Từ khóa: Trách nhiệm

Đã đến lúc để quan tâm; đến lúc để chịu trách nhiệm; đến lúc để dẫn đầu; đến lúc để thay đổi; đến lúc để sống thật tốt nhất với bản thân; đến lúc để ngừng trách móc người khác.
It’s time to care; it’s time to take responsibility; it’s time to lead; it’s time for a change; it’s time to be true to our greatest self; it’s time to stop blaming others.

Bạn không thể giải quyết vấn đề chừng nào bạn chưa thừa nhận rằng mình gặp phải vấn đề và chấp nhận trách nhiệm giải quyết nó.
You cannot solve a problem until you acknowledge that you have one and accept responsibility for solving it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người tốt không cần luật pháp để bảo mình phải hành động có trách nhiệm, còn người xấu tìm đường lách luật.
Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thất bại là kế hoạch của tự nhiên để chuẩn bị cho bạn sẵn sàng trước những trách nhiệm lớn lao.
Failure is nature’s plan to prepare you for great responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi tin rằng nếu bạn có một triệu, đó là tiền của bạn – khi bạn có 20 triệu, bạn bắt đầu gặp rắc rối. Khi bạn có một tỷ, đó không phải là tiền của bạn, đó là quỹ mà xã hội trao cho bạn. Họ tin rằng bạn có thể quản lý tiền tốt hơn chính phủ và những người khác.
I believe when you have $1 million, that’s your money – when you have $20 million, you start to have a problem. When you have $1 billion, that’s not your money, that’s the trust society gave you. They believe you can manage the money better than the government and others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái giá của sự lớn lao là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa:

Trách nhiệm là cái giá của sự vĩ đại.
Resposibility is the price of greatness.

Tác giả:
Từ khóa:

Thanh niên ta có vinh dự to thì cũng có trách nhiệm lớn. Để làm tròn trách nhiệm, thanh niên ta phải nâng cao tinh thần làm chủ tập thể, trừ bỏ chủ nghĩa cá nhân, chớ phô trương hình thức, chớ kiêu ngạo tự mãn. Phải thấm nhuần đạo đức cách mạng tức là học tập, lao động, sinh hoạt theo đúng đạo đức của thanh niên xã hội chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

Cuộc sống là một món quà, và nó cho chúng ta đặc ân, cơ hội, và trách nhiệm trao tặng lại điều gì đó bằng cách trở nên lớn lao hơn.
Life is a gift, and it offers us the privilege, opportunity, and responsibility to give something back by becoming more.

Mỗi người đều có những chuyện đời này phải làm. Đây là trách nhiệm, cũng là sứ mệnh.

Tác giả:
Từ khóa:

Làm hết sức là chưa đủ; đôi khi chúng ta phải làm điều gì cần thiết.
It’s not enough that we do our best; sometimes we have to do what’s required.

Tác giả:
Từ khóa:

Tiền lương của bạn không phải là trách nhiệm của người thuê bạn, nó là trách nhiệm của bạn. Người thuê bạn không thể điều khiển giá trị của bạn, nhưng bạn có thể.
Your paycheck is not your employer’s responsibility, it’s your responsibility. Your employer has no control over your value, but you do.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Rất cần thiết coi việc học hoàn toàn như là một trách nhiệm cộng đồng.
It is essential to view learning as a total community responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những thuyết âm mưu luôn luôn là một cách để lảng tránh trách nhiệm của chúng ta. Nó là một kiểu căn bệnh xã hội rất quan trọng mà chúng ta dùng để tránh thừa nhận thực tại như chính nó và tránh đi trách nhiệm.
All the theories of conspiracy were always a way to escape our responsibilities. It is a very important kind of social sickness by which we avoid recognizing reality such as it is and avoid our responsibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái giá của sự vĩ đại là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy làm việc một ngày đáng một ngày, một tháng đáng một tháng, một năm đáng một năm. Đó là ý thức trách nhiệm, ý thức làm chủ, biểu hiện rõ rệt bằng việc làm.

Tác giả:
Từ khóa:

Sức mạnh lớn lao đi kèm với trách nhiệm lớn lao.
With great power comes great responsibility.

Nếu bạn muốn con cái mình dẫm vững chân trên mặt đất, hãy đặt một ít trách nhiệm lên vai chúng.
If you want children to keep their feet on the ground, put some responsibility on their shoulders.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Về lâu về dài, chính chúng ta sẽ định hình bản thân con người chúng ta và cuộc sống của chúng ta. Quá trình đó không bao giờ kết thúc cho tới khi ta chết. Rốt cuộc thì chúng ta luôn phải gánh chịu mọi trách nhiệm về chính sự lựa chọn của mình.
In the long run, we shape our lives, and we shape ourselves. The process never ends until we die. And the choices we make are ultimately our own responsibility.

Ngày nay, kiếm tiền rất đơn giản. Nhưng kiếm tiền bền vững, trong khi có trách nhiệm với xã hội và cải thiện thế giới thì rất khó.
Today, making money is very simple. But making sustainable money while being responsible to the society and improving the world is very difficult.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái gọi là ở cùng nhau, không phải đơn giản chỉ cần hai người nắm tay nhau thôi là được. Cái gọi là thiên trường địa cửu, cũng không phải dễ dàng như việc ngẩng đầu ngắm mây trôi. Sống trên đời có rất nhiều trách nhiệm phải gánh trên vai, có rất nhiều quy tắc cần phải tuân thủ, có rất nhiều sự tình cần phải băn khoăn. Phải học cách sống từ trong những khuôn điều giáo lý, học được cách sống rồi thì phải hảo hảo mà sống, cho đến khi lưng có thể đeo trách nhiệm, sống có thể tuân theo quy tắc, chuyện băn khoăn có thể giải quyết hết thì con người ta đã thỏa hiệp với đời, không buồn đấu tranh với số mệnh nữa, có thể gọi là trưởng thành, là già đi, hoặc cũng có thể là thành Phật hay gì gì đó.

Tác giả:
Từ khóa:

Chẳng có bông tuyết nào cảm thấy có trách nhiệm khi tuyết lở xảy ra.
No snowflake in an avalanche ever feels responsible.

Tác giả:
Từ khóa:

Trách nhiệm lớn lao đòi hỏi đức hạnh lớn lao.
Great necessities call out great virtues

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người từ chối trách nhiệm của suy nghĩ và lý lẽ chỉ có thể tồn tại như là ký sinh trùng bám vào suy nghĩ của người khác.
Men who reject the responsibility of thought and reason can only exist as parasites on the thinking of others.

Tác giả:
Từ khóa: , ,