Từ khóa: Thói quen

Sự hỗn loạn thường sinh ra cuộc sống, còn trật tự thì sinh ra thói quen.
Chaos often breeds life, when order breeds habit.

Về cơ bản, nếu chúng ta muốn định hướng cuộc sống của mình, chúng ta phải kiểm soát những hành động nhất quán của mình. Định hình cuộc đời ta không phải điều ta thỉnh thoảng mới làm, mà là điều mà ta thường xuyên làm.
In essence, if we want to direct our lives, we must take control of our consistent actions. It’s not what we do once in a while that shapes our lives, but what we do consistently.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự quen thuộc trở thành thói quen như vậy, không hẳn là một chuyện hay. Bởi vì có những chuyện nên chú tâm mới có thể phát hiện lại do thói quen mà bỏ qua. Và cũng có những điều thật đặc biệt, lại do thói quen lại trở nên thật bình thường.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả hành động của con người bắt nguồn từ một hoặc nhiều lý do trong những lý do sau: tình cờ, bản tính, bắt ép, thói quen, lý trí, đam mê, và dục vọng.
All human actions have one or more of these seven causes: chance, nature, compulsion, habit, reason, passion, and desire.

Luật thu hoạch là gặt hái nhiều hơn gieo hạt. Gieo một hành động, và bạn gặt một thói quen. Gieo một thói quen, và bạn gặt tính cách. Gieo một tính cách, và bạn gặt vận mệnh.
The law of harvest is to reap more than you sow. Sow an act, and you reap a habit. Sow a habit and you reap a character. Sow a character and you reap a destiny.

Ngay khi bạn học được cách bỏ cuộc, nó trở thành thói quen.
Once you learn to quit, it becomes a habit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Động lực là thứ giúp bạn bắt đầu. Thói quen là thứ giúp bạn tiếp tục.
Motivation is what gets you started. Habit is what keeps you going.

Tác giả:
Từ khóa: , ,