Từ khóa: Kẻ thù

Thuốc giải cho năm mươi kẻ thù là một người bạn.
The antidote for fifty enemies is one friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nhà doanh nhân thực thụ không có kẻ thù. Một khi anh ta hiểu được điều này, bầu trời là giới hạn.
A real businessman or entrepreneur has no enemies. Once he understand this, the sky’s the limit.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn có kẻ thù ư? Tốt. Điều đó có nghĩa là bạn đã đứng lên vì thứ gì đó, vào lúc nào đó trong đời.
You have enemies? Good. That means you’ve stood up for something, sometime in your life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ tìm cách ăn miếng trả miếng với kẻ địch, bởi vì làm thế, ta khiến ta tổn thương hơn nhiều là khiến họ tổn thương. Hãy làm như tướng Eisenhower đã làm: Không tốn một phút giây nào nghĩ về những người mà ta không thích.
Let’s never try to get even with our enemies, because if we do we will hurt ourselves far more than we hurt them. Let’s do as General Eisenhower does: let’s never waste a minute thinking about people we don’t like.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi chúng ta căm hận kẻ địch, chúng ta cho họ quyền lực trước chúng ta: quyền lực đối với giấc ngủ của ta, sự ngon miệng của ta, huyết áp của ta, sức khỏe của ta, và hạnh phúc của ta.
When we hate our enemies, we are giving them power over us: power over our sleep, our appetites, our blood pressure, our health, and our happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không bao giờ thực sự phân biệt được bạn và thù cho tới khi mặt băng vỡ.
You never really know your friends from your enemies until the ice breaks.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mối hiểm họa chung thống nhất thậm chí ngay cả những kẻ thù truyền kiếp nhất.
A common danger unites even the bitterest enemies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn muốn sống hòa bình với kẻ thù, bạn phải hợp tác với kẻ thù. Thế rồi người đó trở thành đồng bạn.
If you want to make peace with your enemy, you have to work with your enemy. Then he becomes your partner.

Tác giả:
Từ khóa:

Vũ khí tốt nhất để chống lại một kẻ địch là một kẻ địch khác.
The best weapon against an enemy is another enemy.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy dè chừng bạn bè như thể họ có lúc sẽ trở thành kẻ thù.
Treat your friend as if he might become an enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiểu kẻ địch là rất đáng làm – nhất là bởi vì đôi lúc bạn có thể có cơ hội biến anh ta thành bạn.
It pays to know the enemy – not least because at some time you may have the opportunity to turn him into a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ thù xưa và bạn bè mới, nếu khôn ngoan chớ vội vàng tin.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong khó khăn, ta nhận biết được bạn và lột mặt nạ được kẻ thù.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi chưa bao giờ cầu nguyện Chúa câu nào ngoài một câu rất ngắn: “Ôi thưa Cha, hãy biến kẻ thù của con thành nực cười.” Và Chúa thực hiện nguyện vọng đó.
I have never made but one prayer to God, a very short one: “O Lord make my enemies ridiculous.” And God granted it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy luôn tha thứ cho kẻ thù; không gì làm họ bực mình hơn thế.
Always forgive your enemies; nothing annoys them so much.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng tin vào sự tàn bạo của kẻ thù và không tin vào sự tàn bạo của phía bên mình, chẳng thèm bao giờ xem xét bằng chứng.
Everyone believes in the atrocities of the enemy and disbelieves in those of his own side, without ever bothering to examine the evidence.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Câu khen quá đáng của người bạn còn hại hơn câu chê quá đáng của kẻ thù.

Tôi thà có năm kẻ thù mạnh mẽ và tài giỏi hơn là một người bạn ngu xuẩn.
I would rather have five energetic and competent enemies than one fool friend.

Yêu thương là sức mạnh duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.