Từ khóa: Bạn bè

Khi con đường của bạn rộng mở, bạn bè biết bạn là ai. Khi bạn rơi vào hoạn nạn, bạn biết ai là bạn bè mình.
When you rise in life, your friends know who you are. When you fall down, you know who are your friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng sợ những kẻ thù tấn công bạn. Hãy sợ những người bạn tâng bốc bạn.
Don’t be afraid of enemies who attack you. Be afraid of the friends who flatter you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ở phải chọn láng giềng, chơi phải chọn bạn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn biết ai thực sự là bạn mình khi bị kẹt trong tai tiếng.
You find out who your real friends are when you’re involved in a scandal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những người trở nên gắn bó hơn, có những người nhạt nhoà dần khỏi thế giới của mình. Có người trân trọng giữ bên mình, có người chôn sâu trong tim, thỉnh thoảng uống cốc trà chiều, nhớ lại những chuyện đã qua, có thể mỉm cười, vậy là đủ.

Tác giả:
Từ khóa:

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Yêu thương là sức mạnh duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Còn vết thương nào sâu hơn có một người bạn không thật lòng?
What greater wound is there than a false friend?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn thực sự biết điểm yếu của bạn nhưng chỉ cho bạn thấy điểm mạnh; cảm nhận được nỗi sợ của bạn nhưng củng cố niềm tin; thấy được những lo lắng của bạn nhưng giúp bạn giải phóng tinh thần; nhận ra những điều bạn bất lực nhưng nhấn mạnh những điều bạn có thể làm.
A true friend knows your weaknesses but shows you your strengths; feels your fears but fortifies your faith; sees your anxieties but frees your spirit; recognizes your disabilities but emphasizes your possibilities.

Chúng ta giống như những hòn đảo trên biển khơi, tách biệt trên bề mặt nhưng kết nối dưới tầng sâu.
We are like islands in the sea, separate on the surface but connected in the deep.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự lớn lao luôn luôn bị ghen tị – chỉ sự tầm thường mới có thể khoe mẽ cả đống bạn bè.
Greatness is always envied – it is only mediocrity that can boast of a host of friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiền bạc có thể giúp bạn mua giường, nhưng không thể mua được giấc ngủ ngon, mua nhà, nhưng không thể mua mái ấm, mua người đi cùng, nhưng không thể mua được bạn bè.
Money will buy you a bed, but not a good night’s sleep, a house, but not a home, a companion, but not a friend.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người biết cách thể hiện và chấp nhận lòng tốt sẽ là người bạn quý giá hơn mọi tài sản nào khác.
One who knows how to show and to accept kindness will be a friend better than any possession.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới là một đóa hồng, hãy tận hưởng hương thơm và trao nó cho bè bạn.
The world is a rose, smell it and pass it to your friends.

Kẻ thù xưa và bạn bè mới, nếu khôn ngoan chớ vội vàng tin.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.
Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.

Thuốc giải cho năm mươi kẻ thù là một người bạn.
The antidote for fifty enemies is one friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đáy lòng mỗi người tựa hồ đều có nỗi đau riêng, cho dù là người thân nhất cũng không muốn chia sẻ. Bạn bè thật sự, dù chưa chắc đã hiểu rõ nhau, nhưng sẽ ở bên cạnh nhau bất kể bạn mình là người thế nào.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn bè làm bạn thất vọng hết lần này đến lần khác, một phần rất lớn là lỗi của chính bạn. Một khi ai đó đã lộ ra khuynh hướng tự coi mình là trung tâm, bạn phải nhận ra điều đó và tự mình giải quyết vấn đề; người ta sẽ không thay đổi chì vì bạn muốn họ thay đổi.
If friends disappoint you over and over, that’s in large part your own fault. Once someone has shown a tendency to be self-centered, you need to recognize that and take care of yourself; people aren’t going to change simply because you want them to.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không bao giờ coi sự khác biệt trong quan điểm về chính trị, về tôn giáo, về triết học là lý do để quay lưng lại với bạn bè.
I never considered a difference of opinion in politics, in religion, in philosophy, as cause for withdrawing from a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi món quà từ bạn bè là một điều ước cho hạnh phúc của bạn.
Every gift from a friend is a wish for your happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,