Từ khóa: Nghèo khó

Kẻ giàu muốn rượu ngon, kẻ nghèo muốn nhiều rượu.
The rich want good wine, the poor, plenty of wine.

Nếu bạn vẫn nghèo ở tuổi 35, bạn đáng như thế!
If you’re still poor at 35, you deserve it!

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn sinh ra nghèo hèn, đó không phải là lỗi của bạn. Nhưng nếu bạn chết trong nghèo hèn, đó là lỗi của bạn.
If you are born poor its not your mistake. But if you die poor its your mistake.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả mọi thứ đều thuộc về tôi bởi vì tôi nghèo khó.
Everything belongs to me because I am poor.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghèo khó không phải điều đáng xấu hổ, nhưng xấu hổ vì nó thì đáng đấy.
Having been poor is no shame, but being ashamed of it, is.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghèo chẳng nên nói dối, giàu chẳng nên cậy mình.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chương trình chống nghèo đói tốt nhất là một nền giáo dục ở đẳng cấp thế giới.
The best anti-poverty program is a world-class education.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự nghèo đói đơn thuần không biến người ta thành kẻ thấp hèn; kẻ thấp hèn chỉ xuất hiện khi gắn kết vào nghèo đói là một khuynh hướng tư duy, sự phẫn nộ trong nội tâm hướng tới người giàu, hướng tới xã hội, hướng tới những người cai trị.
Poverty in itself does not make men into a rabble; a rabble is created only when there is joined to poverty a disposition of mind, an inner indignation against the rich, against society, against the government.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ dũng mà ghét sự nghèo hèn của mình thì dễ làm loạn. Kẻ bất nhân mà bị ghét bỏ quá mức cũng dễ làm loạn.
好勇疾贫,乱也。人而不仁,疾之已甚,乱也。Hiếu dũng tật bần, loạn dã. Nhân nhi bất nhân, tật chi dĩ thậm, loạn dã.

Tác giả:
Từ khóa:

Người tri túc (*) thì nghèo hèn cũng vui sướng, người không tri túc thì giàu sang cũng lo buồn.
(*) tri túc: biết đủ.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi chúng ta nghĩ nghèo khó chỉ là đói khát, thiếu mặc và vô gia cư. Sự nghèo khó bởi không được mong muốn, không được yêu thương và không được chăm sóc mới là sự nghèo khó lớn nhất. Chúng ta phải bắt đầu từ mái ấm của chính mình để cứu chữa loại nghèo khó này.
We think sometimes that poverty is only being hungry, naked and homeless. The poverty of being unwanted, unloved and uncared for is the greatest poverty. We must start in our own homes to remedy this kind of poverty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không, không giàu có. Tôi là người nghèo có tiền, hoàn toàn không giống nhau.
No, not rich. I am a poor man with money, which is not the same thing.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lí lẽ của người nghèo thường không được nghe thấy.
Poor men’s reasons are not heard.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lao động xua đuổi ba sự xấu xa kinh khủng, nỗi buồn chán, thói trụy lạc và sự nghèo đói.
Work banishes those three great evils, boredom, vice, and poverty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nghèo đói là cha đẻ của cách mạng và tội ác.
Poverty is the parent of revolution and crime.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người nghèo không phải người có ít mà là người muốn nhiều.
He is not poor that hath not much, but he that craves much.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ba vấn đề lớn nhất của thế kỷ này; sự tha hóa của người đàn ông trong nghèo khổ, sự khuất phục của người phụ nữ bởi cơn đói, sự teo mòn của trẻ nhỏ vì bóng tối.
The three great problems of this century; the degradation of man in the proletariat, the subjection of women through hunger, the atrophy of the child by darkness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi còn nghèo đói, không có tự do thật sự.
While poverty persists, there is no true freedom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật dễ để nói có người giàu và người nghèo, và vì vậy cần phải làm gì đó. Nhưng trong lịch sử luôn luôn có người giàu và người nghèo. Nếu người nghèo không nghèo như thế, ta vẫn gọi họ là người nghèo. Ý tôi là, bất cứ ai có ít hơn đều có thể được gọi là người nghèo. Ta luôn có 10% có ít nhất và 10% có nhiều nhất.
It is easy to say that there are the rich and the poor, and so something should be done. But in history, there are always the rich and the poor. If the poor were not as poor, we would still call them the poor. I mean, whoever has less can be called the poor. You will always have the 10% that have less and the 10% that have the most.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi người ta yêu, sự nghèo khó trở nên mờ nhạt đến đáng ngạc nhiên.
It is astonishing how little one feels poverty when one loves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy kiên quyết đừng để mình trở nên nghèo túng: hãy sử dụng ít hơn bạn có. Sự nghèo túng là kẻ thù lớn đối với hạnh phúc của con người; nó phá hủy tự do, và nó khiến một vài đức hạnh trở thành không thực tế, và số còn lại cực kỳ khó khăn.
Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness; it certainly destroys liberty, and it makes some virtues impracticable, and others extremely difficult.

Người nghèo không phải là người không có đồng xu nào. Người nghèo là người không có ước mơ.
A poor man is not the one without a cent. A poor man is the one without a dream.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất dễ để có nguyên tắc khi bạn giàu có. Quan trọng là phải có nguyên tắc khi bạn nghèo khổ.
Its easy to have principles when you’re rich. The important thing is to have principles when you’re poor.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Căn nguyên thường thấy nhất cho nỗi sợ tuổi già là viễn cảnh có thể nghèo túng.
The most common cause of fear of old age is associated with the possibility of poverty.

Tác giả:
Từ khóa: ,