.
Do what you feel in your heart to be right- for you’ll be criticized anyway. You’ll be damned if you do, and damned if you don’t.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kiên nhẫn cũng là một hình thức của hành động.
Patience is also a form of action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ao ước không thay đổi thế giới. Chỉ hành động mới làm được điều đó.
Wishes don’t change the world. Only actions will do that job.

Nếu người đang bên bờ hành động phải tự đánh giá dựa trên kết quả, anh ta sẽ chẳng bao giờ bắt đầu được.
If anyone on the verge of action should judge himself according to the outcome, he would never begin.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy hành động! Một bước vận động sẽ đưa bạn tới gần mục tiêu hơn một dặm ý định.
Take action! An inch of movement will bring you closer to your goals than a mile of intention.

Hãy cho người học trò điều để làm, chứ không phải điều để học; và đặc tính của hành động là đòi hỏi tư duy; việc học sẽ tự nhiên mang đến kết quả.
Give the pupils something to do, not something to learn; and the doing is of such a nature as to demand thinking; learning naturally results.

Hãy tin tưởng cảm nhận của bản thân, hãy lắng nghe điều người khác nói, và quan sát kết quả cho những hành động của mình. Một khi bạn biết sự thật, bạn có thể hành động để cải thiện. Nhờ thế, mọi người đều tốt đẹp hơn.
Trust your gut feeling about things, listen to what others are saying, and look at the results of your actions. Once you know the truth, you can set about taking action to improve. Everyone will be better for it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự nghi ngờ, ở bất cứ dạng nào, có thể chấm dứt chỉ bằng hành động.
Doubt, of whatever kind, can be ended by action alone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy ít nói những chữ kêu nhưng rỗng, hãy làm những việc nhỏ nhưng rất ích lợi.

Với mỗi thất bại đều có một tập hợp những hành động khác. Bạn chỉ cần tìm ra nó mà thôi. Khi bạn gặp phải cản trở trên đường, hãy đi vòng hướng khác.
For every failure, there’s an alternative course of action. You just have to find it. When you come to a roadblock, take a detour.