Từ khóa: Ái quốc

Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quý… Có khi được trình bày trong tủ kính, trong bình pha lê, rõ ràng dễ thấy. Nhưng cũng có khi ta cất giấu kín đáo trong rương trong hòm. Bổn phận của chúng ta là làm cho những của quý kín đáo ấy đều được ra trưng bày. Nghĩa là phải ra sức giải thích tuyên truyền, tổ chức, lãnh đạo, làm cho tinh thần yêu nước của tất cả mọi người đều được thực hành vào công việc yêu nước, công cuộc kháng chiến.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta có thể trèo lên đỉnh Everest chỉ vì mình, nhưng khi tới đỉnh, anh ta cắm cờ của quốc gia mình.
A man may climb Everest for himself, but at the summit he plants his country’s flag.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta được hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi phân biệt giữa chủ nghĩa dân tộc và lòng ái quốc.
I distinguish, between nationalism and patriotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trung với nước, hiếu với dân, nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng.

Tác giả:
Từ khóa:

Việc của nhà báo không phải là làm nhà ái quốc hay tự mình quyết định lòng ái quốc nằm ở nơi nào. Việc của anh ta là thuật lại thực tế.
It is not the reporter’s job to be a patriot or to presume to determine where patriotism lies. His job is to relate the facts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với nhà văn, chỉ có một hình thức ái quốc tồn tại: thái độ của anh ta với ngôn ngữ.
For a writer, only one form of patriotism exists: his attitude toward language.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam. Sử ta dạy cho ta những chuyện vẻ vang của tổ tiên ta. Dân tộc ta là con Rồng cháu Tiên, có nhiều người tài giỏi đánh Bắc dẹp Nam, yên dân trị nước tiếng để muôn đời. Sử ta dạy cho ta bài học này: Lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng yêu nước còn có thể là gì hơn tình yêu những gì ta ăn khi còn là đứa trẻ?
What is patriotism but the love of the food one ate as a child?

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng yêu nước là tình yêu kiên định, tuyệt đối với quốc gia, không phải là sẵn sàng phụng sự nó mà không phê phán, hay ủng hộ những yêu sách không chính đáng, mà là thẳng thắn đánh giá những tội lỗi và thói xấu của nó và sám hối cho chúng.
Patriotism means unqualified and unwavering love for the nation, which implies not uncritical eagerness to serve, not support for unjust claims, but frank assessment of its vices and sins, and penitence for them.

Tác giả:
Từ khóa:

Hận vong quốc gái buôn sao chẳng hổ
Bên kia sông hát khúc Hậu Đình Hoa
(Bạc tần hoài)
Thanh-Vân dịch
商女不知亡國恨,
隔江猶唱後庭花。
Thương nữ bất tri vong quốc hận,
Cách giang do xướng “Hậu đình hoa”.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu nước không thể là nơi trú ẩn tinh thần cuối cùng của chúng ta; nơi trú ẩn của tôi là lòng nhân đạo. Tôi sẽ không mua thủy tinh bằng kim cương, và tôi sẽ không bao giờ cho phép tình yêu nước chiến thắng lòng nhân đạo chừng nào tôi còn sống.
Patriotism cannot be our final spiritual shelter; my refuge is humanity. I will not buy glass for the price of diamonds, and I will never allow patriotism to triumph over humanity as long as I live.

Tác giả:
Từ khóa:

Luôn trung thành với Tổ quốc. Chỉ trung thành với chính quyền khi nó xứng đáng với điều đó.
Loyalty to the country always. Loyalty to the government when it deserves it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chính chủ nghĩa yêu nước đã thúc đẩy tôi, chứ không phải chủ nghĩa cộng sản.

Tác giả:
Từ khóa:

Việc gì, dù lợi cho mình, phải xét nó có lợi cho nước không? Nếu không có lợi, mà có hại cho nước thì quyết không làm. Mỗi ngày cố làm một việc có lợi cho nước (lợi cho nước tức là lợi cho mình), dù là việc nhỏ, thì một năm ta làm được 365 việc. Nhiều lợi nhỏ cộng lại thành lợi to.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật đáng tiếc rằng để trở thành một người yêu nước tốt, anh phải trở thành kẻ thù của tất cả phần còn lại của nhân loại.
It is lamentable, that to be a good patriot one must become the enemy of the rest of mankind.

Tác giả:
Từ khóa:

Nhà ái quốc: người có thể la hò to nhất mà không biết mình đang la hò vì cái gì.
Patriot: the person who can holler the loudest without knowing what he is hollering about.

Tác giả:
Từ khóa:

Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái cây tự do đôi khi lại phải làm tươi mới bằng máu của những nhà ái quốc và những tên bạo chúa.
The tree of liberty must be refreshed from time to time with the blood of patriots and tyrants.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ái quốc, đó là nơi trú ẩn cuối cùng của kẻ côn đồ.
Patriotism is the last refuge of the scoundrel.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi tin rằng lá cờ của chúng ta không chỉ là vải và màu nhuộm. Nó là biểu tượng trong nhận thức chung về tự do độc lập. Nó là lịch sử của quốc gia chúng ta, và nó được ghi dấu bằng máu của những người đã hy sinh để bảo vệ nó.
I believe our flag is more than just cloth and ink. It is a universally recognized symbol that stands for liberty, and freedom. It is the history of our nation, and it’s marked by the blood of those who died defending it.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta thà làm quỷ nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc.

Tác giả:
Từ khóa:

Đất nước nào cũng có những thời kỳ khi tiếng ồn ào và sự trơ trẽn trôi theo dòng giá trị; và đặc biệt trong những biến động lớn, tiếng kêu la của những kẻ vụ lợi và bè phái thường bị nhận nhầm là lòng yêu nước.
There are seasons in every country when noise and impudence pass current for worth; and in popular commotions especially, the clamors of interested and factious men are often mistaken for patriotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đem lòng yêu vợ con ra yêu cha mẹ thời là hiếu; đem lòng giữ nhà ra giữ nước thời là trung; đem lòng trách người ra trách mình thời ít lỗi; đem lòng dong mình ra dong người thời trọn nghĩa.

Tác giả:
Từ khóa: ,