Từ khóa: Ngôn từ

Ngôn từ có thể cho thấy sự sắc sảo của một người, nhưng hành động mới thể hiện ý nghĩa của anh ta.
Words may show a man’s wit but actions his meaning.

Hãy cho tôi đúng từ và đúng trọng âm, và tôi sẽ làm cả thế gian rung động.
Give me the right word and the right accent and I will move the world.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ làm hai điều chính yếu: Chúng tạo ra thức ăn cho trí óc, cũng như tạo ra ánh sáng của sự thấu hiểu và nhận thức.
Words do two major things: They provide food for the mind and create light for understanding and awareness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ hay ho không bao che được cho hành động xấu xí.
Good words won’t cover up ugly actions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chẳng có gì làm vừa lòng cái lưỡi khắc nghiệt hơn là khi nó tìm thấy một trái tim giận dữ.
There is nothing that so much gratifies an ill tongue as when it finds an angry heart.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ không thể hiện được tốt suy nghĩ. Chúng luôn luôn trở nên hơi khác một chút ngay lập tức sau khi được nói ra, hơi bóp méo, hơi khờ dại.
Words do not express thoughts very well. They always become a little different immediately after they are expressed, a little distorted, a little foolish.

Tác giả:
Từ khóa:

Việc dùng ngôn từ sai lệch mời mọc ác quỷ vào tâm hồn.
The misuse of language induces evil in the soul.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ cần phải dữ dội một chút, bởi chúng là sự tấn công của suy nghĩ vào sự không suy nghĩ.
Words ought to be a little wild, for they are the assaults of thoughts on the unthinking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kiếm làm tổn hại thân thể, ngôn từ làm tổn thương tâm hồn.
The sword the body wounds, sharp words the mind.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người không muốn thổ lộ tâm sự của mình cho người khác, đa phần đều biểu lộ tình cảm bằng con chữ. Cuộc đời mỗi con người ai cũng có một cách để giải toả, bất luận là ôm búp bê khóc lóc hay đấm tay vào tường, đều giống nhau.

Ngôn từ lừa lọc không chỉ chính chúng hiểm độc, mà chúng tiêm nhiễm vào tâm hồn cái ác.
False words are not only evil in themselves, but they infect the soul with evil.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ.
One great use of words is to hide our thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải điều gì cũng có tên. Có những điều dẫn chúng ta vào vương quốc vượt ra khỏi ngôn từ.
Not everything has a name. Some things lead us into a realm beyond words.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ mạnh mẽ và chua chát cho thấy một động cơ yếu ớt.
Strong and bitter words indicate a weak cause.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người là những kẻ thích tôn sùng, và muốn có gì đó để ngắm nhìn và hôn và ôm ấp, hay để quỳ bái; họ đã luôn làm vậy, họ sẽ luôn làm vậy; và nếu bạn không làm ra nó từ gỗ, bạn làm ra nó từ ngôn từ.
Men are idolaters, and want something to look at and kiss and hug, or throw themselves down before; they always did, they always will; and if you don’t make it of wood, you must make it of words.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn chỉ có thể nhét vừa chừng ấy từ vào trong bưu thiếp, chừng ấy lời trong một cuộc gọi, chừng ấy vào không gian, trước khi bạn quên đi rằng ngôn từ đôi khi được sử dụng không chỉ để lấp đầy sự trống rỗng mà còn vì những chuyện khác.
You can only fit so many words in a postcard, only so many in a phone call, only so many into space before you forget that words are sometimes used for things other than filling emptiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ được sắp đặt khác nhau có những ý nghĩa khác nhau, và những ý nghĩa được sắp đặt khác nhau có những hiệu quả khác nhau.
Words differently arranged have different meanings, and meanings differently arranged have different effects.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những ngôn từ còn tồi tệ hơn chửi rủa, có những ngôn từ đem lại sự tổn thương.
There are worse words than cuss words, there are words that hurt.

Ngôn từ đúng ở đúng chỗ là định nghĩa chân chính về phong cách.
Proper words in proper places make the true definition of style.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ là thứ ma túy mạnh nhất mà con người sử dụng.
Words are, of course, the most powerful drug used by mankind.

Tác giả:
Từ khóa:

Một từ có thể đi xa, rất xa, gây ra sự tàn phá vượt qua thời gian, cũng giống như viên đạn lao qua không gian.
A word carries far, very far, deals destruction through time as the bullets go flying through space.

Tác giả:
Từ khóa:

Người muốn thuyết phục nên đặt niềm tin không phải vào luận cứ đúng, mà là vào từ ngữ hợp lý. Sức mạnh của âm thanh luôn lớn hơn sức mạnh của trí khôn.
He who wants to persuade should put his trust not in the right argument, but in the right word. The power of sound has always been greater than the power of sense.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi ở trong bóng tối, nhưng tôi bước đi ba bước và thấy mình ở thiên đường. Bước đầu tiên là ý nghĩ tốt lành, bước thứ hai là ngôn từ tốt đẹp; và bước thứ ba, hành động tốt đẹp.
I was in darkness, but I took three steps and found myself in paradise. The first step was a good thought, the second, a good word; and the third, a good deed.

Một ngày nào đó tôi sẽ tìm được những từ đúng đắn, và chúng sẽ đơn giản.
One day I will find the right words, and they will be simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,