Từ khóa: Sáng suốt

Những giờ ngu ngốc có thể dùng đồng hồ để đếm; nhưng những giờ sáng suốt, không chiếc đồng hồ nào đo được.
The hours of folly are measured by the clock; but of wisdom, no clock can measure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người sáng suốt lên tiếng khi họ có điều cần nói, kẻ khờ lên tiếng bởi vì họ phải nói gì đó.
Wise men speak when they have something to say, fools speak because they have to say something.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự sáng suốt đến cùng với tuổi tác, nhưng đôi khi tuổi tác chỉ đến một mình.
With age comes wisdom, but sometimes age comes alone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống là sự cộng dồn – Hoặc sai lầm của ta cộng dồn thành thứ ta không có, hoặc những quyết định sáng suốt cộng dồn thành thứ ta có.
Life is accumulative – Either our errors accumulate to what we don’t get, or our wise decisions accumulate into what we do get.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn không bao giờ nên thấy xấu hổ khi thừa nhận mình sai. Việc đó chỉ chứng tỏ rằng bạn sáng suốt hơn ngày hôm qua.
You should never be ashamed to admit you have been wrong. It only proves you are wiser today than yesterday.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ ngu xuẩn chẳng tha thứ cũng chẳng quên; kẻ ngây thơ tha thứ và quên; kẻ sáng suốt tha thứ nhưng không quên.
The stupid neither forgive nor forget; the naive forgive and forget; the wise forgive but do not forget.

Sự sáng suốt thường ở gần hơn khi ta xuống thấp
hơn là khi ta vút lên cao.
Wisdom is oft-times nearer when we stoop
than when we soar.

Tác giả:
Từ khóa:

Người đặt mọi thứ dẫn tới hạnh phúc phụ thuộc vào bản thân mình, chứ không phải người khác, đã lập kế hoạch tốt nhất để sống hạnh phúc. Đây là con người biết tiết chế, con người có chí khí và có sự sáng suốt.
The man who makes everything that leads to happiness depends upon himself, and not upon other men, has adopted the very best plan for living happily. This is the man of moderation, the man of manly character and of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Chỉ một người sáng suốt mới hiểu được một người sáng suốt.
It takes a wise man to recognize a wise man.

Tác giả:
Từ khóa:

Luật lệ của con người có thể xiềng xích con người hay thậm chí giết chết anh ta, nhưng không bao giờ có thể khiến anh ta sáng suốt, đức hạnh, hay hạnh phúc.
The laws of man may bind him in chains or may put him to death, but they never can make him wise, virtuous, or happy.

Người sáng suốt nên có tiền bạc trong đầu, nhưng không phải ở trong tim.
A wise man should have money in his head, but not in his heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người sáng suốt không cần lời khuyên. Kẻ ngu ngốc không chịu nhận lời khuyên.
Wise men don’t need advice. Fools won’t take it.

Người sáng suốt coi lòng tự trọng là không thể thương lượng, và sẽ không đổi nó lấy sức khỏe, sự giàu sang, hay bất cứ thứ gì khác.
The wise treat self-respect as non-negotiable, and will not trade it for health or wealth or anything else.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi người sáng suốt không hiểu, anh ta nói: “Tôi không hiểu.” Kẻ khờ và kẻ không được giáo dục xấu hổ về sự ngu dốt của mình. Họ im lặng trong khi câu hỏi có thể đem đến cho họ tri thức.
When a wise man does not understand, he says: “I do not understand.” The fool and the uncultured are ashamed of their ignorance. They remain silent when a question could bring them wisdom.

Người sáng suốt không lên tiếng trong thời kỳ nguy hiểm.
Wise men say nothing in dangerous times.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để già cả và sáng suốt, đầu tiên bạn phải trẻ dại và ngu ngốc.
To be old and wise, you must first be young and stupid.