Từ khóa: Cường điệu

Có một số người thiết tha với sự phóng đại tới mức họ không thể nói lên sự thật mà không nói dối.
There are some people so addicted to exaggeration that they can’t tell the truth without lying.

Tác giả:
Từ khóa:

Phóng đại là một nhánh của dối trá.
Exaggeration is a branch of lying.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn thêm vào sự thật, bạn trừ khỏi nó.
If you add to the truth, you subtract from it.

Tài hùng biện sai là cường điệu; tài hùng biện đúng là nhấn mạnh.
False eloquence is exaggeration; true eloquence is emphasis.

Cường điệu là sự thật đánh mất bình tĩnh.
Exaggeration is truth that has lost its temper.

Tác giả:
Từ khóa:

Không gì khiến con cá to hơn việc nó gần như bị bắt được.
Nothing makes a fish bigger than almost being caught.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người có khuynh hướng thổi phồng mọi thứ – trừ sai lầm của chính mình.
Man is inclined to exaggerate almost everything – except his own mistakes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ cường điệu khuyết điểm của mình, bạn bè sẽ làm điều đó cho bạn.
Never exaggerate your faults, your friends will attend to that.

Chúng ta thổi phồng cả hạnh phúc và bất hạnh. Chúng ta chẳng bao giờ thảm hại hay hạnh phúc tới mức như chúng ta nói.
We exaggerate misfortune and happiness alike. We are never as bad off or as happy as we say we are.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy học cách thừa nhận lỗi lầm của mình trước khi ai đó thổi phồng câu chuyện.
Learn to admit your mistakes before someone exaggerates the story.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự cường điệu là thứ luôn đi đôi với sự vĩ đại.
Exaggeration, the inseparable companion of greatness.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự phóng đại có mối quan hệ máu mủ với lừa dối, và đáng trách cũng gần như vậy.
Exaggeration is a blood relation to falsehood and nearly as blamable.

Tác giả:
Từ khóa: ,