Từ khóa: Trách nhiệm

Tình yêu là người thầy tốt hơn trách nhiệm.
Love is a better teacher than duty.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trước khi số đông con người tràn đầy tinh thần trách nhiệm đối với lợi ích của người khác, công bằng xã hội sẽ chẳng bao giờ đạt được.
Until the great mass of the people shall be filled with the sense of responsibility for each other’s welfare, social justice can never be attained.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn không thể giải quyết vấn đề chừng nào bạn chưa thừa nhận rằng mình gặp phải vấn đề và chấp nhận trách nhiệm giải quyết nó.
You cannot solve a problem until you acknowledge that you have one and accept responsibility for solving it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự do đòi hỏi rất nhiều ở mỗi người. Đi cùng với tự do là trách nhiệm. Với người không sẵn sàng trưởng thành, người không muốn mang sức nặng của chính mình, đây là một viễn cảnh đáng sợ.
Freedom makes a huge requirement of every human being. With freedom comes responsibility. For the person who is unwilling to grow up, the person who does not want to carry is own weight, this is a frightening prospect.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lương nhiều và ít trách nhiệm là những tình huống hiếm khi nào gặp nhau.
Big pay and little responsibility are circumstances seldom found together.

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi người đều có những chuyện đời này phải làm. Đây là trách nhiệm, cũng là sứ mệnh.

Tác giả:
Từ khóa:

Tinh thần trách nhiệm là: Nắm vững chính sách, đi đúng đường lối quần chúng, làm tròn nhiệm vụ. Tách rời chính sách ra một đường, nhiệm vụ ra một đường là sai lầm. Tách rời chính sách và nhiệm vụ ra một đường, và đường lối quần chúng ra một đường cũng là sai lầm. Tinh thần trách nhiệm là gắn liền chính sách và đường lối quần chúng, để làm trọn nhiệm vụ.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào.
Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility.

Tâm hồn tôi giàu đẹp hơn khi tôi chấp nhận trách nhiệm đối với cuộc đời mình.
I grow spiritually when I accept responsibility for my life.

Cái giá của sự vĩ đại là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng có bông tuyết nào cảm thấy có trách nhiệm khi tuyết lở xảy ra.
No snowflake in an avalanche ever feels responsible.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi tự do, cho dù xung quanh tôi là những luật lệ gì. Nếu tôi thấy chúng có thể chấp nhận được, tôi chấp nhận chúng; nếu tôi thấy chúng quá khó chịu, tôi phá vỡ chúng. Tôi tự do bởi tôi biết bản thân tôi chịu trách nhiệm trước lương tri mình vì mọi điều tôi làm.
I am free, no matter what rules surround me. If I find them tolerable, I tolerate them; if I find them too obnoxious, I break them. I am free because I know that I alone am morally responsible for everything I do.

Làm hết sức là chưa đủ; đôi khi chúng ta phải làm điều gì cần thiết.
It’s not enough that we do our best; sometimes we have to do what’s required.

Tác giả:
Từ khóa:

Thái độ coi mình là nạn nhân làm suy yếu tiềm năng của con người. Bằng việc không chịu chấp nhận trách nhiệm cá nhân cho hoàn cảnh của mình, chúng ta làm suy giảm sức mạnh của ta để thay đổi chúng.
The victim mindset dilutes the human potential. By not accepting personal responsibility for our circumstances, we greatly reduce our power to change them.

Trách nhiệm lớn lao đòi hỏi đức hạnh lớn lao.
Great necessities call out great virtues

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những thuyết âm mưu luôn luôn là một cách để lảng tránh trách nhiệm của chúng ta. Nó là một kiểu căn bệnh xã hội rất quan trọng mà chúng ta dùng để tránh thừa nhận thực tại như chính nó và tránh đi trách nhiệm.
All the theories of conspiracy were always a way to escape our responsibilities. It is a very important kind of social sickness by which we avoid recognizing reality such as it is and avoid our responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn là người duy nhất trên thế gian có thể sử dụng khả năng của bạn. Đó là một trách nhiệm lớn lao.
You are the only person on earth who can use your ability. It’s an awesome responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thất bại là kế hoạch của tự nhiên để chuẩn bị cho bạn sẵn sàng trước những trách nhiệm lớn lao.
Failure is nature’s plan to prepare you for great responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái giá của sự lớn lao là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống là một món quà, và nó cho chúng ta đặc ân, cơ hội, và trách nhiệm trao tặng lại điều gì đó bằng cách trở nên lớn lao hơn.
Life is a gift, and it offers us the privilege, opportunity, and responsibility to give something back by becoming more.

Nếu bạn ngồi chờ đợi ai đó sẽ đến cứu bạn, chữa lành bạn, hay thậm chí dù là giúp đỡ bạn, bạn đang lãng phí thời gian đó, bởi chỉ bạn mới có sức mạnh nắm lấy trách nhiệm đẩy cuộc đời mình tiến lên.
If you’re sitting around waiting on somebody to save you, to fix you, to even help you, you are wasting your time because only you have the power to take responsibility to move your life forward.

Những người hạnh phúc nhất trên thế giới là những người cảm thấy cực kỳ tuyệt vời về chính mình, và đây là sản phẩm tự nhiên của việc chấp nhận toàn bộ trách nhiệm về mọi phần trong cuộc đời mình.
The happiest people in the world are those who feel absolutely terrific about themselves, and this is the natural outgrowth of accepting total responsibility for every part of their life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn đang dấn mình vào cuộc phiêu lưu vĩ đại nhất trong đời – để cải thiện hình ảnh cái tôi, để tạo ra nhiều ý nghĩa hơn trong cuộc sống của mình và của người khác. Đây là trách nhiệm của bạn.
You are embarking on the greatest adventure of your life – to improve your self-image, to create more meaning in your life and in the lives of others. This is your responsibility.

Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về tất cả con người bạn hiện tại, tất cả mọi thứ bạn có và tất cả những gì bạn sẽ trở thành.
You are fully responsible for everything you are, everything you have and everything you become.

Tác giả:
Từ khóa: ,