Từ khóa: Tình bạn

Những thăng trầm của số phận thử thách độ đáng tin cậy của tình bạn.
The shifts of fortune test the reliability of friends.

nhung-cau-chuc-giang-sinh-noel-hay

Những câu chúc giáng sinh noel hay

Những câu chúc giáng sinh Noel hay Những câu chúc Noel cực “chất”, cực hay dành cho bạn và Tình yêu của mình.Hãy dành những câu chúc, những câu nói […]

Thực ra mọi người đều như nhau cả, coi thường tình bạn, đến khi thất vọng mới cảm thấy tình bạn quan trọng thế nào.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi nghĩ về những người bạn đồng hành đã rời ta, chúng ta cảm thấy cô đơn gấp đôi.
When thinking about companions gone, we feel ourselves doubly alone.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.
Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ở đâu đó có người đang mơ về nụ cười của bạn, ở đâu đó có người cảm thấy sự có mặt của bạn là đáng giá, vì vậy khi bạn đang cô đơn, buồn rầu và ủ rũ, hãy nhớ rằng có ai đó, ở đâu đó đang nghĩ về bạn.
Somewhere there’s someone who dreams of your smile, somewhere there’s someone who finds your presence worthwhile, so when you are lonely, sad and blue, remember there is someone, somewhere thinking of you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không người nào có thể tự do trưởng thành trên đời này và có một cuộc sống hoàn hảo mà không có ít nhất một người hiểu.
No one can develop freely in this world and find a full life without feeling understood by at least one person.

Cứu bạn

Một người lính báo cáo với chỉ huy xin ra khỏi chiến hào để đưa về một đồng đội bị thương đang nằm trên trận địa. – Được, chỉ huy […]

Bạn tin không? Tình bạn trong thế giới này cũng tồn tại sự ghen ghét, cái tư vị ấy không thua gì tình yêu đâu.

Không cần hỏi cậu bị sao, cũng không cần nói là tối nay tớ bận. Mỗi người tốt nhất là có một, hai người bạn như vậy, không cần lí do cũng có thể sống chết cùng nhau.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi đã biết niềm vui và nỗi đau của tình bạn. Tôi đã phụng sự và được phụng sự. Tôi đã tạo ra vài kẻ thù mà tôi chẳng hề hối tiếc việc đó. Tôi đã yêu không ích kỷ, và tôi đã vuốt ve thù hận với cái kẹp nóng đỏ của Địa ngục. Đó chính là sống.
I have known the joy and pain of friendship. I have served and been served. I have made some good enemies for which I am not a bit sorry. I have loved unselfishly, and I have fondled hatred with the red-hot tongs of Hell. That’s living.

Thử thách của tình bạn là sự trợ giúp lẫn nhau trong nghịch cảnh, và hơn thế, trợ giúp vô điều kiện.
The test of friendship is assistance in adversity, and that, too, unconditional assistance.

Giúp bạn bè khi họ cần thật dễ dàng, nhưng dành cho họ thời gian không phải lúc nào cũng thuận lợi.
To help a friend in need is easy, but to give him your time is not always opportune.

Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự hoạn nạn thử thách họ.
Prosperity makes friends and adversity tries them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không bao giờ thực sự phân biệt được bạn và thù cho tới khi mặt băng vỡ.
You never really know your friends from your enemies until the ice breaks.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luật của tình bạn nói rằng nên có sự cảm thông giữa hai bên, mỗi người bù vào điều đối phương thiếu, cố gắng làm đối phương có lợi, và luôn luôn sử dụng những ngôn từ thân thiện và chân tình.
The rule of friendship means there should be mutual sympathy between them, each supplying what the other lacks and trying to benefit the other, always using friendly and sincere words.

Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn chia cho tôi phân nửa, đây chính là tình bạn.
Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn nhường hết cho tôi, đây chính là tình yêu.
Tôi đói bụng, bạn đem cái bánh giấu đi rồi nói bạn cũng đói, đây chính là xã hội.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một trong những bằng chứng rõ nét nhất cho tình bạn mà một người có thể dành cho người khác là nhẹ nhàng nói với bạn mình khuyết điểm của anh ta. Nếu có thứ gì hơn thế thì đấy chính là lắng nghe với sự biết ơn và sửa chữa sai lầm đó.
One of the surest evidences of friendship that one individual can display to another is telling him gently of a fault. If any other can excel it, it is listening to such a disclosure with gratitude, and amending the error.

Đau đớn biết bao khi một người bạn ra đi – và chỉ để lại sau lưng sự im lặng.
Odd how much it hurts when a friend moves away- and leaves behind only silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự nhiên cho ta tình bạn để hỗ trợ nhau trong đức hạnh, không phải đề đồng hành trong thói xấu xa.
Friendship was given by nature to be an assistant to virtue, not a companion in vice.

Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.
A man’s friendships are one of the best measures of his worth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào.
Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility.

Tình bạn bi kịch hơn tình yêu. Nó tồn tại lâu hơn.
Friendship is far more tragic than love. It lasts longer.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đôi khi tình bạn có nghĩa là làm chủ nghệ thuật xác định đúng thời điểm. Có thời điểm cho sự im lặng. Có thời điểm cần buông tay và để bạn mình lao vào vận mệnh của chính họ. Và có thời điểm để chuẩn bị nhặt lên những mảnh vỡ sau khi tất cả đã kết thúc.
Sometimes being a friend means mastering the art of timing. There is a time for silence. A time to let go and allow people to hurl themselves into their own destiny. And a time to prepare to pick up the pieces when it’s all over.

Tác giả:
Từ khóa: ,