Từ khóa: Hòa bình

Người lính là người cầu nguyện cho hòa bình nhiều hơn bất cứ ai, bởi chính người lính là người phải chịu đựng và mang những vết thương và sẹo chiến tranh nặng nề nhất.
The soldier above all others prays for peace, for it is the soldier who must suffer and bear the deepest wounds and scars of war.

Chúng ta thường nghĩ rằng hòa bình là sự vắng mặt của chiến tranh, rằng nếu các quốc gia hùng mạnh sẽ giảm các kho vũ khí vũ khí của họ thì chúng ta có thể có hòa bình. Nhưng nếu chúng ta nhìn sâu vào các loại vũ khí, chúng ta thấy rằng vũ khí nằm trong tâm trí của chúng ta, trong thành kiến ​​riêng, nỗi sợ hãi và sự thiếu hiểu biết. Ngay cả khi chúng ta vận chuyển tất cả các quả bom lên mặt trăng thì gốc rễ của chiến tranh và gốc rễ của những quả bom vẫn còn đó, trong trái tim và khối óc của chúng ta, và sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tạo những bom mới. Hoạt động cho hòa bình chính là phải nhổ gốc rể của chiến tranh từ chính trong chúng ta và từ trái tim của con người.

Thậm chí ngay cả hòa bình cũng có thể mua được với một cái giá quá cao.
Even peace may be purchased at too high a price.

Tác giả:
Từ khóa:

Trẻ con là hạt giống hoặc của hòa bình hoặc của bạo lực trong tương lai, phụ thuộc vào cách chúng được chăm sóc và khuyến khích. Bởi vậy, gia đình và môi trường cộng đồng phải được gieo mầm để nuôi trồng một thế giới công bằng và giàu tình hữu nghị hơn, một thế giới vì cuộc sống và hy vọng.
Children are the seed for peace or violence in the future, depending on how they are cared for and stimulated. Thus, their family and community environment must be sown to grow a fairer and more fraternal world, a world to serve life and hope.

Là một nhà hoạt động hòa bình, tôi thấy phiền muộn vì sự khuyến khích bạo lực và tính hung hãn qua ti vi, phim ảnh và đồ chơi chiến tranh.
As a peace activist, I am dismayed by the encouragement of aggressiveness and violence by television, movies, and war toys.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ nói chúng ta không được gây ra chiến tranh là không đủ. Còn cần thiết phải yêu hòa bình và hy sinh vì nó.
It is not enough to say we must not wage war. It is necessary to love peace and sacrifice for it.

Hãy tưởng tượng tất cả mọi người đều sống trong yên bình. Bạn có thể nói tôi là người mơ mộng, nhưng không phải chỉ có mình tôi. Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến với chúng tôi, và thế giới sẽ trở thành một.
Imagine all the people living life in peace. You may say I’m a dreamer, but I’m not the only one. I hope someday you’ll join us, and the world will be as one.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu tất cả mọi người đều yêu cầu hòa bình thay vì một bộ ti vi nữa thì lúc đó sẽ có hòa bình.
If everyone demanded peace instead of another television set, then there’d be peace.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu chúng ta muốn có hòa bình trên trái đất này, lòng trung thành của ta phải trải khắp chứ không cục bộ. Lòng trung thành của ta phải vượt qua chủng tộc, gia tộc, tầng lớp, và quốc gia; và điều này nghĩa là ta phải xây dựng một tầm nhìn quốc tế.
If we are to have peace on earth, our loyalties must become ecumenical rather than sectional. Our loyalties must transcend our race, our tribe, our class, and our nation; and this means we must develop a world perspective.

Hòa bình là điều mà con người ai cũng muốn, và hòa bình có thể đến với nhân loại thông qua trẻ nhỏ.
Peace is what every human being is craving for, and it can be brought about by humanity through the child.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hòa bình thế giới đạt được qua những phương thức bất bạo lực không phải là ngớ ngẩn hay không thể đạt được. Mọi phương thức khác đều đã thất bại. Bởi vậy ta phải bắt đầu hoàn toàn mới. Bất bạo lực là một điểm bắt đầu tốt.
World peace through nonviolent means is neither absurd nor unattainable. All other methods have failed. Thus we must begin anew. Nonviolence is a good starting point.

Nền hòa bình tệ hại còn tồi tệ hơn chiến tranh.
A bad peace is even worse than war.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự đảm bảo hòa bình bền vững nhất là chuẩn bị trong thời bình khả năng tự vệ trước chiến tranh.
The firmest security of peace is the preparation during peace of the defenses of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hòa bình thực sự không chỉ là không có sự căng thẳng: nó còn là sự hiện diện của công lý.
True peace is not merely the absence of tension: it is the presence of justice.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Họ ưa chiến tranh hơn hòa bình, người khác lại thà chết cũng không muốn chiến tranh.
They prefer death to peace, others prefer death to war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cứ mỗi nhà hoạt động vì hòa bình mơ mộng sẵn lòng từ bỏ sự phòng vệ vì một thế giới không vũ khí, lại có ít nhất một kẻ thích gây chiến chờ đợi lợi dụng ý định tốt đẹp của đối phương.
For every idealistic peacemaker willing to renounce his self-defence in favour of a weapons-free world, there is at least one warmaker anxious to exploit the other’s good intentions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiệm vụ quan trọng nhất của chúng ta là biến đổi ý thức của mình để bạo lực không còn là một lựa chọn trong cuộc sống cá nhân, để hiểu rằng một thế giới hòa bình chỉ có thể có được nếu chúng ta coi nhau như những con người hòa bình, từng cá nhân một.
Our most important task is to transform our consciousness so that violence is no longer an option for us in our personal lives, that understanding that a world of peace is possible only if we relate to each other as peaceful beings, one individual at a time.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những chiến thắng thật sự và bền lâu là chiến thắng của hòa bình, không phải của chiến tranh.
The real and lasting victories are those of peace, and not of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hòa bình không thể đạt được qua bạo lực, nó chỉ có thể đạt được qua sự thông hiểu.
Peace cannot be achieved through violence, it can only be attained through understanding.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu có người nghĩ rằng tình yêu và hòa bình là thứ sáo rỗng đáng lẽ ra phải bị bỏ lại vào những năm Sáu mươi, đó là vấn đề của anh ta. Tình yêu và hòa bình là vĩnh cửu.
If someone thinks that love and peace is a cliche that must have been left behind in the Sixties, that’s his problem. Love and peace are eternal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mối đe dọa lớn nhất tới thế giới của chúng ta và nền hòa bình của nó đến từ những người mong muốn chiến tranh, những người chuẩn bị cho chiến tranh, và những người cố gắng khiến chúng ta đi theo kế hoạch của họ bằng những lời hứa mập mờ về hòa bình trong tương lai, hay bằng việc reo rắc nỗi sợ hay tiến hành xâm lược.
The greatest threat to our world and its peace comes from those who want war, who prepare for it, and who, by holding out vague promises of future peace or by instilling fear of foreign aggression, try to make us accomplices to their plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ý nghĩa của hòa bình là không còn sự chống đối chủ nghĩa xã hội.
The meaning of peace is the absence of opposition to socialism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hòa bình là đức hạnh của nhân loại. Chiến tranh là tội ác.
Peace is the virtue of civilization. War is its crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật điên rồ khi cừu nói về hòa bình với sói.
It is madness for sheep to talk peace with a wolf.

Tác giả:
Từ khóa: