Từ khóa: Trách nhiệm

Thất bại là kế hoạch của tự nhiên để chuẩn bị cho bạn sẵn sàng trước những trách nhiệm lớn lao.
Failure is nature’s plan to prepare you for great responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không thể giải quyết vấn đề chừng nào bạn chưa thừa nhận rằng mình gặp phải vấn đề và chấp nhận trách nhiệm giải quyết nó.
You cannot solve a problem until you acknowledge that you have one and accept responsibility for solving it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thanh niên ta có vinh dự to thì cũng có trách nhiệm lớn. Để làm tròn trách nhiệm, thanh niên ta phải nâng cao tinh thần làm chủ tập thể, trừ bỏ chủ nghĩa cá nhân, chớ phô trương hình thức, chớ kiêu ngạo tự mãn. Phải thấm nhuần đạo đức cách mạng tức là học tập, lao động, sinh hoạt theo đúng đạo đức của thanh niên xã hội chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

Ngày nay, kiếm tiền rất đơn giản. Nhưng kiếm tiền bền vững, trong khi có trách nhiệm với xã hội và cải thiện thế giới thì rất khó.
Today, making money is very simple. But making sustainable money while being responsible to the society and improving the world is very difficult.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tự do, cho dù xung quanh tôi là những luật lệ gì. Nếu tôi thấy chúng có thể chấp nhận được, tôi chấp nhận chúng; nếu tôi thấy chúng quá khó chịu, tôi phá vỡ chúng. Tôi tự do bởi tôi biết bản thân tôi chịu trách nhiệm trước lương tri mình vì mọi điều tôi làm.
I am free, no matter what rules surround me. If I find them tolerable, I tolerate them; if I find them too obnoxious, I break them. I am free because I know that I alone am morally responsible for everything I do.

Chẳng có bông tuyết nào cảm thấy có trách nhiệm khi tuyết lở xảy ra.
No snowflake in an avalanche ever feels responsible.

Tác giả:
Từ khóa:

Làm hết sức là chưa đủ; đôi khi chúng ta phải làm điều gì cần thiết.
It’s not enough that we do our best; sometimes we have to do what’s required.

Tác giả:
Từ khóa:

Đè nén con người thường không phải là trọng lượng, mà lại là những gánh nặng vô hình.

Tác giả:
Từ khóa:

Rất cần thiết coi việc học hoàn toàn như là một trách nhiệm cộng đồng.
It is essential to view learning as a total community responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người hạnh phúc nhất trên thế giới là những người cảm thấy cực kỳ tuyệt vời về chính mình, và đây là sản phẩm tự nhiên của việc chấp nhận toàn bộ trách nhiệm về mọi phần trong cuộc đời mình.
The happiest people in the world are those who feel absolutely terrific about themselves, and this is the natural outgrowth of accepting total responsibility for every part of their life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn là người duy nhất trên thế gian có thể sử dụng khả năng của bạn. Đó là một trách nhiệm lớn lao.
You are the only person on earth who can use your ability. It’s an awesome responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người tốt không cần luật pháp để bảo mình phải hành động có trách nhiệm, còn người xấu tìm đường lách luật.
Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không chỉ phải chịu trách nhiệm với những gì mình nói, mà cả những gì mình không nói.
You are not only responsible for what you say, but also for what you do not say.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tin rằng nếu bạn có một triệu, đó là tiền của bạn – khi bạn có 20 triệu, bạn bắt đầu gặp rắc rối. Khi bạn có một tỷ, đó không phải là tiền của bạn, đó là quỹ mà xã hội trao cho bạn. Họ tin rằng bạn có thể quản lý tiền tốt hơn chính phủ và những người khác.
I believe when you have $1 million, that’s your money – when you have $20 million, you start to have a problem. When you have $1 billion, that’s not your money, that’s the trust society gave you. They believe you can manage the money better than the government and others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trách nhiệm là cái giá của tự do.
Responsibility is the price of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tin rằng tôi không chịu trách nhiệm cho ý nghĩa hay sự vô nghĩa của đời, nhưng tôi phải chịu trách nhiệm với điều tôi làm cho cuộc đời tôi.
I believe that I am not responsible for the meaningfulness or meaninglessness of life, but that I am responsible for what I do with the life I’ve got.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự trưởng thành bắt đầu vào ngày chúng ta chấp nhận trách nhiệm đối với hành động của bản thân mình.
Maturity begins on the day we accept responsibility for our own actions.

Đã đến lúc để quan tâm; đến lúc để chịu trách nhiệm; đến lúc để dẫn đầu; đến lúc để thay đổi; đến lúc để sống thật tốt nhất với bản thân; đến lúc để ngừng trách móc người khác.
It’s time to care; it’s time to take responsibility; it’s time to lead; it’s time for a change; it’s time to be true to our greatest self; it’s time to stop blaming others.

Tinh thần trách nhiệm là: Nắm vững chính sách, đi đúng đường lối quần chúng, làm tròn nhiệm vụ. Tách rời chính sách ra một đường, nhiệm vụ ra một đường là sai lầm. Tách rời chính sách và nhiệm vụ ra một đường, và đường lối quần chúng ra một đường cũng là sai lầm. Tinh thần trách nhiệm là gắn liền chính sách và đường lối quần chúng, để làm trọn nhiệm vụ.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả những thuyết âm mưu luôn luôn là một cách để lảng tránh trách nhiệm của chúng ta. Nó là một kiểu căn bệnh xã hội rất quan trọng mà chúng ta dùng để tránh thừa nhận thực tại như chính nó và tránh đi trách nhiệm.
All the theories of conspiracy were always a way to escape our responsibilities. It is a very important kind of social sickness by which we avoid recognizing reality such as it is and avoid our responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bài học số một mà tôi được cha dạy là phải có trách nhiệm với bản thân và gia đình. Trách nhiệm của bạn là làm việc, trả hóa đơn, và về nhà MỖI đêm, đấy là cơ bản đầu tiên.
The number one lesson I received from my father is to be responsible for yourself and your family. The responsibility you embrace is working, paying the bills, and coming home EACH night, just as a start.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái giá của sự lớn lao là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa:

Tâm hồn tôi giàu đẹp hơn khi tôi chấp nhận trách nhiệm đối với cuộc đời mình.
I grow spiritually when I accept responsibility for my life.

Nếu bạn muốn thực sự thành công, và tôi biết bạn muốn như vậy, thì bạn sẽ phải từ bỏ việc đổ lỗi và phàn nàn và hoàn toàn chịu trách nhiệm với cuộc đời mình – điều đó có nghĩa là tất cả các kết quả của bạn, cả thành công và thất bại. Đấy là điều kiện tiên quyết để có một cuộc đời thành công.
If you want to be really successful, and I know you do, then you will have to give up blaming and complaining and take total responsibility for your life – that means all your results, both your successes and your failures. That is the prerequisite for creating a life of success.

Tác giả:
Từ khóa: ,