Từ khóa: Thất vọng

Có thể bạn sẽ thất vọng nếu thất bại, nhưng bạn sẽ tiêu tùng nếu bạn không thử.
You may be disappointed if you fail, but you are doomed if you don’t try.

Sự thất vọng đột ngột đối của một hy vọng để lại vết thương mà sự thành toàn tuyệt đối cho niềm hy vọng đó cũng không bao giờ xóa bỏ hết được.
The sudden disappointment of a hope leaves a scar which the ultimate fulfillment of that hope never entirely removes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu ta phóng đại những điều tốt lành cũng nhiều như ta phóng đại những nỗi thất vọng, chúng ta đều sẽ hạnh phúc hơn nhiều.
If we magnified blessings as much as we magnify disappointments, we would all be much happier.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vỡ mộng đối với cuộc sống là phát hiện ra chẳng ai thực sự hoàn toàn tán động với mình về bất cứ chuyện gì.
Disillusionment in living is finding that no one can really ever be agreeing with you completely in anything.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi bắt đầu hiểu rằng sự đau khổ, thất vọng và sầu muộn không tồn tại để làm ta khốn khổ, hay coi rẻ ta, hay tước đoạt đi của ta sự tự tôn. Chúng ở đó để biến đổi ta và khiến ta trưởng thành.
I began to understand that suffering and disappointments and melancholy are there not to vex us or cheapen us or deprive us of our dignity but to mature and transfigure us.

Chỉ con người sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và và chết trong thất vọng.
Man alone is born crying, lives complaining, and dies disappointed.

Đừng bao giờ để thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng tôi không khiến cả thế giới bùng cháy vào ngày đầu tiên. Sự thất vọng, bước lùi và công việc vất vả đã tạo ra công ty như ngày hôm nay.
We didn’t set the world on fire from the first day. Disappointments, setbacks and work created the company as it is today.

Cái giá của sự vượt trội là kỷ luật. Cái giá của sự tầm thường là thất vọng.
The price of excellence is discipline. The cost of mediocrity is disappointment.

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai thứ: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của hối tiếc hoặc thất vọng.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret or disappointment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật tốt lành cho ai không chờ mong gì cả, bởi anh ta sẽ không bao giờ thất vọng.
Blessed is he who expects nothing, for he shall never be disappointed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải chấp nhận sự thất vọng có hạn, nhưng không bao giờ đánh mất niềm hy vọng vô hạn.
We must accept finite disappointment, but never lose infinite hope.

Sự mệt mỏi thường không xuất phát từ công việc, mà từ lo lắng, thất vọng và oán trách.
Our fatigue is often caused not by work, but by worry, frustration and resentment.

Hoài niệm chính là một quá trình không ngừng thất vọng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống vốn có những điều khó khăn thử thách và cả thất vọng, nỗi buồn. Hãy dũng cảm vượt qua để luôn là chính mình và đừng để điều gì có thể che khuất ước mơ, niềm tin và hoài bão.

Đừng để những sai lầm và thất vọng của quá khứ điều khiển và định hướng tương lai.
Don’t let mistakes and disappointments of the past control and direct your future.

Chúng ta sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và chết trong thất vọng.
We are born crying, live complaining, and die disappointed.

Mỗi khi bạn phải chịu lùi bước hay thất vọng, hãy cúi đầu và đi tiếp về phía trước.
Anytime you suffer a setback or disappointment, put your head down and plow ahead.

Ông già nua và thông thái, cũng có nghĩa là mệt mỏi và thất vọng…
He was old and wise, which meant tired and disappointed…

Những ước mong của chúng ta thường làm chúng ta thất vọng; bởi dù chúng ta gặp được điều khiến mình hài lòng, nó chẳng bao giờ hoàn toàn đáp ứng được kỳ vọng.
Our desires always disappoint us; for though we meet with something that gives us satisfaction, yet it never thoroughly answers our expectation.

Sức mạnh của tình yêu thường luôn bị đánh giá sai nếu chúng ta nhìn nhận nó dựa trên căn nguyên trực tiếp chứ không phải những nỗ lực đã bỏ ra trước đó, khoảng không tối tăm và sâu hun hút chứa đầy những thất vọng và cô đơn đến trước tất cả những sự kiện lớn nhất trong lịch sử của con tim.
The strength of a love is always misjudged if we evaluate it by its immediate cause and not the stress that went before it, the dark and hollow space full of disappointment and loneliness that precedes all the great events in the heart’s history.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người chấp nhận một mức độ thất vọng mà mình có thể chịu đựng được và gọi đó là hạnh phúc.
People settle for a level of despair they can tolerate and call it happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi tôi chỉ mong sao được yên tĩnh một mình, không có bất cứ điều gì có thể làm phiền thôi. Đừng nói tôi lạnh lùng, cũng đừng nói tôi vô tình. Tôi thể hiện rằng mình không quan tâm, trên gương mặt tôi thể hiện rằng sao cũng được, nhưng liệu ai biết có những khi trong thâm tâm tôi cuộn sóng lao đến cùng cực của sự thất vọng.

Tác giả:
Từ khóa:

Không thể có sự thất vọng nặng nề nơi không có tình yêu thương sâu sắc.
There can be no deep disappointment where there is not deep love.