Từ khóa: Sáng suốt

Sự sáng suốt không đến từ việc nói. Nó đến từ việc lắng nghe.
Wisdom doesn’t come from speaking. It comes from listening.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để già cả và sáng suốt, đầu tiên bạn phải trẻ dại và ngu ngốc.
To be old and wise, you must first be young and stupid.

Sự sáng suốt thường ở gần hơn khi ta xuống thấp
hơn là khi ta vút lên cao.
Wisdom is oft-times nearer when we stoop
than when we soar.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy sáng suốt hơn người khác nếu có thể; nhưng đừng nói với họ về điều đó.
Be wiser than other people if you can; but do not tell them so.

Tác giả:
Từ khóa:

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.

Ngày tháng đắt giá lắm. Khi bạn dùng hết một ngày, số ngày bạn có thể dùng lại ít đi một. Vậy nên hãy chắc chắn bạn sử dụng mỗi ngày một cách sáng suốt.
Days are expensive. When you spend a day you have one less day to spend. So make sure you spend each one wisely.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ ngu xuẩn chẳng tha thứ cũng chẳng quên; kẻ ngây thơ tha thứ và quên; kẻ sáng suốt tha thứ nhưng không quên.
The stupid neither forgive nor forget; the naive forgive and forget; the wise forgive but do not forget.

Đau đớn khiến bạn mạnh mẽ hơn. Sợ hãi khiến bạn can đảm hơn. Trái tim tan vỡ khiến bạn sáng suốt hơn.
Pain makes you stronger. Fear makes you braver. Heartbreak makes you wiser.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Cuộc sống là sự cộng dồn – Hoặc sai lầm của ta cộng dồn thành thứ ta không có, hoặc những quyết định sáng suốt cộng dồn thành thứ ta có.
Life is accumulative – Either our errors accumulate to what we don’t get, or our wise decisions accumulate into what we do get.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người sáng suốt coi lòng tự trọng là không thể thương lượng, và sẽ không đổi nó lấy sức khỏe, sự giàu sang, hay bất cứ thứ gì khác.
The wise treat self-respect as non-negotiable, and will not trade it for health or wealth or anything else.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nhiều người có được lời khuyên, nhưng chỉ người sáng suốt mới thu được lợi từ nó.
Many receive advice, only the wise profit from it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người sáng suốt nên có tiền bạc trong đầu, nhưng không phải ở trong tim.
A wise man should have money in his head, but not in his heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự châm biếm là cuộc hoan hỉ của suy ngẫm và niềm vui của sự sáng suốt.
Irony is the gaiety of reflection and the joy of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ một người sáng suốt mới hiểu được một người sáng suốt.
It takes a wise man to recognize a wise man.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng suốt là biết được khi nào thì chia sẻ sự sáng suốt của mình và khi nào thì nên im lặng.
Wisdom is knowing when to share your wisdom and when to just keep quiet.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi nghi ngờ không biết nên nói hay giữ im lặng, người sáng suốt chọn lấy lợi ích của sự nghi ngờ, và giữ im lặng.
Wise men, when in doubt whether to speak or to keep quiet, give themselves the benefit of the doubt, and remain silent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đặt mọi thứ dẫn tới hạnh phúc phụ thuộc vào bản thân mình, chứ không phải người khác, đã lập kế hoạch tốt nhất để sống hạnh phúc. Đây là con người biết tiết chế, con người có chí khí và có sự sáng suốt.
The man who makes everything that leads to happiness depends upon himself, and not upon other men, has adopted the very best plan for living happily. This is the man of moderation, the man of manly character and of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Người sáng suốt không cần lời khuyên. Kẻ ngu ngốc không chịu nhận lời khuyên.
Wise men don’t need advice. Fools won’t take it.

Khi con châu chấu cố gắng đá xe, người ta có thể thán phục sự dũng cảm của nó, nhưng không phải sự phán đoán của nó.
If a grasshopper tries to fight a lawnmower, one may admire his courage but not his judgement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng có gì tồi tệ hơn những hành động không có sự sáng suốt.
Nothing is more terrible than activity without insight.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự sáng suốt đến cùng với tuổi tác, nhưng đôi khi tuổi tác chỉ đến một mình.
With age comes wisdom, but sometimes age comes alone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tự nhủ: tôi sáng suốt hơn người này; cả hai chúng tôi có lẽ đều chẳng ai biết thứ gì thật sự tốt, nhưng anh ta nghĩ mình có tri thức trong khi thực ra là không, còn tôi không có tri thức và không nghĩ mình có.
I thought to myself: I am wiser than this man; neither of us probably knows anything that is really good, but he thinks he has knowledge, when he has not, while I, having no knowledge, do not think I have.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bi kịch của cuộc đời là chúng ta già đi quá sớm và trở nên sáng suốt quá muộn.
Life’s Tragedy is that we get old to soon and wise too late.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những giờ ngu ngốc có thể dùng đồng hồ để đếm; nhưng những giờ sáng suốt, không chiếc đồng hồ nào đo được.
The hours of folly are measured by the clock; but of wisdom, no clock can measure.

Tác giả:
Từ khóa: ,