Từ khóa: Nụ cười

Nước mắt của thế gian này luôn bất biến. Với mỗi người bắt đầu khóc, ở nơi nào đó khác một người ngừng rơi lệ. Với tiếng cười cũng vậy.
The tears of the world are a constant quality. For each one who begins to weep, somewhere else another stops. The same is true of the laugh.

Vẻ đẹp là sức mạnh, còn nụ cười là vũ khí.
Beauty is power; a smile is its sword.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong nụ cười hứa hẹn vệt nước mắt.
Smiles form the channels of a future tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nụ cười là cách trang điểm đẹp nhất cho bất cứ người con gái nào.
A smile is the best makeup any girl can wear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu tất cả mọi thứ trên thế giới đều là sự hiểu nhầm thì sao, nếu tiếng cười thực ra là nước mắt thì sao?
What if everything in the world were a misunderstanding, what if laughter were really tears?

Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.
Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó.
If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Hãy cười, thậm chí dù đó là nụ cười buồn bã, bởi còn đáng buồn hơn nụ cười buồn bã là sự bi thảm vì không biết phải cười thế nào.
Smile, even if it’s a sad smile, because sadder than a sad smile is the sadness of not knowing how to smile.

Tự do của bất cứ xã hội nào tỷ lệ thuận với lượng tiếng cười của nó.
The freedom of any society varies proportionately with the volume of its laughter.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy quên đi những sai lầm của quá khứ và bước tiếp tới những thành tựu lớn hơn trong tương lai. Hãy trao nụ cười cho tất cả mọi người. Hãy dành nhiều thời gian cho việc phát triển bản thân tới mức bạn không còn thời gian để chỉ trích người khác. Hãy to lớn tới mức không còn lo âu và hãy cao quý tới mức không thèm giận dữ.
Forget the mistakes of the past and press on to the greater achievements of the future. Give everyone a smile. Spend so much time improving yourself that you have no time left to criticize others. Be too big for worry and too noble for anger.

Lấy một chén yêu thương, hai chén trung thành, ba chén tha thứ, bốn lít niềm tin và một thùng tiếng cười. Dùng niềm tin để trộn kỹ yêu thương và trung thành; pha với sự dịu dàng, lòng tốt và thấu hiểu. Cho thêm tình bạn và hy vọng. Rắc thật nhiều tiếng cười. Dùng nắng trời để nướng. Thường xuyên bao lại với nhiều cái ôm. Hãy hào phóng đem các phần ăn ra mời mỗi ngày.
Take one cup of love, two cups of loyalty, three cups of forgiveness, four quarts of faith and one barrel of laughter. Take love and loyalty and mix them thoroughly with faith; blend with tenderness, kindness and understanding. Add friendship and hope. Sprinkle abundantly with laughter. Bake it with sunshine. Wrap it regularly with lots if hugs. Serve generous helpings daily.

Vẻ đẹp của thế gian chóng lụi tàn, mang theo hai mặt, một bên là tiếng cười, một bên là đau khổ, xé nát con tim.
The beauty of the world, which is so soon to perish, has two edges, one of laughter, one of anguish, cutting the heart asunder.

Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn – và với người khác – nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười… để thốt lên một lời tử tế… để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ… để viết một lời cảm ơn… để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối… để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you – and for others – if you take time to give someone a smile… to express a word of kindness… to lend a helping hand to someone in need… to write a note of gratitude… to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems… to share a portion of your material possessions with others

Mỗi khi bạn cười với một ai đó, đó là hành động của sự yêu thương, là món quà cho người đó, một thứ vô cùng đẹp đẽ.
Everytime you smile at someone, it is an action of love, a gift to that person, a beautiful thing.

Nếu không thể cùng nhau cười trên giường, vẫn có khả năng rằng hai người không tương thích. Tôi thà nghe thấy tiếng cười của phụ nữ hơn là nỗ lực cố khiêu khích tôi với những ánh mắt dài, yên lặng, đắm đuối và bí hiểm. Nếu bạn có thể cùng cười với một người phụ nữ, mọi thứ khác rồi sẽ ổn thỏa hết.
If you can’t laugh together in bed, the chances are you are incompatible, anyway. I’d rather hear a girl laugh well than try to turn me on with long, silent, soulful, secret looks. If you can laugh with a woman, everything else falls into place.

Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy bạn có cả ngàn lý do để cười.
When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile.

Đôi khi niềm vui của bạn là nguồn gốc của nụ cười của bạn, nhưng đôi khi nụ cười của bạn có thể là nguồn gốc của niềm vui của bạn.

Nụ cười của sự vui mừng gần nước mắt hơn là tiếng cười.
Joy’s smile is much closer to tears than laughter.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta ít khi để ý tới quần áo cũ nếu bạn khoác lên nụ cười.
People seldom notice old clothes if you wear a big smile.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn.
Be helpful. When you see a person without a smile, give them yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôi nhà nhiều tiếng cười cũng là ngôi nhà nhiều phiền muộn.
The house of laughter makes a house of woe.

Với mỗi nụ cười đều có giọt nước mắt.
For every laugh, there should be a tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn được trao hàng ngàn lý do để cười mỗi ngày. Vì vậy đừng quá tập trung vào một lý do để cau mày.
You are given thousands of reasons to smile every day. So don’t focus so much on the one reason to frown.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ ngừng nụ cười ngay cả khi bạn buồn bã, ai đó có thể sẽ phải lòng nụ cười của bạn.
Never stop smiling not even when you’re sad, someone might fall in love with your smile.