Từ khóa: Kẻ thù

Sự oán ghét giống như tự uống thuốc độc, rồi hy vọng nó sẽ giết chết kẻ thù.
Resentment is like drinking poison and then hoping it will kill your enemies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu không có kẻ địch, không có cuộc chiến. Nếu không có cuộc chiến, không có chiến thắng, và nếu không có chiến thắng, không có vương miệng.
If there be no enemy there’s no fight. If no fight, no victory and if no victory there is no crown.

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng bao giờ tìm cách ăn miếng trả miếng với kẻ địch, bởi vì làm thế, ta khiến ta tổn thương hơn nhiều là khiến họ tổn thương. Hãy làm như tướng Eisenhower đã làm: Không tốn một phút giây nào nghĩ về những người mà ta không thích.
Let’s never try to get even with our enemies, because if we do we will hurt ourselves far more than we hurt them. Let’s do as General Eisenhower does: let’s never waste a minute thinking about people we don’t like.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhà doanh nhân thực thụ không có kẻ thù. Một khi anh ta hiểu được điều này, bầu trời là giới hạn.
A real businessman or entrepreneur has no enemies. Once he understand this, the sky’s the limit.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong khó khăn, ta nhận biết được bạn và lột mặt nạ được kẻ thù.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ thù khiến bạn mạnh mẽ hơn, đồng minh khiến bạn yếu đuối hơn.
Enemies make you stronger, allies make you weaker.

Tác giả:
Từ khóa:

Đuôi tên gắn lông của chính chim đại bàng. Chúng ta thường cho kẻ thù công cụ hủy diệt bản thân ta.
The haft of the arrow had been feathered with one of the eagles own plumes. We often give our enemies the means for our own destruction.

Tác giả:
Từ khóa:

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không bao giờ kết thù cũng chẳng bao giờ kết bạn.
He makes no friends who never made a foe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu thương là lực lượng duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn bè.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Người ta có thể chê trách kẻ thù của mình, nhưng sáng suốt hơn là thấu hiểu họ.
A man can condemn his enemies, but it’s wiser to know them.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta phải chìa tay ra với tình hữu nghị và sự tự trọng cho cả người sẽ làm bạn ta và người sẽ là kẻ thù của ta.
We must reach out our hand in friendship and dignity both to those who would befriend us and those who would be our enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn muốn sống hòa bình với kẻ thù, bạn phải hợp tác với kẻ thù. Thế rồi người đó trở thành đồng bạn.
If you want to make peace with your enemy, you have to work with your enemy. Then he becomes your partner.

Tác giả:
Từ khóa:

Có chút tốt đẹp nào đó trong những kẻ tồi tệ nhất giữa chúng ta, và có chút ác độc nào đó trong những người tốt đẹp nhất giữ chúng ta. Khi ta phát hiện ra điều này, ta ít hướng tới căm ghét kẻ thù của mình hơn.
There is some good in the worst of us and some evil in the best of us. When we discover this, we are less prone to hate our enemies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy luôn tha thứ cho kẻ thù; không gì làm họ bực mình hơn thế.
Always forgive your enemies; nothing annoys them so much.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.
It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có kẻ thù ư? Tốt. Điều đó có nghĩa là bạn đã đứng lên vì thứ gì đó, vào lúc nào đó trong đời.
You have enemies? Good. That means you’ve stood up for something, sometime in your life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng lắng nghe những người cho rằng ta nên giận dữ với kẻ thù, và tin rằng điều này là to lớn và đáng nể. Không gì đáng được ca ngợi, không gì minh chứng rõ rệt hơn cho một tâm hồn lớn lao và cao quý, hơn sự khoan dung sẵn lòng tha thứ.
Let us not listen to those who think we ought to be angry with our enemies, and who believe this to be great and manly. Nothing is so praiseworthy, nothing so clearly shows a great and noble soul, as clemency and readiness to forgive.

Người ta nghĩ rằng con người không thể yêu thương kẻ thù, bởi hai kẻ thù khó mà chịu được hình ảnh của nhau. Chậc, vậy hãy nhắm mắt lại đi – và kẻ thù của bạn cũng sẽ trông giống như hàng xóm.
Men think that it is impossible for a human being to love his enemies, for enemies are hardly able to endure the sight of one another. Well, then, shut your eyes–and your enemy looks just like your neighbor.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cẩn thận khi lựa chọn kẻ thù không bao giờ là quá thừa thãi.
A man can’t be too careful in the choice of his enemies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vũ khí tốt nhất để chống lại một kẻ địch là một kẻ địch khác.
The best weapon against an enemy is another enemy.

Tác giả:
Từ khóa: