Từ khóa: Kẻ thù

Bạn có kẻ thù ư? Tốt. Điều đó có nghĩa là bạn đã đứng lên vì thứ gì đó, vào lúc nào đó trong đời.
You have enemies? Good. That means you’ve stood up for something, sometime in your life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những lạc thú bền vững nhất mà bạn có thể trải nghiệm là cảm xúc nảy sinh khi bạn thực tâm tha thứ cho kẻ thù – dù người đó có biết hay không.
One of the most lasting pleasures you can experience is the feeling that comes over you when you genuinely forgive an enemy – whether he knows it or not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thà có năm kẻ thù mạnh mẽ và tài giỏi hơn là một người bạn ngu xuẩn.
I would rather have five energetic and competent enemies than one fool friend.

Sự oán ghét giống như tự uống thuốc độc, rồi hy vọng nó sẽ giết chết kẻ thù.
Resentment is like drinking poison and then hoping it will kill your enemies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu thương là lực lượng duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn bè.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Người ta nghĩ rằng con người không thể yêu thương kẻ thù, bởi hai kẻ thù khó mà chịu được hình ảnh của nhau. Chậc, vậy hãy nhắm mắt lại đi – và kẻ thù của bạn cũng sẽ trông giống như hàng xóm.
Men think that it is impossible for a human being to love his enemies, for enemies are hardly able to endure the sight of one another. Well, then, shut your eyes–and your enemy looks just like your neighbor.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy dè chừng bạn bè như thể họ có lúc sẽ trở thành kẻ thù.
Treat your friend as if he might become an enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Câu khen quá đáng của người bạn còn hại hơn câu chê quá đáng của kẻ thù.

Kẻ thù tồi tệ nhất là kẻ thù biết ca ngợi.
Pessimus inimicorum genus, laudantes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vũ khí tốt nhất để chống lại một kẻ địch là một kẻ địch khác.
The best weapon against an enemy is another enemy.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nhà doanh nhân thực thụ không có kẻ thù. Một khi anh ta hiểu được điều này, bầu trời là giới hạn.
A real businessman or entrepreneur has no enemies. Once he understand this, the sky’s the limit.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.
It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

Trong khó khăn, ta nhận biết được bạn và lột mặt nạ được kẻ thù.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng bao giờ tìm cách ăn miếng trả miếng với kẻ địch, bởi vì làm thế, ta khiến ta tổn thương hơn nhiều là khiến họ tổn thương. Hãy làm như tướng Eisenhower đã làm: Không tốn một phút giây nào nghĩ về những người mà ta không thích.
Let’s never try to get even with our enemies, because if we do we will hurt ourselves far more than we hurt them. Let’s do as General Eisenhower does: let’s never waste a minute thinking about people we don’t like.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biết rằng kẻ thù tồi tệ nhất của ta không phải là kẻ đã làm điều ác, mà là kẻ đã làm điều ác với ta. Và những người bạn tốt nhất không phải là người đã làm điều tốt, mà là người đã làm điều tốt với ta.
Be assured those will be thy worst enemies, not to whom thou hast done evil, but who have done evil to thee. And those will be thy best friends, not to whom thou hast done good, but who have done good to thee.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng tin vào sự tàn bạo của kẻ thù và không tin vào sự tàn bạo của phía bên mình, chẳng thèm bao giờ xem xét bằng chứng.
Everyone believes in the atrocities of the enemy and disbelieves in those of his own side, without ever bothering to examine the evidence.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ thù khiến bạn mạnh mẽ hơn, đồng minh khiến bạn yếu đuối hơn.
Enemies make you stronger, allies make you weaker.

Tác giả:
Từ khóa:

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy luôn tha thứ cho kẻ thù; không gì làm họ bực mình hơn thế.
Always forgive your enemies; nothing annoys them so much.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có chút tốt đẹp nào đó trong những kẻ tồi tệ nhất giữa chúng ta, và có chút ác độc nào đó trong những người tốt đẹp nhất giữ chúng ta. Khi ta phát hiện ra điều này, ta ít hướng tới căm ghét kẻ thù của mình hơn.
There is some good in the worst of us and some evil in the best of us. When we discover this, we are less prone to hate our enemies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiểu kẻ địch là rất đáng làm – nhất là bởi vì đôi lúc bạn có thể có cơ hội biến anh ta thành bạn.
It pays to know the enemy – not least because at some time you may have the opportunity to turn him into a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,