Từ khóa: Trách nhiệm

Chẳng có bông tuyết nào cảm thấy có trách nhiệm khi tuyết lở xảy ra.
No snowflake in an avalanche ever feels responsible.

Tác giả:
Từ khóa:

Thái độ coi mình là nạn nhân làm suy yếu tiềm năng của con người. Bằng việc không chịu chấp nhận trách nhiệm cá nhân cho hoàn cảnh của mình, chúng ta làm suy giảm sức mạnh của ta để thay đổi chúng.
The victim mindset dilutes the human potential. By not accepting personal responsibility for our circumstances, we greatly reduce our power to change them.

Tôi tin rằng tôi không chịu trách nhiệm cho ý nghĩa hay sự vô nghĩa của đời, nhưng tôi phải chịu trách nhiệm với điều tôi làm cho cuộc đời tôi.
I believe that I am not responsible for the meaningfulness or meaninglessness of life, but that I am responsible for what I do with the life I’ve got.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn là người duy nhất trên thế gian có thể sử dụng khả năng của bạn. Đó là một trách nhiệm lớn lao.
You are the only person on earth who can use your ability. It’s an awesome responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trách nhiệm là cái giá của tự do.
Responsibility is the price of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thanh niên ta có vinh dự to thì cũng có trách nhiệm lớn. Để làm tròn trách nhiệm, thanh niên ta phải nâng cao tinh thần làm chủ tập thể, trừ bỏ chủ nghĩa cá nhân, chớ phô trương hình thức, chớ kiêu ngạo tự mãn. Phải thấm nhuần đạo đức cách mạng tức là học tập, lao động, sinh hoạt theo đúng đạo đức của thanh niên xã hội chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

Tiền lương của bạn không phải là trách nhiệm của người thuê bạn, nó là trách nhiệm của bạn. Người thuê bạn không thể điều khiển giá trị của bạn, nhưng bạn có thể.
Your paycheck is not your employer’s responsibility, it’s your responsibility. Your employer has no control over your value, but you do.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tin rằng nếu bạn có một triệu, đó là tiền của bạn – khi bạn có 20 triệu, bạn bắt đầu gặp rắc rối. Khi bạn có một tỷ, đó không phải là tiền của bạn, đó là quỹ mà xã hội trao cho bạn. Họ tin rằng bạn có thể quản lý tiền tốt hơn chính phủ và những người khác.
I believe when you have $1 million, that’s your money – when you have $20 million, you start to have a problem. When you have $1 billion, that’s not your money, that’s the trust society gave you. They believe you can manage the money better than the government and others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thất bại là kế hoạch của tự nhiên để chuẩn bị cho bạn sẵn sàng trước những trách nhiệm lớn lao.
Failure is nature’s plan to prepare you for great responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm hết sức là chưa đủ; đôi khi chúng ta phải làm điều gì cần thiết.
It’s not enough that we do our best; sometimes we have to do what’s required.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngày nay, kiếm tiền rất đơn giản. Nhưng kiếm tiền bền vững, trong khi có trách nhiệm với xã hội và cải thiện thế giới thì rất khó.
Today, making money is very simple. But making sustainable money while being responsible to the society and improving the world is very difficult.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tất cả những thuyết âm mưu luôn luôn là một cách để lảng tránh trách nhiệm của chúng ta. Nó là một kiểu căn bệnh xã hội rất quan trọng mà chúng ta dùng để tránh thừa nhận thực tại như chính nó và tránh đi trách nhiệm.
All the theories of conspiracy were always a way to escape our responsibilities. It is a very important kind of social sickness by which we avoid recognizing reality such as it is and avoid our responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn phải chấp nhận trách nhiệm cá nhân. Bạn không thể thay đổi hoàn cảnh, mùa hay gió, nhưng bạn có thể thay đổi bản thân. Đó là thứ mà bạn có thể khống chế.
You must take personal responsibility. You cannot change the circumstances, the seasons, or the wind, but you can change yourself. That is something you have charge of.

Nếu bạn muốn con cái mình dẫm vững chân trên mặt đất, hãy đặt một ít trách nhiệm lên vai chúng.
If you want children to keep their feet on the ground, put some responsibility on their shoulders.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tin rằng cuộc đời là một chuỗi những bỏ lỡ sít sao. Nhiều điều mà ta gắn cho vận may hoàn toàn chẳng phải là may mắn. Đó là việc nắm bắt cơ hội và chấp nhận trách nhiệm đối với tương lai của mình. Đó là việc thấy được điều mà người khác không thấy và theo đuổi viễn cảnh đó.
I believe life is a series of near misses. A lot of what we ascribe to luck is not luck at all. It’s seizing the day and accepting responsibility for your future. It’s seeing what other people don’t see. And pursuing that vision.

Rất cần thiết coi việc học hoàn toàn như là một trách nhiệm cộng đồng.
It is essential to view learning as a total community responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái giá của sự lớn lao là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa:

Trước khi số đông con người tràn đầy tinh thần trách nhiệm đối với lợi ích của người khác, công bằng xã hội sẽ chẳng bao giờ đạt được.
Until the great mass of the people shall be filled with the sense of responsibility for each other’s welfare, social justice can never be attained.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người từ chối trách nhiệm của suy nghĩ và lý lẽ chỉ có thể tồn tại như là ký sinh trùng bám vào suy nghĩ của người khác.
Men who reject the responsibility of thought and reason can only exist as parasites on the thinking of others.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trách nhiệm của bạn là đảm bảo rằng những cảm xúc tích cực cấu thành ảnh hưởng chi phối trong tâm trí bạn.
It is your responsibility to make sure that positive emotions constitute the dominating influence of your mind.

Người tốt không cần luật pháp để bảo mình phải hành động có trách nhiệm, còn người xấu tìm đường lách luật.
Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái gọi là ở cùng nhau, không phải đơn giản chỉ cần hai người nắm tay nhau thôi là được. Cái gọi là thiên trường địa cửu, cũng không phải dễ dàng như việc ngẩng đầu ngắm mây trôi. Sống trên đời có rất nhiều trách nhiệm phải gánh trên vai, có rất nhiều quy tắc cần phải tuân thủ, có rất nhiều sự tình cần phải băn khoăn. Phải học cách sống từ trong những khuôn điều giáo lý, học được cách sống rồi thì phải hảo hảo mà sống, cho đến khi lưng có thể đeo trách nhiệm, sống có thể tuân theo quy tắc, chuyện băn khoăn có thể giải quyết hết thì con người ta đã thỏa hiệp với đời, không buồn đấu tranh với số mệnh nữa, có thể gọi là trưởng thành, là già đi, hoặc cũng có thể là thành Phật hay gì gì đó.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái giá của sự vĩ đại là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người hạnh phúc nhất trên thế giới là những người cảm thấy cực kỳ tuyệt vời về chính mình, và đây là sản phẩm tự nhiên của việc chấp nhận toàn bộ trách nhiệm về mọi phần trong cuộc đời mình.
The happiest people in the world are those who feel absolutely terrific about themselves, and this is the natural outgrowth of accepting total responsibility for every part of their life.

Tác giả:
Từ khóa: ,