Từ khóa: Phê bình

Đừng để mình bị ảnh hưởng bởi lời ca ngợi cũng như sự phê bình. Dù là lời khen hay chê, bị chúng ảnh hưởng là yếu đuối.
You can’t let praise or criticism get to you. It’s a weakness to get caught up in either one.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chỉ người biết coi trọng sự phê bình mới có lợi từ lời khen.
He only profits from praise who values criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sau dòng thơ cuối, chẳng có gì theo sau ngoại trừ phê bình văn học.
After the last line of a poem, nothing follows except literary criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thích những lời phê bình. Nó khiến ta trở nên mạnh mẽ.
I like criticism. It makes you strong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ có một cách để tránh bị phê bình: không làm gì cả, không nói gì cả, và không trở thành gì cả.
There is only one way to avoid criticism: do nothing, say nothing, and be nothing.

Tác giả:
Từ khóa:

Để tránh bị phê bình, đừng nói gì cả, đừng làm gì cả, đừng trở thành gì cả.
To avoid criticism say nothing, do nothing, be nothing.

Tác giả:
Từ khóa:

Viết để nêu những cái hay, cái tốt của dân tộc ta, của bộ đội ta, của cán bộ ta, của bạn bè ta. Đồng thời viết để phê bình những khuyết điểm của chúng ta, của cán bộ, của nhân dân, của bộ đội. Không nên chỉ viết về cái tốt mà giấu cái xấu. Nhưng phê bình phải đúng đắn, nêu cái hay, cái tốt thì có chừng mực, chớ có phóng đại. Có thế nào, nói thế ấy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta hay nể nả. Mình chỉ biết mình thanh liêm là đủ – Quan niệm: Thanh cao tự thủ không đủ. Tất cả chúng ta phụ trách trước nhân dân trong anh em phải có phê bình và tự phê bình… phải mở cửa khuyến khích lãnh đạo phê bình và tự phê bình.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả chúng ta đều thu được lợi ích từ việc được chỉnh lại đúng – nếu chúng ta được chỉnh lại đúng theo cách tích cực.
All of us profit from being corrected – if we’re corrected in a positive way.

Tác giả:
Từ khóa:

Người nghệ sĩ không có thời gian để nghe các nhà phê bình. Người muốn trở thành nhà văn đọc phê bình, người muốn viết không có thời gian để đọc phê bình.
The artist doesn’t have time to listen to the critics. The ones who want to be writers read the reviews, the ones who want to write don’t have the time to read reviews.

Tất cả chúng ta nên học được bài học từ thời tiết. Nó chẳng quan tâm tới lời chỉ trích.
All of us could take a lesson from the weather. It pays no attention to criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy dẫm lên cổ nỗi sợ hãi sợ bị phê bình bằng cách đi tới quyết định sẽ không lo lắng về điều người khác nghĩ, làm hay nói.
Put your foot upon the neck of the fear of criticism by reaching a decision not to worry about what other people think, do, or say.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiệm vụ chính trị thực sự trong một xã hội như của chúng ta là phê bình hoạt động của các thể chế tỏ ra vừa trung lập vừa độc lập, chỉ trích và công kích làm sao để bóc trần thứ bạo lực chính trị luôn được che dấu thực hiện qua chúng, để ta có thể chiến đấu chống lại chúng.
The real political task in a society such as ours is to criticize the workings of institutions that appear to be both neutral and independent, to criticize and attack them in such a manner that the political violence that has always exercised itself obscurely through them will be unmasked, so that one can fight against them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người trẻ cần tấm gương, chứ không cần sự phê bình.
Young people need models, not critics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta không sợ sai lầm, chỉ sợ phạm sai lầm mà không quyết tâm sửa chữa. Muốn sửa chữa cho tốt thì phải sẵn sàng nghe quần chúng phê bình và thật thà tự phê bình. Không chịu nghe phê bình và không tự phê bình thì nhất định lạc hậu, thoái bộ. Lạc hậu và thoái bộ thì sẽ bị quần chúng bỏ rơi. Đó là kết quả tất nhiên của chủ nghĩa cá nhân.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bằng chứng cuối cùng của sự lớn lao nằm ở việc có thể chịu đựng được sự phê bình mà không oán trách.
The final proof of greatness lies in being able to endure criticism without resentment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để tránh bị phê bình, đừng làm gì cả, đừng nói gì cả, đừng trở thành gì cả.
To avoid criticism, do nothing, say nothing, and be nothing.

Tác giả:
Từ khóa:

Dao có mài, mới sắc.
Vàng có thui, mới trong.
Nước có lọc, mới sạch.
Người có tự phê bình, mới tiến bộ.

Tỏ ra căm ghét khi bị phê bình là thừa nhận rằng mình đáng bị như vậy.
To show resentment at a reproach is to acknowledge that one may have deserved it.

Tác giả:
Từ khóa:

Vấn đề của tất cả chúng ta là ta thà bị lời khen hủy hoại hơn là được lời phê bình cứu rỗi.
The trouble with most of us is that we’d rather be ruined by praise than saved by criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy phê bình hành động, chứ đừng phê bình con người.
Criticize the act, not the person.

Tác giả:
Từ khóa:

Chấp nhận thất bại với lòng kiêu hãnh, chấp nhận lời phê bình bằng tư thế đĩnh đạc, nhận vinh dự với sự nhún nhường – đó là dấu hiệu của sự trưởng thành và độ lượng.
To bear defeat with dignity, to accept criticism with poise, to receive honors with humility – these are marks of maturity and graciousness.

Một lời phê trách hữu hiệu đối với người khôn, hơn trăm chiếc gậy quất vào kẻ ngu đần.

Tác giả:
Từ khóa:

Anh do dự không muốn đâm tôi bằng ngôn từ, và không biết rằng sự im lặng còn là thanh kiếm sắc bén hơn.
You hesitate to stab me with a word, and know not – silence is the sharper sword.

Tác giả:
Từ khóa: , ,