Từ khóa: Chính trị

Vấn đề chính trị của con người là kết hợp được ba thứ: hiệu quả kinh tế, công bằng xã hội, và tự do cá nhân.
The political problem of mankind is to combine three things: economic efficiency, social justice and individual liberty.

Chính trị là nghệ thuật đi tìm rắc rối, tìm thấy nó ở mọi nơi, chẩn đoán nó sai lầm và áp dụng không đúng thuốc.
Politics is the art of looking for trouble, finding it everywhere, diagnosing it incorrectly and applying the wrong remedies.

Tác giả:
Từ khóa:

Hầu hết các phiền phức đều không cần thiết. Chúng ta chiến thắng Tự nhiên; chúng ta có thể bắt tự nhiên mọc lúa mì; chúng ta có thể giữ ấm khi tự nhiên gọi bão tuyết. Thế nên chúng ta dựng lên ác quỷ chỉ vì thích thú – chiến tranh, trò chính trị, phân biệt chủng tộc, tranh chấp lao động.
Most troubles are unnecessary. We have Nature beaten; we can make her grow wheat; we can keep warm when she sends blizzards. So we raise the devil just for pleasure–wars, politics, race-hatreds, labor-disputes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ dùng vũ lực để đoạt lấy thứ có thể đạt được nhờ dối gạt.
Never attempt to win by force what can be won by deception.

Tác giả:
Từ khóa:

Đôi lúc tôi tự hỏi liệu có bao giờ chúng ta trưởng thành trong nền chính trị của chúng ta và nói những điều xác định có ý nghĩa gì đó, hay chúng ta sẽ mãi tiếp tục dùng sự chung chung mà ai cũng có thể tán thành, và có ý nghĩa rất ít.
Sometimes I wonder if we shall ever grow up in our politics and say definite things which mean something, or whether we shall always go on using generalities to which everyone can subscribe, and which mean very little.

Tác giả:
Từ khóa:

Các chính trị gia không được sinh ra, mà được thải ra.
Politicians are not born; they are excreted.

Tác giả:
Từ khóa:

Phương thức đầu tiên để đánh giá trí tuệ của người cầm quyền là quan sát những kẻ anh ta tập hợp quanh mình.
The first method for estimating the intelligence of a ruler is to look at the men he has around him.

Tác giả:
Từ khóa:

Công việc của một nhà trí thức không phải là đúc nặn quyết tâm chính trị của người khác; mà là qua phân tích mình làm trong lĩnh vực của mình, tái kiểm tra các bằng chứng và giải định, xáo động những lối mòn trong làm việc và suy nghĩ, xua tan những sự quen thuộc theo tập quán, đánh giá lại các luật lệ và thể chế, và tham gia vào sự hình thành quyết tâm chính trị (nơi anh ta đóng vai trò là công dân).
The work of an intellectual is not to mould the political will of others; it is, through the analyses that he does in his own field, to re-examine evidence and assumptions, to shake up habitual ways of working and thinking, to dissipate conventional familiarities, to re-evaluate rules and institutions and to participate in the formation of a political will (where he has his role as citizen to play).

Tác giả:
Từ khóa:

Sự tự do về chính trị, sự hòa bình của một quốc gia và chính cả khoa học là những món quà mà Định mệnh đánh thuế nặng nề bằng máu!
Political liberty, the peace of a nation, and science itself are gifts for which Fate demands a heavy tax in blood!

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Nói ngắn gọn thì quyền lực là khả năng làm xong việc, và chính trị là khả năng quyết định điều gì cần làm.
Power, in a nutshell, is the ability to get things done, and politics is the ability to decide which things need to be done.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giọng của nhân dân được coi là giọng của Chúa; và, cho dù câu cách ngôn này được lặp lại và tin tưởng rộng rãi tới như thế nào, nó không đúng với sự thật. Nhân dân hỗn loạn và thay đổi, họ hiếm khi phán đoán hay quyết định đúng.
The voice of the people has been said to be the voice of God; and, however generally this maxim has been quoted and believed, it is not true to fact. The people are turbulent and changing, they seldom judge or determine right.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chính trị chỉ cho hiện tại, nhưng phương trình là mãi mãi.
Politics is for the present, but an equation is for eternity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một quốc gia ưa chuộng sự hổ thẹn hơn là nguy hiểm đã chuẩn bị để đón kẻ thống trị, và đáng như thế.
A nation which can prefer disgrace to danger is prepared for a master, and deserves one.

Tác giả:
Từ khóa:

Anh ta chẳng biết gì cả; và anh ta nghĩ mình biết mọi thứ. Điều đó rõ ràng chỉ đến một sự nghiệp chính trị.
He knows nothing; and he thinks he knows everything. That points clearly to a political career.

Tác giả:
Từ khóa:

Làm thầy thuốc lầm thì giết một người. Làm thầy địa lý lầm thì giết một họ. Làm thầy chính trị lầm thì giết một nước. Làm văn hóa lầm thì giết cả một đời.

Nhân loại sẽ chẳng bao giờ thấy rắc rối chấm dứt trừ phi người yêu sự thông tuệ nắm quyền lực chính trị, hoặc người nắm quyền lực chính trị trở thành người yêu sự thông tuệ.
Mankind will never see an end of trouble until lovers of wisdom come to hold political power, or the holders of power become lovers of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi lo lắng cho an toàn của Tổ quốc vĩ đại của chúng ta; không phải bởi vì những mối đe dọa từ bên ngoài, mà bởi vì những thế lực ngấm ngầm vận động từ bên trong.
I am concerned for the security of our great Nation; not so much because of any threat from without, but because of the insidious forces working from within.

Tác giả:
Từ khóa:

Niềm tin rằng chỉ có một cách sống đúng, một cách duy nhất cho các vấn đề của tôn giáo, chính trị, tình dục, y học là gốc rễ của mối đe dọa lớn nhất đối với con người: những đồng loại của anh ta khăng khăng muốn chi phối sự cứu rỗi, sự an toàn, và sự minh mẫn của anh ta.
The belief that there is only one right way to live, only one right way to regulate religious, political, sexual, medical affairs is the root cause of the greatest threat to man: members of his own species, bent on ensuring his salvation, security, and sanity.

Đất nước nào cũng có những thời kỳ khi tiếng ồn ào và sự trơ trẽn trôi theo dòng giá trị; và đặc biệt trong những biến động lớn, tiếng kêu la của những kẻ vụ lợi và bè phái thường bị nhận nhầm là lòng yêu nước.
There are seasons in every country when noise and impudence pass current for worth; and in popular commotions especially, the clamors of interested and factious men are often mistaken for patriotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các chính trị gia đều giống như tã lót. Cả hai đều cần thay thường xuyên và vì lý do giống nhau.
Politicians are like diapers. They both need changing regularly and for the same reason.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy học lịch sử, hãy học lịch sử. Trong lịch sử có tất cả những bí mật của tài trị quốc.
Study history, study history. In history lies all the secrets of statecraft.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sư tử không thể bảo vệ mình khỏi bẫy, và cáo không thể bảo vệ mình khỏi sói. Vì vậy, ta phải là cáo để nhận ra bẫy, và là sư tử để dọa được sói.
The lion cannot protect himself from traps, and the fox cannot defend himself from wolves. One must therefore be a fox to recognize traps, and a lion to frighten wolves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong chính trị, một nhà cầm quyền giỏi phải biết tuân theo hoàn cảnh, ước đoán và liên kết.
In politics a capable ruler must be guided by circumstances, conjectures and conjunctions.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những hình phạt của việc thờ ơ với chính trị là cuối cùng bạn bị cai trị bởi người kém cỏi hơn.
One of the penalties of refusing to participate in politics is that you end up being governed by your inferiors.

Tác giả:
Từ khóa: ,