Từ khóa: Thỏa mãn

Chúng ta chẳng bao giờ hiểu được mình cần ít thế nào trên thế giới này cho tới khi ta đánh mất nó.
We never understand how little we need in this world until we know the loss of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Hoàn toàn có thể đạt được thứ bạn nghĩ mình muốn và vẫn khốn khổ. Cũng có thể không bao giờ đạt được nó, nhưng tận hưởng sâu sắc quá trình nỗ lực phấn đấu. Trên thế gian này chỉ có hai bi kịch: một là không đạt được điều mình muốn, và bi kịch còn lại là đạt được nó.
It is perfectly possible to get what you think you want and be miserable. It’s possible too, to never get it but deeply enjoy the process of trying. In this world, there are only two tragedies. One is not getting what one wants, and the other is getting it.

Hãy biết ơn vì những gì mình có; rồi bạn sẽ có nhiều hơn. Nếu bạn tập trung vào những gì mình không có, bạn sẽ không bao giờ có đủ.
Be thankful for what you have; you’ll end up having more. If you concentrate on what you don’t have, you will never, ever have enough.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thỏa mãn với điều ta có là sự giàu có lớn nhất và vững bền nhất.
To be content with what we possess is the greatest and most secure of riches.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng có nhiều thứ, bạn càng cần nhiều thứ để khiến mình thoải mái.
The more things you own, the more things you need to keep you comfortable.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thỏa mãn đích thực không nằm ở việc có được mọi thứ, mà nằm ở việc hài lòng với mọi thứ bạn có.
True contentment is not having everything, but in being satisfied with everything you have.

Tác giả:
Từ khóa:

Rèn luyện bản thân làm điều mình biết là đúng và quan trọng, dù khó khăn, là con đường cao tốc dẫn đến lòng kiêu hãnh, sự tự tôn, và sự thỏa nguyện.
Disciplining yourself to do what you know is right and importance, although difficult, is the highroad to pride, self-esteem, and personal satisfaction.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mãn nguyện không phải là làm thỏa mãn điều bạn muốn, mà là nhận ra bạn hiện đã có nhiều như thế nào.
Contentment is not the fulfillment of what you want, but the realization of how much you already have.

Tác giả:
Từ khóa:

Người giàu có nhất là người hài lòng với ít nhất, bởi sự mãn nguyện là của cải của tự nhiên.
He is richest who is content with the least, for content is the wealth of nature.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Của cải của một người không phải bởi người đó có được rất nhiều, mà bởi vì người đó yêu cầu rất ít.
一个人的财富并不是因为他拥有很多,而是因为他要求的很少。

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy rèn mình làm điều mình biết là đúng đắn và quan trọng, dù khó khăn, đó là con đường cao tốc dẫn đến lòng kiêu hãnh, sự tự tôn, và sự thỏa mãn cá nhân.
Disciplining yourself to do what you know is right and important, although difficult, is the highroad to pride, self-esteem, and personal satisfaction.

Chín điều cần thiết để sống thỏa nguyện:
Đủ sức khỏe để biến công việc thành lạc thú.
Đủ tiền bạc để đáp ứng nhu cầu bản thân.
Đủ sức mạnh để chống lại và vượt qua nghịch cảnh.
Đủ trang nhã để thú nhận tội lỗi và bỏ chúng lại sau lưng.
Đủ kiên nhẫn để lao lực cho tới khi đạt được điều gì đó tốt đẹp.
Đủ khoan dung để thấy được điểm tốt ở hàng xóm.
Đủ yêu thương để khiến mình có ích cho mọi người.
Đủ đức tin để biến lời răn của Chúa trời thành hiện thực.
Đủ hy vọng để vứt bỏ nỗi sợ hãi bất an hướng về tương lai.
Nine requisites for contented living:
Health enough to make work a pleasure.
Wealth enough to support your needs.
Strength to battle with difficulties and overcome them.
Grace enough to confess your sins and forsake them.
Patience enough to toil until some good is accomplished.
Charity enough to see some good in your neighbor.
Love enough to move you to be useful and helpful to others.
Faith enough to make real the things of God.
Hope enough to remove all anxious fears concerning the future.

Để thực sự hạnh phúc và thỏa mãn, bạn phải làm việc hướng đến đạt được điều gì đó to tát hơn bản thân mình, và điều đó tạo nên sự khác biệt trong cuộc đời, hay trong công việc của người khác.
To be truly happy and fulfilled, you must be working toward accomplishing something that is bigger than yourself, and that makes a difference in the life or work of others.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ sáng suốt hiểu rằng người biết thỏa mãn không bao giờ nghèo, trong khi người hay bất mãn chẳng bao giờ giàu.
It is a wise man that does know the contented man is never poor, whilst the discontented man is never rich.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bằng lòng với cuộc sống không có nghĩa là bạn không muốn gì nữa, mà có nghĩa là bạn thấy biết ơn vì những gì mình đã có và kiên nhẫn chờ những điều sẽ đến.
To be content does not mean that you don’t desire more, it means you’re thankful for what you have and patient for what’s to come.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công mà không có cảm giác thỏa nguyện là thất bại.
Success without fulfillment is failure.

Người ta thường học được từ mười ngày đau khổ nhiều hơn từ mười năm thỏa nguyện.
One often learns more from ten days of agony than ten years of contentment.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người giàu nhất không phải là người có nhiều nhất, mà là người cần ít nhất.
The richest man is not he who has the most, but he who needs the least.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự giàu sang lớn nhất là sống thỏa mãn với chút ít.
The greatest wealth is to live content with little.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có đôi khi thứ ta có được không phải là quá ít, mà do chúng ta cầu quá nhiều. Như vậy vĩnh viễn cũng không thể cảm thấy thỏa mãn.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng cảm kích là nguyên liệu quan trọng nhất để sống một cuộc đời thành công và thỏa mãn.
Gratitude is the single most important ingredient to living a successful and fulfilled life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có đôi khi, thứ ta có được không phải là quá ít, mà do chúng ta cầu quá nhiều. Như vậy vĩnh viễn cũng không thể cảm thấy thỏa mãn.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi bạn nói mình yêu nhân loại, bạn khá thỏa mãn với bản thân mình.
When you say you are in love with humanity, you are well satisfied with yourself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi người đều giàu có hay nghèo khổ phụ thuộc vào tỷ lệ giữa ước vọng và sự thỏa mãn của anh ta.
Every man is rich or poor according to the proportion between his desires and his enjoyments.