Từ khóa: Thói quen

Động lực là điều khiến bạn bắt đầu. Thói quen là điều giữ bạn đi tiếp.
Motivation is what gets you started. Habit is what keeps you going.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự quen thuộc trở thành thói quen như vậy, không hẳn là một chuyện hay. Bởi vì có những chuyện nên chú tâm mới có thể phát hiện lại do thói quen mà bỏ qua. Và cũng có những điều thật đặc biệt, lại do thói quen lại trở nên thật bình thường.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngay khi bạn học được cách bỏ cuộc, nó trở thành thói quen.
Once you learn to quit, it becomes a habit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả hành động của con người bắt nguồn từ một hoặc nhiều lý do trong những lý do sau: tình cờ, bản tính, bắt ép, thói quen, lý trí, đam mê, và dục vọng.
All human actions have one or more of these seven causes: chance, nature, compulsion, habit, reason, passion, and desire.

Chừng nào bạn còn chưa tạo thành thói quen nói lời tử tế với người bạn không cảm phục, bạn sẽ không có cả thành công lẫn hạnh phúc.
Until you have cultivated the habit of saying some kind word of those whom you do not admire, you will be neither successful nor happy.

Trong tất cả những võ đoán phi lý của con người về con người, không gì vượt qua được những lời chỉ trích về thói quen của người nghèo đến từ những kẻ ở nhà đẹp, mặc đồ ấm, có ăn uống ngon lành.
Of all the preposterous assumptions of humanity over humanity, nothing exceeds most of the criticisms made on the habits of the poor by the well-housed, well-warmed, and well-fed.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn có thể ép buộc mình tỏ ra lịch sự, hạnh phúc và nhiệt tình với bất cứ ai bạn gặp. Sau khi bạn buộc mình làm thế một thời gian ngắn… nó trở thành thói quen.
You can literally force yourself to be courteous, happy and enthusiastic with every person you meet. After you have forced yourself to be so for a short period of time… the habit takes over.

Người thỏa mãn, người hạnh phúc, không sống; họ ngủ quên trong thói quen, hàng xóm gần của sự hủy diệt.
The satisfied, the happy, do not live; they fall asleep in habit, near neighbor to annihilation.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chất lượng không phải là một hành động, nó là một thói quen.
Quality is not an act, it is a habit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự trì hoãn là thói quen xấu để lại cho tới ngày kia điều đáng lẽ ra nên được làm vào ngày hôm kia.
Procrastination is the bad habit of putting of until the day after tomorrow what should have been done the day before yesterday.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thói xấu là cửa ngõ của sự tha hóa.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những thói quen ta hình thành trong thời thơ ấu không tạo nên khác biệt nhỏ nào, đúng hơn, chúng tạo ra tất cả khác biệt.
The habits we form from childhood make no small difference, but rather they make all the difference.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Xiềng xích của thói quen thường quá yếu khiến ta không cảm nhận được cho tới khi chúng quá mạnh để ta có thể thoát ra.
The chains of habit are too weak to be felt until they are too strong to be broken.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Động lực khiến bạn lên đường và thói quen đưa bạn tới đích.
Motivation gets you going and habit gets you there.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng đầu hàng lý lẽ ngụy biện. Hãy quay lại sửa chữa sai lầm và hình thành những thói quen sẽ khiến mục tiêu của bạn có thể đạt được.
Don’t succumb to excuses. Go back to the job of making the corrections and forming the habits that will make your goal possible.

Là bất khả thi, hoặc rất khó, để chỉ dùng lý lẽ mà thay đổi nhận thức từ lâu đã hình thành do thói quen.
It is impossible, or not easy, to alter by argument what has long been absorbed by habit.

Thất bại chỉ là thành công tạm thời bị trì hoãn, chừng nào lòng can đảm còn tôi luyện cho khát vọng. Thói quen kiên định chính là thói quen chiến thắng.
Failure is only postponed success as long as courage ‘coaches’ ambition. The habit of persistence is the habit of victory.

Chừng nào bạn còn chưa hình thành thói quen tìm kiếm điều tốt đẹp ở người khác thay vì điều xấu, bạn sẽ chẳng thành công và cũng chẳng hạnh phúc.
Until you have formed the habit of looking for the good instead of the bad there is in others, you will be neither successful nor happy.

Động lực là thứ giúp bạn bắt đầu. Thói quen là thứ giúp bạn tiếp tục.
Motivation is what gets you started. Habit is what keeps you going.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đức hạnh là kết quả của thói quen. Chúng ta chính trực nhờ làm những hành động chính trực, ôn hòa vì làm những hành động ôn hòa, can đảm nhờ làm những hành động can đảm.
Moral excellence comes about as a result of habit. We become just by doing just acts, temperate by doing temperate acts, brave by doing brave acts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Động lực giúp bạn đi tiếp và thói quen giúp bạn tới nơi. Hãy biến động lực thành thói quen, bạn sẽ tới nơi nhanh hơn, và còn vui vẻ trên đường.
Motivation gets you going and habit gets you there. Make motivation a habit and you will get there more quickly and have more fun on the trip.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thế giới mà bạn đang sống không được quyết định chủ yếu bằng những điều kiện và hoàn cảnh bên ngoài. Nó được quyết định bởi những suy nghĩ chiếm lĩnh tâm trí bạn theo thói quen.
The world in which you live is not primarily determined by outward conditions and circumstances but by the thoughts that habitually occupy your mind.

Tính cách đơn giản chỉ là thói quen tiếp diễn lâu dài.
Character is simply habit long continued.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thói quen là phát minh tiết kiệm sức lao động cho phép con người hoạt động ít nhiên liệu hơn, – chỉ như vậy; vì nhiên liệu là động lực.
Now habit is a labor-saving invention which enables a man to get along with less fuel, – that is all; for fuel is force.