Từ khóa: Thay đổi

Nếu bạn bè làm bạn thất vọng hết lần này đến lần khác, một phần rất lớn là lỗi của chính bạn. Một khi ai đó đã lộ ra khuynh hướng tự coi mình là trung tâm, bạn phải nhận ra điều đó và tự mình giải quyết vấn đề; người ta sẽ không thay đổi chì vì bạn muốn họ thay đổi.
If friends disappoint you over and over, that’s in large part your own fault. Once someone has shown a tendency to be self-centered, you need to recognize that and take care of yourself; people aren’t going to change simply because you want them to.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn có thể bắt đầu làm thế giới thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn mỗi ngày, dù hành động đó nhỏ bé đến bao nhiêu.
You can start changing our world for the better daily, no matter how small the action.

Con rắn không thể lột xác sẽ chết. Trí tuệ bị ngăn cản không thể thay đổi quan điểm cũng vậy; chúng không còn là trí tuệ.
The snake which cannot cast its skin has to die. As well the minds which are prevented from changing their opinions; they cease to be mind.

Khi xuất hiện trở ngại, bạn thay đổi phương hướng để đi tới mục tiêu; bạn không thay đổi quyết định đi đến đó.
When obstacles arise, you change your direction to reach your goal; you do not change your decision to get there.

Nhiều người nhỏ bé, ở nhiều nơi nhỏ bé, làm nhiều điều nhỏ bé, điều đó có thể thay đổi bộ mặt của thế giới.
Many small people, in many small places, do many small things, that can alter the face of the world.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất nhiều lúc, chúng ta đều hay nói một người nào đó đã thay đổi, nhưng chỉ những ai hiểu rõ người ấy mới biết, dù người ấy thay đổi đi chăng nữa nhưng vẫn còn một điểm bất biến, chỉ là chúng ta có muốn tìm ra nó hay không mà thôi.

Tác giả:
Từ khóa:

Thời gian tạo ra nhiều biến đổi hơn là lí lẽ.
Time makes more converts than reason.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi thông tin tôi có thay đổi, tôi thay đổi kết luận.
When my information changes, I alter my conclusions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn thấy rõ ràng sự đổi thay, thì bạn sẽ thấy được sự không thay đổi. Sự không đổi thay ở đây là: sự vật không thể nào không thay đổi. Nếu hiểu được rằng sự đổi thay là không bao giờ thay đổi thì bạn mới hiểu được Đức Phật, và bạn có thể tôn trọng cúng dường Ngài một cách đúng đắn.
If you really see uncertainly clearly, you will see that which is certain. The certainly is that things must inevitably be uncertain and that they cannot be otherwise. Do you understand? Knowing just this much, you can know the Buddha, you can rightly do reverence to him.

Để mọi chuyện thay đổi, BẠN phải thay đổi. Để mọi chuyện trở nên tốt đẹp hơn, BẠN phải trở nên tốt đẹp hơn. Để mọi chuyện cải thiện, BẠN phải cải thiện. Khi BẠN tiến bộ, MỌI THỨ trong đời bạn cũng sẽ tiến lên cùng bạn.
For things to change, YOU have to change. For things to get better, YOU have to get better. For things to improve, YOU have to improve. When YOU grow, EVERYTHING in your life grows with you.

Đừng nấn ná trên những tội lỗi và sai lầm của ngày hôm qua đến nỗi bạn không còn năng lượng và tâm lực để sống đúng vào ngày hôm nay, và đừng nghĩ rằng tội lỗi của ngày hôm qua có thể ngăn cản bạn sống trong sạch vào ngày hôm nay.
Do not dwell upon the sins and mistakes of yesterday so exclusively as to have no energy and mind left for living rightly today, and do not think that the sins of yesterday can prevent you from living purely today.

Trên những bãi sông kia, có biết bao người sống như y, nhưng không bao giờ cưỡng lại đời mình. Đời họ là một đời tù đày. Nhưng cũng như một con trâu, họ vẫn cắm cúi kéo cày, ăn cỏ, chịu roi. Ở bên kia những cánh đồng bùn lầy, là rừng xanh, cuộc sống tự do, cỏ ngập sừng. Con trâu có lẽ cũng biết vậy, nhưng chẳng bao giờ dám đi, chẳng bao giờ nó dám dứt đứt sợi dây thừng. Cái gì giữ con trâu lại đồng bằng và ngăn người ta đến một cuộc đời rộng rãi hơn, đẹp đẽ hơn? Ấy là thói quen, lòng sợ hãi sự đổi thay, sợ hãi những cái gì chưa tới. Ấy thế mà trên đời này lại chẳng có cái gì tới hai lần. Sống tức là thay đổi.

Thời thế sẽ thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn khi chính bạn thay đổi.
Times will change for the better when you change.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có tinh thần yếu đuối luôn luôn sợ hãi thay đổi. Anh ta cảm thấy sự an toàn trong hiện trạng, và anh ta có nỗi sợ hãi bệnh hoạn trước cái mới. Với anh ta, sự đau đớn lớn nhất là sự đau đớn của một ý tưởng mới.
The soft-minded man always fears change. He feels security in the status quo, and he has an almost morbid fear of the new. For him, the greatest pain is the pain of a new idea.

Tất cả chúng ta đều mang trong mình những nơi chốn lưu đày, tội lỗi của chúng ta, sự tàn phá của chúng ta. Nhiệm vụ của ta không phải là thả chúng ra ngoài thế giới; đó là biến đổi chúng trong chúng ta và trong người khác
We all carry within us places of exile, our crimes, our ravages. Our task is not to unleash them on the world; it is to transform them in ourselves and others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta thích thú cái đẹp của con bướm, nhưng hiếm khi ưa những thay đổi mà nó đã trải qua để đạt được vẻ đẹp đó.
We delight in the beauty of the butterfly, but rarely admit the changes it has gone through to achieve that beauty.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự tán thưởng và tự chấp nhận bản thân vào thời khắc hiện tại là chìa khóa chính để mở ra những thay đổi tích cực trong mọi mặt của cuộc sống.
Self-approval and self-acceptance in the now are the main keys to positive changes in every area of our lives.

Nếu bạn không thể làm gì để thay đổi hiện thực, hãy buông tay. Đừng trở thành tù nhân cho những gì mình không thể thay đổi.
If you can’t do anything about it then let it go. Don’t be a prisoner to things you can’t change.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu anh tin rằng buồn tủi hay lo lắng đủ nhiều sẽ có thể thay đổi quá khứ hay tương lai, anh đang sống trên một hành tinh khác với một hệ thống hiện thực khác.
If you believe that feeling bad or worrying long enough will change a past or future event, then you are residing on another planet with a different reality system.

Là bất khả thi, hoặc rất khó, để chỉ dùng lý lẽ mà thay đổi nhận thức từ lâu đã hình thành do thói quen.
It is impossible, or not easy, to alter by argument what has long been absorbed by habit.

Sự xấu hổ ăn mòn từng phần trong ta tin tưởng rằng ta có thể thay đổi.
Shame corrodes the very part of us that believes we are capable of change.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống cốt ở sự tiến bộ và thay đổi. Khi bạn không còn làm những điều đó – đó là lời thì thầm của bạn; đó là lời thì thầm rằng bạn nên làm điều gì đó khác.
Life is about growth and change. When you are no longer doing that — that is your whisper; that is your whisper that you are supposed to do something else.

Tôi phát hiện ra rằng tất cả những người thành công mà tôi từng nói chuyện đều có một bước ngoặt, và bước ngoặt đó là khi họ lập một quyết định rõ ràng, cụ thể, dứt khoát rằng họ sẽ không tiếp tục sống như thế này thêm nữa. Một số người lập quyết định đó ở tuổi 15 và một số người lập quyết định đó ở tuổi 50 và phần lớn mọi người chẳng bao giờ lập quyết định đó.
I found that every single successful person I’ve ever spoken to had a turning point and the turning point was where they made a clear, specific, unequivocal decision that they were not going to live like this anymore. Some people make that decision at 15 and some people make it at 50 and most never make it at all.

Hầu hết mọi người đều muốn được chấp nhận, không phải bị bắt thay đổi.
Most people prefer to be accepted, not changed.

Tác giả:
Từ khóa: ,