Từ khóa: Tự trọng

Đúng vậy, yêu là yêu, thương hại là thương hại, thương hại không bao giờ có thể trở thành tình yêu được. Đối với tôi, để ai đó phải thương hại mình, đúng là một cực hình.
Không phải tôi tự kiêu mà tôi ghét sự thương hại của họ, chỉ là, lòng tự trọng trong tôi quá lớn, đến nỗi, tôi không cho phép bất cứ ai thương hại đến tôi, đến bên tôi chỉ vì nghĩ tôi cần được thương hại, hoàn toàn không cho phép…

Tác giả:
Từ khóa:

Ngay cả khi trong túi hết tiền, cái mũ trên đầu anh cũng phải đội cho ngay ngắn.

Hãy chỉ lập những quyết định củng cố hình ảnh bản thân, lòng tự tôn, và giá trị bản thân.
Only make decisions that support your self-image, self-esteem, and self-worth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái gì không thuộc về mình thì đừng có lấy, đói quá thì đi xin. Đã làm người thì phải có lòng tự trọng.

Tác giả:
Từ khóa:

Việc sẵn sàng nhận lấy trách nhiệm của cuộc đời mình chính là điểm xuất phát của lòng tự trọng.
The willingness to accept responsibility for one’s own life is the source from which self-respect springs.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hỡi ôi, thì ra lòng khinh, trọng của chúng ta có ảnh hưởng đến nhân cách của người khác nhiều lắm. Nhiều người không biết gì là tự trọng, chỉ vì không được ai trọng cả. Làm nhục người khác là một cái rất diệu, để khiến người sinh đê tiện…

Tác giả:
Từ khóa:

Ai cũng có lòng tự trọng. Tôi sẵn sàng quên đi nó, nhưng do mình tự quyết chứ không phải vì ai đó bảo mình.
Every man has his dignity. I’m willing to forget mine, but at my own discretion and not when someone else tells me to.

Tác giả:
Từ khóa:

Không gì xây dựng lòng tự trọng và sự tự tin tốt hơn thành tựu.
Nothing builds self-esteem and self-confidence like accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy trao cuộc sống cho người trao tình yêu cho con. Nhưng hãy trao lòng tự trọng của con cho một người thật xứng đáng.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng tự tôn đến từ việc có thể định nghĩa thế giới theo những khái niệm của riêng mình, và từ chối nghe theo phán định của người khác.
Self-esteem comes from being able to define the world in your own terms and refusing to abide by the judgments of others.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi đón nhận cả điều tốt đẹp và điều tồi tệ, và tôi cố gắng đối mặt cả hai với tất cả sự bình tĩnh và tự trọng mà tôi có thể.
I take the good with the bad, and I try to face them both with as much calm and dignity as I can muster.

Đói cho sạch, rách cho thơm.

Lòng tự trọng và sự khiêm nhường là những viên đá nền cho lòng trắc ẩn.
Dignity and humility are the cornerstones of compassion.

Người sáng suốt coi lòng tự trọng là không thể thương lượng, và sẽ không đổi nó lấy sức khỏe, sự giàu sang, hay bất cứ thứ gì khác.
The wise treat self-respect as non-negotiable, and will not trade it for health or wealth or anything else.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy có lòng tự tôn… đừng bao giờ cho phép ai trở thành ưu tiên của bạn trong khi bạn chỉ là một lựa chọn của người ta.
Have self respect… never allow anyone to be your priority while allowing yourself to be their option.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng có lòng tự trọng, tự tin. Không có lòng tự trọng, tự tin là người vô dụng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những lời ác độc bào mòn lòng tự trọng giống như biển cả ăn dần ăn mòn vào bờ.
Cruel words erode the self-esteem like the ocean eats away the shore.

Lòng tự tôn đối với linh hồn giống như ôxi đối với cơ thể. Chặn nguồn ôxi của một người, và cơ thể anh ta sẽ chết; tước đoạt lòng tự tôn của một người, và linh hồn anh ta sẽ chết.
Self-respect is to the soul as oxygen is to the body. Deprive a person of oxygen, and you kill his body; deprive him of self-respect and you kill his spirit.

Tác giả:
Từ khóa:

Hào phóng là cho đi nhiều hơn những gì bạn có thể cho. Tự trọng là lấy ít hơn những gì bạn cần lấy.
Generosity is giving more than you can, and pride is taking less than you need.

Tác giả:
Từ khóa: ,