Từ khóa: Trật tự

Chính công lý là trung tâm của trật tự xã hội.
It is in justice that the ordering of society is centered.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nền văn minh bắt đầu với trật tự, phát triển với tự do, và chết cùng sự hỗn loạn.
Civilization begins with order, grows with liberty and dies with chaos.

Sự hỗn loạn đòi hỏi được nhận thức và trải nghiệm trước khi cho phép người ta chuyển hóa nó thành trật tự mới.
Chaos demands to be recognized and experienced before letting itself be converted into a new order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trường học nên giữ một vai trò chủ động trong việc định hướng các thay đổi xã hội, và tham gia vào việc xây dựng trật tự xã hội mới.
Schools should take an active part in directing social change, and share in the construction of a new social order.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trật tự và ngăn nắp là luật đầu tiên của Thiên đường.
Order and tidiness is the first law of Heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi tôi còn trẻ, tôi coi trọng tự do, và khi tôi về già, tôi coi trọng trật tự. Tôi đã khám phá ra một điều lớn lao rằng tự do là sản phẩm của trật tự.
In my youth I stressed freedom, and in my old age I stress order. I have made the great discovery that liberty is a product of order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luật pháp và trật tự là một lợi ích xã hội. Tội ác và nỗi sợ hãi mà mối đe dọa tội ác gây ra có thể làm tê liệt cả cộng đồng, làm những người già cô đơn và dễ tổn thương không dám rời nhà, dọa sợ những người trẻ tuổi và nâng kẻ ức hiếp vênh váo hau háu khống chế đường phố lên khiến người ta kính sợ. Tôi ngờ rằng sẽ có nhiều sự ủng hộ và ít sự chỉ trích hơn là những nhà chính trị ngày nay tưởng tượng hướng đến sự chuyển dịch nguồn lực mạnh mẽ từ an sinh xã hội sang luật pháp và trật tự – chừng nào những lời khoa trương về việc cứng rắn với tội phạm được thực tế theo kịp.
Law and order is a social service. Crime and the fear which the threat of crime induces can paralyse whole communities, keep lonely and vulnerable elderly people shut up in their homes, scar young lives and raise to cult status the swaggering violent bully who achieves predatory control over the streets. I suspect that there would be more support and less criticism than today’s political leaders imagine for a large shift of resources from Social Security benefits to law and order – as long as rhetoric about getting tough on crime was matched by practice.

Trật tự là sự minh mẫn của tinh thần, sức khỏe của cơ thể, hòa bình của thành thị, an ninh của quốc gia. Trật tự đối với mọi thứ giống như những cột trụ trong một ngôi nhà hay xương cốt trong cơ thể.
Order is the sanity of the mind, the health of the body, the peace of the city, the security of the state. Like beams in a house or bones to a body, so is order to all things.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy cẩn thận với những người nói đến việc thiết lập trật tự! Thiết lập trật tự luôn có nghĩa là chi phối người khác.
Watch out for the fellow who talks about putting things in order! Putting things in order always means getting other people under your control.

Tác giả:
Từ khóa:

Nói đơn giản, Hỗn loạn là luật của tự nhiên. Trật tự là giấc mơ của con người.
In plain words, Chaos was the law of nature Order was the dream of man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự hỗn loạn thường sinh ra cuộc sống, còn trật tự thì sinh ra thói quen.
Chaos often breeds life, when order breeds habit.

Luật pháp và trật tự tồn tại với mục đích thiết lập công lý và khi chúng thất bại trong mục đích này, chúng trở thành những con đập được cấu trúc nguy hiểm ngăn chặn dòng chảy của tiến bộ xã hội.
Law and order exist for the purpose of establishing justice and when they fail in this purpose they become the dangerously structured dams that block the flow of social progress.

Trật tự là nhu cầu và hạnh phúc của một vĩ nhân.
Order is a great person’s need and their true well being.

Tác giả:
Từ khóa: ,