Từ khóa: Mục tiêu

Thành công là tiến trình không ngừng biến một mục tiêu hay lý tưởng đáng giá trở thành hiện thực.
Success is the progressive realization of a worthy goal or ideal.

Mục tiêu cho chúng ta phương hướng. Chúng tạo nên một lực lượng hùng mạnh ở cả mức phổ quát, ý thức và tiềm thức.
Goals give us direction. They put a powerful force into play on a universal, conscious, and subconscious level. Goals give our life direction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có ý chí vượt qua tất cả sự nặng nhọc có thể đạt được bất cứ mục tiêu nào.
The person who has the will to undergo all labor may win any goal.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chẳng phải là ‘khiến mình không buồn chán’ cũng là một trong những mục tiêu chính của cuộc đời sao?
Isn’t ‘not to be bored’ one of the principal goals of life?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nhiều người bướng bỉnh theo đuổi con đường mình đã chọn, chỉ có số ít theo đuổi mục tiêu.
Many are stubborn in pursuit of the path they have chosen, few in pursuit of the goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu một đội ngũ muốn đạt được tiềm năng của mình, mỗi thành viên phải sẵn sàng đặt những mục tiêu cá nhân sau sự tốt đẹp của đội ngũ.
If a team is to reach its potential, each player must be willing to subordinate his personal goals to the good of the team.

Chúng ta càng cảm thấy sâu sắc về một lý tưởng hay mục tiêu, ý tưởng chôn sâu trong tiềm thức của ta ấy sẽ càng dẫn ta chắc chắn trên đường hoàn thành nó.
The more intensely we feel about an idea or a goal, the more assuredly the idea, buried deep in our subconscious, will direct us along the path to its fulfillment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chú tâm vào một mục tiêu cụ thể, và nhìn xem thế giới đứng sang bên nhanh tới thế nào để cho bạn đi qua.
Set your mind on a definite goal and observe how quickly the world stands aside to let you pass.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta không lười biếng. Chỉ đơn giản là họ có mục tiêu thấp kém – hay nói cách khác, mục tiêu không truyền cảm hứng cho họ.
People are not lazy. They simply have impotent goals – that is, goals that do not inspire them.

Bạn cần lên kế hoạch để xây nhà. Để xây một cuộc đời, việc lên kế hoạch hoặc có mục tiêu lại càng quan trọng.
You need a plan to build a house. To build a life, it is even more important to have a plan or goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhìn về lâu dài, con người chỉ trúng đích những gì mình nhắm tới. Vì vậy tốt nhất anh ta nên nhắm cao.
In the long run, men hit only what they aim at. Therefore, they had better aim at something high.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn vẽ trong tâm trí bức tranh kỳ vọng sáng sủa và hạnh phúc, bạn đã đặt mình vào trạng thái tiếp dẫn tới mục tiêu.
If you paint in your mind a picture of bright and happy expectations, you put yourself into a condition conducive to your goal.

Những điều tốt đẹp không đến với những người ngu ngốc chờ đợi, mà chỉ đển với những người theo đuổi mục tiêu và ước mơ của mình.

Bạn không thể thống nhất suy nghĩ của mọi người, nhưng bạn có thể thống nhất mọi người qua một mục tiêu chung.
1. Đừng cho rằng mình sẽ có thể đảm bảo điều mọi người suy nghĩ là nhất quán; chuyện đó là bất khả thi.
2. 30% mọi người sẽ không bao giờ tin bạn. Đừng để đồng nghiệp và cấp dưới làm việc cho bạn. Thay vì thế, hãy để họ làm việc vì một mục tiêu chung.
3. Dễ dàng hơn nhiều khi thống nhất cả công ty dưới một mục tiêu chung hơn là thống nhất cả công ty xung quanh một người cụ thể.
You cannot unify everyone’s thoughts, but you can unify everyone through a common goal.
1. Don’t even trust that you are able to unify what everyone is thinking; it is impossible.
2. 30% of all people will never believe you. Do not allow your colleagues and employees to work for you. Instead, let them work for a common goal.
3. It is a lot easier to unite the company under a common goal rather than uniting the company around a particular person.

Con người nên đặt mục tiêu sớm nhất khi có thể, và cống hiến tất cả sức lực và tài năng để với đến nó. Với đủ nỗ lực, anh ta có thể đạt được nó. Hoặc anh ta cũng có thể tìm thấy điều gì đó hứa hẹn hơn. Nhưng cuối cùng, dù kết quả thế nào, anh ta cũng sẽ biết rằng mình đã sống.
A person should set his goals as early as he can and devote all his energy and talent to getting there. With enough effort, he may achieve it. Or he may find something that is even more rewarding. But in the end, no matter what the outcome, he will know he has been alive.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trở ngại là thứ mà người ta thấy khi mắt nhìn chệch khỏi mục tiêu.
Obstacles are things a person sees when he takes his eyes off his goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một mục tiêu tùy tiện đặt ra và thực hiện hời hợt dễ dàng bị vứt bỏ trước trở ngại đầu tiên.
A goal casually set and lightly taken is freely abandoned at the first obstacle.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều phải có một chủ đề, một mục tiêu, một mục đích trong đời. Nếu bạn không biết mình đang hướng đến đâu, bạn không có mục tiêu. Mục tiêu của tôi là sống theo cách sao cho khi tôi qua đời, người ta có thể nói, bà ấy đã quan tâm.
We must have a theme, a goal, a purpose in our lives. If you don’t know where you’re aiming, you don’t have a goal. My goal is to live my life in such a way that when I die, someone can say, she cared.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn không có mục tiêu hàng ngày, bạn chỉ là người mơ mộng.
If you don’t have daily objectives, you qualify as a dreamer.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bất cứ một ý tưởng, kế hoạch hay mục đích nào đều có thể được đặt vào tâm trí qua các suy nghĩ lặp đi lặp lại.
Any idea, plan, or purpose may be placed in the mind through repetition of thought.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai không tốt đẹp hơn nhờ hy vọng, nó tốt đẹp hơn nhờ hoạch định. Và để hoạch định cho tương lai, chúng ta cần mục tiêu.
The future does not get better by hope, it gets better by plan. And to plan for the future we need goals.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cảm giác trống rỗng là một triệu chứng cho thấy bạn đang sống không sáng tạo. Hoặc bạn không có mục tiêu đủ quan trọng cho mình, hoặc bạn đang không sử dụng tài năng và nỗ lực trong cuộc đấu tranh vươn tới mục tiêu quan trọng.
Emptiness is a symptom that you are not living creatively. You either have no goal that is important enough to you, or you are not using your talents and efforts in a striving toward an important goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta sinh ra trên trái đất này bằng hai bàn tay không. Nhưng mục tiêu của đời người là phải làm được một cái gì đó cho cuộc đời.
우리는 빈 손으로 이 세상에 태어났다. 그러나 인생의 목표는 무(아무것도 없는 것)에서 무엇인가를 만들어 내는 것이다.

Chúng ta bị ngăn khỏi mục tiêu không phải bởi chướng ngại mà bởi con đường thênh thang hơn dẫn đến mục tiêu kém cỏi hơn.
We are kept from our goal not by obstacles but by a clear path to a lesser goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,