Từ khóa: Chính trị

Ngôn ngữ chính trị được tạo ra để khiến những lời dối trá nghe đúng thật, những kẻ sát nhân tỏ ra đáng kính trọng, và khiến gió có vẻ như rắn chắc.
Political language is designed to make lies sound truthful and murder respectable, and to give an appearance of solidity to pure wind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giọng của nhân dân được coi là giọng của Chúa; và, cho dù câu cách ngôn này được lặp lại và tin tưởng rộng rãi tới như thế nào, nó không đúng với sự thật. Nhân dân hỗn loạn và thay đổi, họ hiếm khi phán đoán hay quyết định đúng.
The voice of the people has been said to be the voice of God; and, however generally this maxim has been quoted and believed, it is not true to fact. The people are turbulent and changing, they seldom judge or determine right.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Anh ta chẳng biết gì cả; và anh ta nghĩ mình biết mọi thứ. Điều đó rõ ràng chỉ đến một sự nghiệp chính trị.
He knows nothing; and he thinks he knows everything. That points clearly to a political career.

Tác giả:
Từ khóa:

Không chính phủ nào nên thiếu sự kiểm duyệt; và khi báo chí tự do, chẳng ai sẽ tự do. Tình cờ là bút danh của Chúa khi Ngài không muốn ký.
No government ought to be without censors; and where the press is free, no one ever will. Chance is the pseudonym of God when he did not want to sign.

Một nhà báo về chủ đề chính trị, hầu hết chúng ta đều nhận thức được sự cần thiết cố gắng chắc chắn rằng chúng ta không thành kiến khi đưa tin. Đó là một trong những nguyên tắc cơ bản của nghề báo.
A journalist covering politics, most of us are aware of the necessity to try to be sure we’re unbiased in our reporting. That’s one of the fundamentals of good journalism.

Trao tất cả quyền lực cho số đông, họ sẽ đàn áp số ít. Trao tất cả quyền lực cho số ít, họ sẽ đàn áp số đông.
Give all the power to the many, they will oppress the few. Give all the power to the few, they will oppress the many.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chính trị thực tế cần bỏ qua sự thật.
Practical politics consists in ignoring facts.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật vô vọng khi hy vọng rằng có thể làm nhân dân hạnh phúc bằng chính trị.
It is a vain hope to make people happy by politics.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ dùng vũ lực để đoạt lấy thứ có thể đạt được nhờ dối gạt.
Never attempt to win by force what can be won by deception.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có bạn bè chân tình trong chính trị.
There are no true friends in politics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi lúc tôi tự hỏi liệu có bao giờ chúng ta trưởng thành trong nền chính trị của chúng ta và nói những điều xác định có ý nghĩa gì đó, hay chúng ta sẽ mãi tiếp tục dùng sự chung chung mà ai cũng có thể tán thành, và có ý nghĩa rất ít.
Sometimes I wonder if we shall ever grow up in our politics and say definite things which mean something, or whether we shall always go on using generalities to which everyone can subscribe, and which mean very little.

Tác giả:
Từ khóa:

Đất nước nào cũng có những thời kỳ khi tiếng ồn ào và sự trơ trẽn trôi theo dòng giá trị; và đặc biệt trong những biến động lớn, tiếng kêu la của những kẻ vụ lợi và bè phái thường bị nhận nhầm là lòng yêu nước.
There are seasons in every country when noise and impudence pass current for worth; and in popular commotions especially, the clamors of interested and factious men are often mistaken for patriotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các chính trị gia đều giống như tã lót. Cả hai đều cần thay thường xuyên và vì lý do giống nhau.
Politicians are like diapers. They both need changing regularly and for the same reason.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những hình phạt của việc thờ ơ với chính trị là cuối cùng bạn bị cai trị bởi người kém cỏi hơn.
One of the penalties of refusing to participate in politics is that you end up being governed by your inferiors.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhà cách mạng thành công trở thành chính khách, còn không thành công thì trở thành tội phạm.
The successful revolutionary is a statesman, the unsuccessful one a criminal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi đi vào chính trị bởi sự xung đột giữa thiện và ác, và tôi tin rằng cuối cùng cái thiện sẽ chiến thắng.
I am in politics because of the conflict between good and evil, and I believe that in the end good will triumph.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sư tử không thể bảo vệ mình khỏi bẫy, và cáo không thể bảo vệ mình khỏi sói. Vì vậy, ta phải là cáo để nhận ra bẫy, và là sư tử để dọa được sói.
The lion cannot protect himself from traps, and the fox cannot defend himself from wolves. One must therefore be a fox to recognize traps, and a lion to frighten wolves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình dục và chính trị rất giống nhau. Bạn không cần phải thành thạo chúng mới tận hưởng được chúng.
Sex and politics are a lot alike. You don’t have to be good at them to enjoy them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi các triết gia cố gắng làm chính trị, họ không còn là triết gia nữa.
When philosophers try to be politicians they generally cease to be philosophers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự tự do về chính trị, sự hòa bình của một quốc gia và chính cả khoa học là những món quà mà Định mệnh đánh thuế nặng nề bằng máu!
Political liberty, the peace of a nation, and science itself are gifts for which Fate demands a heavy tax in blood!

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Mỗi lần tôi nghe một bài phát biểu chính trị hay đọc từ các lãnh đạo của chúng ta, tôi cảm thấy kinh khủng vì mình đã hàng năm trời không nghe được thứ gì nghe giống con người. Vẫn luôn là cũng những từ ngữ đó nói cùng những những lời dối trá đó. Và sự thật rằng người ta chấp nhận điều này, rằng sự giận dữ của nhân dân không hề hủy diệt những thằng hề rỗng tuếch đó, là bằng chứng khiến tôi thấy con người không coi trọng cách họ được cai trị; rằng họ đánh cuộc – phải, đánh cuộc – với một phần trọn vẹn của cuộc đời và thứ họ gọi là ‘lợi ích sống còn’.
Every time I hear a political speech or I read those of our leaders, I am horrified at having, for years, heard nothing which sounded human. It is always the same words telling the same lies. And the fact that men accept this, that the people’s anger has not destroyed these hollow clowns, strikes me as proof that men attribute no importance to the way they are governed; that they gamble – yes, gamble – with a whole part of their life and their so called ‘vital interests’.

Tác giả:
Từ khóa:

Người thương nhân không thể buộc bạn mua sản phẩm của anh ta; nếu anh ta phạm sai lầm, anh ta chịu hậu quả; nếu anh ta thất bại, anh ta chịu lỗ. Nếu người quan lại phạm sai lầm, bạn chịu hậu quả; nếu anh ta thất bại, anh ta quẳng khoản lỗ ấy cho bạn.
A businessman cannot force you to buy his product; if he makes a mistake, he suffers the consequences; if he fails, he takes the loss. If bureaucrat makes a mistake, you suffer the consequences; if he fails, he passes the loss on to you.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta cần luôn hiểu rằng tiền bạc và chính trí không thể nào đi cùng nhau. Khi bạn tham gia vào chính trị, đừng bao giờ nghĩ về tiền bạc nữa. Khi bạn đang lãnh đạo một doanh nghiệp, đừng bao giờ nghĩ tới việc liên quan tới chính trị.
One should always understand that money and political power can never go hand in hand. Once you are in politics, don’t ever think about money anymore. Once you are running a business, don’t ever think of being involved in politics.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chẳng lượng tự do chính trị nào là đủ để thỏa mãn đám đông đói khát.
No amount of political freedom will satisfy the hungry masses.