Từ khóa: Thỏa mãn

Có đôi khi, thứ ta có được không phải là quá ít, mà do chúng ta cầu quá nhiều. Như vậy vĩnh viễn cũng không thể cảm thấy thỏa mãn.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy biết ơn vì những gì mình có; rồi bạn sẽ có nhiều hơn. Nếu bạn tập trung vào những gì mình không có, bạn sẽ không bao giờ có đủ.
Be thankful for what you have; you’ll end up having more. If you concentrate on what you don’t have, you will never, ever have enough.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta thường học được từ mười ngày đau khổ nhiều hơn từ mười năm thỏa nguyện.
One often learns more from ten days of agony than ten years of contentment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mãn nguyện không phải là làm thỏa mãn điều bạn muốn, mà là nhận ra bạn hiện đã có nhiều như thế nào.
Contentment is not the fulfillment of what you want, but the realization of how much you already have.

Tác giả:
Từ khóa:

Người thỏa mãn, người hạnh phúc, không sống; họ ngủ quên trong thói quen, hàng xóm gần của sự hủy diệt.
The satisfied, the happy, do not live; they fall asleep in habit, near neighbor to annihilation.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thỏa mãn với điều ta có là sự giàu có lớn nhất và vững bền nhất.
To be content with what we possess is the greatest and most secure of riches.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn nói mình yêu nhân loại, bạn khá thỏa mãn với bản thân mình.
When you say you are in love with humanity, you are well satisfied with yourself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người giàu có nhất là người hài lòng với ít nhất, bởi sự mãn nguyện là của cải của tự nhiên.
He is richest who is content with the least, for content is the wealth of nature.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công mà không có cảm giác thỏa nguyện là thất bại.
Success without fulfillment is failure.

Của cải của một người không phải bởi người đó có được rất nhiều, mà bởi vì người đó yêu cầu rất ít.
一个人的财富并不是因为他拥有很多,而是因为他要求的很少。

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ sáng suốt hiểu rằng người biết thỏa mãn không bao giờ nghèo, trong khi người hay bất mãn chẳng bao giờ giàu.
It is a wise man that does know the contented man is never poor, whilst the discontented man is never rich.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không thỏa mãn với những gì anh ta có, sẽ không thỏa mãn với những gì anh ta ước mình sẽ có.
He who is not contented with what he has, would not be contented with what he would like to have.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta luôn luôn không thỏa mản. Ăn trái ngọt ta nhớ vị chua. Ăn trái chua ta nhớ vị ngọt.
We are always dissatisfied. In a sweet fruit. We miss the sour; in a sour fruit. We miss the sweet.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta chẳng bao giờ hiểu được mình cần ít thế nào trên thế giới này cho tới khi ta đánh mất nó.
We never understand how little we need in this world until we know the loss of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta được tạo ra để chinh phục môi trường, giải quyết rắc rối, đạt được mục tiêu, và chúng ta không tìm được sự thỏa mãn thực sự hay hạnh phúc trong đời nếu không có trở ngại để chinh phục và mục tiêu để vươn tới.
We are built to conquer environment, solve problems, achieve goals, and we find no real satisfaction or happiness in life without obstacles to conquer and goals to achieve.

Bí mật của sự thỏa mãn là biết cách tận hưởng thứ bạn có, và có thể ném đi tất cả khao khát hướng tới thứ nằm ngoài tầm tay.
The secret of contentment is knowing how to enjoy what you have, and to be able to lose all desire for things beyond your reach.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thỏa mãn thực sự duy nhất, chính là luôn trưởng thành hơn từ bên trong, trở nên trung thực hơn, rộng lượng hơn, đơn giản hơn, tử tế hơn, năng động hơn. Và tất cả những điều này chúng ta có thể làm được, nhờ nỗ lực hết sức mình hoàn thành những công việc hàng ngày.
The only real satisfaction there is, is to be growing up inwardly all the time, becoming more true, generous, simple, manly, womanly, kind, active. And all this we can do, by doing each day’s work as well as we can.

Cuộc đời không có những lựa chọn đúng – sai, chỉ có những điều thích hoặc không thích, chỉ có sự thuyết phục hay thiếu thuyết phục, nhưng trên tất cả, giản đơn nhất vẫn là sự hài lòng của bản thân.

Tác giả:
Từ khóa:

Rèn luyện bản thân làm điều mình biết là đúng và quan trọng, dù khó khăn, là con đường cao tốc dẫn đến lòng kiêu hãnh, sự tự tôn, và sự thỏa nguyện.
Disciplining yourself to do what you know is right and importance, although difficult, is the highroad to pride, self-esteem, and personal satisfaction.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy rèn mình làm điều mình biết là đúng đắn và quan trọng, dù khó khăn, đó là con đường cao tốc dẫn đến lòng kiêu hãnh, sự tự tôn, và sự thỏa mãn cá nhân.
Disciplining yourself to do what you know is right and important, although difficult, is the highroad to pride, self-esteem, and personal satisfaction.

Lòng cảm kích là nguyên liệu quan trọng nhất để sống một cuộc đời thành công và thỏa mãn.
Gratitude is the single most important ingredient to living a successful and fulfilled life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc chủ yếu là phụ phẩm của việc làm điều khiến ta được thỏa mãn.
Happiness is mostly a by-product of doing what makes us feel fulfilled.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tin rằng chẳng ai thỏa mãn trên thế gian này. Luôn luôn còn gì đó để khát khao, và thứ cuối cùng mong muốn luôn luôn là thứ cần nhất cho hạnh phúc.
No one is contented in this world, I believe. There is always something left to desire, and the last thing longed for always seems the most necessary to happiness.

Để thực sự hạnh phúc và thỏa mãn, bạn phải làm việc hướng đến đạt được điều gì đó to tát hơn bản thân mình, và điều đó tạo nên sự khác biệt trong cuộc đời, hay trong công việc của người khác.
To be truly happy and fulfilled, you must be working toward accomplishing something that is bigger than yourself, and that makes a difference in the life or work of others.

Tác giả:
Từ khóa: , ,