Từ khóa: Khoan dung

Điều chúng ta có thể và nên thay đổi là bản thân mình: sự kiên nhẫn của mình, tính tự cao tự đại của mình (kể cả tự cao tự đại về trí óc), cảm nhận của mình về tổn thương, sự thiếu hụt của mình trong yêu thương và độ lượng. Tôi coi mọi nỗ lực khác để thay đổi thế giới, dù có xuất phát từ ý định cao đẹp nhất, đều chỉ là vô ích.
What we can and should change is ourselves: our impatience, our egoism (including intellectual egoism), our sense of injury, our lack of love and forbearance. I regard every other attempt to change the world, even if it springs from the best intentions, as futile.

Kết quả cao nhất của giáo dục là sự khoan dung.
The highest result of education is tolerance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giận dữ và không khoan thứ là kẻ thù của sự thông hiểu đúng đắn.
Anger and intolerance are the enemies of correct understanding.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tâm không hay hờn giận
Chẳng oán trách thù ai
Lòng khoan dung rộng rãi
Ấy là cảnh bồng lai.

Tác giả:
Từ khóa:

Chừng nào bạn còn chưa học được cách khoan dung với những người không phải lúc nào cũng đồng ý với mình, bạn sẽ không bao giờ thành công hay hạnh phúc.
Until you have learned to be tolerant with those who do not always agree with you, you will be neither successful nor happy.

Bạn phải luôn mở lòng khoan dung lượng thứ cho chúng sanh, cho dù họ xấu bao nhiêu, thậm chí họ đã làm tổn thương bạn, bạn phải buông bỏ, mới có được niềm vui đích thực.
你永远要宽恕众生,不论他有多坏,甚至他伤害过你,你一定要放下,才能得到真正的快乐。

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng lắng nghe những người cho rằng ta nên giận dữ với kẻ thù, và tin rằng điều này là to lớn và đáng nể. Không gì đáng được ca ngợi, không gì minh chứng rõ rệt hơn cho một tâm hồn lớn lao và cao quý, hơn sự khoan dung sẵn lòng tha thứ.
Let us not listen to those who think we ought to be angry with our enemies, and who believe this to be great and manly. Nothing is so praiseworthy, nothing so clearly shows a great and noble soul, as clemency and readiness to forgive.

Không khoan dung cũng là một hình thức bạo lực và là trở ngại cho sự phát triển của một tinh thần dân chủ thực sự.
Intolerance is itself a form of violence and an obstacle to the growth of a true democratic spirit.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngày nay chúng ta sợ hãi những từ đơn giản như lòng tốt và khoan dung và nhân hậu. Chúng ta không tin vào những ngôn từ tốt đẹp xưa cũ bởi chúng ta không còn tin vào những giá trị tốt đẹp xưa cũ nữa. Và đó là vì sao thế giới thật bệnh hoạn.
Today we are afraid of simple words like goodness and mercy and kindness. We don’t believe in the good old words because we don’t believe in good old values anymore. And that’s why the world is sick.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không khoan dung chúng sinh, không tha thứ chúng sinh, khổ là chính mình.
不宽恕众生,不原谅众生,是苦了你自己。

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhà phú quí nên học cách khoan dung, người thông minh nên học thói trung hậu.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ ngừng yêu thương ai, và từ bỏ hy vọng vào người ấy, vì thậm chí ngay cả đứa con hoang tàn sa ngã nhất cũng vẫn có thể cứu rỗi được; kẻ thù ác liệt nhất và người đã từng là bạn bè cũng có thể lại trở thành bạn bè; tình yêu thương đã nguội lạnh có thể lại được nhóm lửa.
Never cease loving a person, and never give up hope for him, for even the prodigal son who had fallen most low, could still be saved; the bitterest enemy and also he who was your friend could again be your friend; love that has grown cold can kindle.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự khoan dung là món quà lớn nhất của tâm hồn; nó đòi hỏi nỗi lực của bộ não cũng nhiều như khi bạn phải giữ thăng bằng khi đi xe đạp.
Toleration is the greatest gift of the mind; it requires the same effort of the brain that it takes to balance oneself on a bicycle.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khoan dung cho cái ác chỉ dẫn tới thêm nhiều điều ác. Và khi người tốt đứng nhìn và chẳng làm gì trong sự thống trị của cái ác, cộng đồng của họ sẽ bị nuốt trọn.
Tolerating evil leads only to more evil. And when good people stand by and do nothing while wickedness reigns, their communities will be consumed.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Thay vì lên án người khác, hãy cố hiểu họ. Hãy cố tìm hiểu tại sao họ lại làm điều họ làm. Điều đó có ích và hấp dẫn hơn nhiều phê phán; và nó sinh ra sự cảm thông, lòng khoan dung và sự tử tế.
Instead of condemning people, let’s try to understand them. Let’s try to figure out why they do what they do. That’s a lot more profitable and intriguing than criticism; and it breeds sympathy, tolerance and kindness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ai cũng có thể vĩ đại… bởi ai cũng có thể phụng sự. Bạn không phải có bằng đại học để phụng sự. Bạn không phải làm chủ ngữ và động từ phù hợp để phụng sự. Bạn chỉ cần một trái tim tràn ngập lòng khoan dung. Một tâm hồn tạo ra bởi yêu thương.
Everybody can be great… because anybody can serve. You don’t have to have a college degree to serve. You don’t have to make your subject and verb agree to serve. You only need a heart full of grace. A soul generated by love.

Cuộc sống là một chuyến phiêu lưu vào miền khoan thứ.
Life is an adventure in forgiveness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Giới hạn khoan dung của mỗi người là không giống nhau. Có thể trong mắt người khác điều mà bạn không thể chịu được là chuyện nhỏ.

Tác giả:
Từ khóa:

Dí dỏm mang đến sự sáng suốt và lòng khoan dung. Châm biếm mang đến sự thấu hiểu sâu sắc hơn, và ít thân thiện hơn.
Humor brings insight and tolerance. Irony brings a deeper and less friendly understanding.

Tôi càng sống lâu, đọc nhiều, kiên nhẫn hơn và lo lắng tìm hiểu nhiều hơn, tôi dường như càng biết ít đi… Hãy biết vừa phải. Có lòng khoan dung. Sống nhún nhường. Như thế là đủ.
The longer I live, the more I read, the more patiently I think, and the more anxiously I inquire, the less I seem to know…Do justly. Love mercy. Walk humbly. This is enough.

Lòng khoan dung trở thành tội lỗi khi dành cho cái ác.
Tolerance becomes a crime when applied to evil.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mọi điều lớn lao đều đơn giản, và nhiều điều có thể được thể hiện chỉ bằng một danh từ: tự do, công lý, danh dự, bổn phận, khoan dung, hy vọng.
All the great things are simple, and many can be expressed in a single word: freedom, justice, honor, duty, mercy, hope.

Sự khoan dung là sợi dây xích vàng gắn kết xã hội lại với nhau.
Mercy is the golden chain by which society is bound together.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn tiến xa tới đâu trong đời phụ thuộc vào việc bạn nhẹ nhàng với người trẻ, cảm thông với người già, đồng cảm với người đang tranh đấu, và khoan dung với cả kẻ yếu và kẻ mạnh. Bởi vì một ngày nào đó trong đời, bạn sẽ thấy mình đã từng trải qua tất cả những khoảng khắc ấy.
How far you go in life depends on your being tender with the young, compassionate with the aged, sympathetic with the striving, and tolerant of the weak and strong. Because someday in your life you will have been all of these.