Từ khóa: Tự Do

Dù trong gông cùm hay dưới vòng nguyệt quế, tự do không biết đến điều gì khác ngoài chiến thắng.
Whether in chains or in laurels, liberty knows nothing but victories.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy kiên quyết đừng để mình trở nên nghèo túng: hãy sử dụng ít hơn bạn có. Sự nghèo túng là kẻ thù lớn đối với hạnh phúc của con người; nó phá hủy tự do, và nó khiến một vài đức hạnh trở thành không thực tế, và số còn lại cực kỳ khó khăn.
Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness; it certainly destroys liberty, and it makes some virtues impracticable, and others extremely difficult.

Con người sinh ra tự do, nhưng ở bất cứ đâu cũng bị thấy trong xiềng xích.
Man is born free, but is everywhere seen bound by chains.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi ưa tự do với nguy hiểm hơn là hòa bình trong nô dịch.
I prefer liberty with danger than peace with slavery.

Luật lệ không bao giờ khiến con người tự do, chính con người phải làm cho luật lệ tự do.
The law will never make a man free; it is men who have got to make the law free.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chừng nào còn sống và tự do, con người sẽ bằng cách này hay cách khác tìm kiếm những gì mang lại cho mình hạnh phúc, và vì vậy, sự sống, tự do và sự theo đuổi hạnh phúc về cơ bản là một. Nhưng sự theo đuổi hạnh phúc tự nó đã là một nghệ thuật. Tìm kiếm nó chưa chắc đã tìm thấy nó, và sự thất bại có thể phá hủy cả tự do và sự sống.
So long as man is alive and free, he will, in one way or another, seek that which gives him pleasure, hence life, liberty, and the pursuit of happiness are in essence the same. But the pursuit of happiness is an art in itself. To seek it is not necessarily to find it, and failure may destroy both liberty and life.

Không thể có tự do thật sự mà không có tự do vấp ngã.
There can be no real freedom without the freedom to fail.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người tự do vào lúc muốn mình tự do.
Man is free at the moment he wishes to be.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nơi đây một người tự do đang sống. Không ai phục dịch anh ta.
Here lives a free man. Nobody serves him.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta càng được dùng nhiều từ ngữ, chúng ta càng tự do. Nếu chúng ta bị chặn miệng, ta sẽ cố thể hiện bản thân qua cử chỉ, thậm chí qua đồ vật. Chúng khó hiểu hơn, và không gây nghi ngờ ngay lập tức.
The more words we are allowed to take, the freer we become. If our mouth is banned, then we attempt to assert ourselves through gestures, even objects. They are more difficult to interpret, and take time before they arouse suspicion.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Được làm những điều bạn thích, đó là tự do. Thích được những điều bạn làm, đó là hạnh phúc.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự lo lắng là cơn chóng mặt của tự do.
Anxiety is the dizziness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có gì quý hơn độc lập, tự do!

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quyền sở hữu chắc chắn cũng là quyền của con người như quyền tự do.
Property is surely a right of mankind as real as liberty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nước Mỹ, tại sao tự do của ngươi lại tràn đầy nước mắt?
America, why are your libraries full of tears?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không đất nước nào có thể bảo tồn tự do của mình giữa chiến tranh liên miên.
No nation could preserve its freedom in the midst of continual warfare.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi thích tự do trong nguy hiểm hơn là sự nô dịch hòa bình.
I prefer dangerous freedom over peaceful slavery.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự do, theo quan điểm siêu hình học của tôi, là quyền lực tự quyết trong một thực thể có tư duy. Nó đưa đến suy nghĩ, lựa chọn và sức mạnh.
Liberty, according to my metaphysics is a self-determining power in an intellectual agent. It implies thought and choice and power.

Sở hữu tư nhân là nguồn gốc của tự do. Nó vẫn là sân chơi chính.
Private property was the original source of freedom. It still is its main ballpark.

Tác giả:
Từ khóa: ,