Từ khóa: Cái chết

Người chết để lưu danh muôn thủa sẽ sống mãi.
He lives who dies to win a lasting name.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta nên kiễu hãnh chết khi không còn có thể kiêu hãnh sống.
One should die proudly when it is no longer possible to live proudly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người thường chết trước khi thực sự sinh thành.
Man always dies before he is fully born.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có con thực sự thay đổi cách nhìn của bạn về những vấn đề này. Chúng ta sinh ra, chúng ta sống trong nháy mắt, và chúng ta chết. Mọi việc đã diễn ra như vậy từ rất lâu rồi. Công nghệ không thay đổi điều đó nhiều – nếu không phải là hoàn toàn không thay đổi.
Having children really changes your view on these things. We’re born, we live for a brief instant, and we die. It’s been happening for a long time. Technology is not changing it much — if at all.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mọi điều xảy ra trước khi ta chết đều có ý nghĩa.
Everything that happens before death is what counts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái chết có thể đến theo cách đau đớn nhất có thể, nhưng nó có thể dạy bạn bài học quan trọng nhất trong đời, khát vọng sống.
Death can come in the most painful way as possible, but can teach you the most important lesson of all, the will to live.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Linh hồn không mang gì theo sang thế giới bên kia, ngoài nền tảng giáo dục và văn hóa. Ở điểm khởi đầu của cuộc hành trình sang thế giới bên kia, nền tảng giáo dục và văn hóa có thể trở thành trợ giúp lớn nhất, hoặc nếu không sẽ thành gánh nặng lớn nhất của người vừa qua đời.
The soul takes nothing with her to the next world but her education and her culture. At the beginning of the journey to the next world, one’s education and culture can either provide the greatest assistance, or else act as the greatest burden, to the person who has just died.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta không thể xóa đi nguy hiểm, nhưng chúng ta có thể xóa đi nỗi sợ. Chúng ta không được hạ thấp sự sống bằng việc đứng choáng ngợp nhìn cái chết.
We cannot banish dangers, but we can banish fears. We must not demean life by standing in awe of death.

Nhiều người chết đi khi trong mình vẫn còn ấp ủ điệu nhạc. Tại sao lại như vậy? Thường là bởi họ lúc nào cũng đang chuẩn bị sẵn sàng để sống. Trước khi họ kịp nhận ra, thời gian đã hết.
Many people die with their music still in them. Why is this so? Too often it is because they are always getting ready to live. Before they know it, time runs out.

Cái chết không bao giờ khiến người thông thái ngạc nhiên, anh ta luôn sẵn sàng lên đường.
Death never takes the wise man by surprise, he is always ready to go.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy tận hưởng cuộc đời đi. Bạn còn nhiều thời gian cho cái chết lắm.
Enjoy life. There’s plenty of time to be dead.

Vinh dự nên đi ở nơi mà cái chết và nguy hiểm đi.
Honours should go where death and danger go.

Mơ ngủ cũng là chết. Nó giống như cái chết. Vậy nên ta nhảy múa, ta nhảy múa để không chết. Ta không muốn điều đó.
To be asleep is to be dead. It is like death. So we dance, we dance so as not to be dead. We do not want that.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái chết sẽ là một cuộc phiêu lưu cực kỳ lớn.
To die will be an awfully big adventure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái chết thực sự là lời chúc phúc lớn lao dành cho nhân loại, không có nó không thể có sự tiến bộ. Những người bất tử sẽ không chỉ ngăn trở và làm thối chí người trẻ tuổi, họ còn thiếu đi sự kích thích cần thiết để sáng tạo.
Death is really a great blessing for humanity, without it there could be no real progress. People who lived for ever would not only hamper and discourage the young, but they would themselves lack sufficient stimulus to be creative.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Giấc ngủ sau lao động vất vả, bến cảng sau biển khơi giông tố, sự bình yên sau chiến tranh, cái chết sau cuộc đời đều là niềm vui lớn lao.
Sleep after toil, port after stormy seas, Ease after war, death after life does greatly please.

Luật lệ vĩ đại nhất của Tự nhiên là Tự nhiên tạo ra Sự sống từ Cái chết.
The most mighty of nature’s laws is this, that out of Death she brings Life.

Tôi không sợ chết, nhưng tôi không vội chết. Tôi có quá nhiều thứ muốn làm.
I’m not afraid of death, but I’m in no hurry to die. I have so much I want to do first.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong cái chết, nhiều trở thành một; trong cuộc sống; một trở thành nhiều.
In death the many become one; in life the one become many.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ những người không sợ chết là đáng sống.
Only those are fit to live who are not afraid to die.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bí ẩn của tình yêu lớn lao hơn bí ẩn của cái chết.
The mystery of love is greater than the mystery of death.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong mỗi cái chết đều có sự hân hoan; trong mỗi khoái lạc đều có chút chết chóc.
In every death is a celebration; in every ecstasy, one little death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ đức hạnh vẫn giữ vẻ uy nghi trong cái chết.
Virtue alone has majesty in death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhìn một người yên bình chết đi khiến chúng ta nghĩ đến sao băng; một đốm sáng giữa triệu đốm sáng trên bầu trời mênh mông, bừng lên trong khoảng khắc chỉ để mãi mãi biến mất vào bóng đêm bất tận.
Watching a peaceful death of a human being reminds us of a falling star; one of a million lights in a vast sky that flares up for a brief moment only to disappear into the endless night forever.

Tác giả:
Từ khóa: ,