Từ khóa: Chắc chắn

Sung sướng gấp đôi khi ta lừa được kẻ lừa lọc.
It is a double pleasure to deceive the deceiver.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nghi ngờ không phải một trạng thái dễ chịu, nhưng tin chắc thì thật ngu xuẩn.
Doubt is not a pleasant condition, but certainty is absurd.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn trì hoãn mọi việc cho tới khi bạn chắc chắn nó sẽ thành, bạn sẽ chẳng bao giờ làm được việc gì.
If you put off everything till you’re sure of it, you’ll never get anything done.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi càng thấy nhiều tôi càng ít biết chắc.
The more I see the less I know for sure.

Tác giả:
Từ khóa:

Chậm mà chắc sẽ thắng cuộc đua.
Slow but steady wins the race.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ người buồn chán mới luôn luôn chắc chắn, và người luôn chắc chắn thì luôn luôn buồn chán.
It is the dull man who is always sure, and the sure man who is always dull.

Tác giả:
Từ khóa:

Cảm thấy tuyệt đối đúng là điểm bắt đầu của kết thúc.
To feel absolutely right is the beginning of the end.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vậy chúng ta làm gì? Bất cứ điều gì. Một điều gì đó. Miễn là ta không chỉ ngồi thừ ở đó. Nếu ta làm hỏng việc, hãy bắt đầu lại. Hãy thử điều gì đó khác. Nếu ta đợi tới khi ta thỏa mãn tất cả những điểm không chắc chắn, thời điểm có thể đã là quá muộn.
So what do we do? Anything. Something. So long as we just don’t sit there. If we screw it up, start over. Try something else. If we wait until we’ve satisfied all the uncertainties, it may be too late.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người tiết kiệm thời gian nhờ phi nước đại lãng phí thời gian vì lạc đường; người chăn cừu thúc giục đàn cừu về nhà phải ngủ qua đêm trên núi tìm cừu lạc; kinh tế cốt ở sự chắc chắn chứ không phải ở tốc độ.
The man who saves time by galloping loses it by missing his way; the shepherd who hurries his flock to get them home spends the night on the mountain looking for the lost; economy does not consist in haste, but in certainty.

Đừng bao giờ bán da gấu trước khi giết được gấu.
Never sell the bear’s skin before one has killed the beast.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy chọn con đường cho nhiều hứa hẹn nhất – và tiến lên. Nếu ta đợi cho tới khi ta hoàn toàn chắc chắn trước khi hành động, ta sẽ chẳng bao giờ làm được cái gì.
Pick out the course which gives the most promise – and go ahead. If we wait until we are absolutely certain and sure before we act we will never do anything.

Cuộc tìm kiếm sự chắn chắn sẽ cản trở con đường đi tìm ý nghĩa. Sự không chắc chắn chính là điều kiện thôi thúc con người phát huy sức mạnh của mình.
The quest for certainty blocks the search for meaning. Uncertainty is the very condition to impel man to unfold his powers.

Tác giả:
Từ khóa:

Cốt lõi cơ bản nhất của lãng mạn là sự không chắc chắn.
The very essence of romance is uncertainty.

Tác giả:
Từ khóa: ,