Từ khóa: Bi quan

Trước 48 tuổi, người bi quan là người biết quá nhiều; nếu quá tuổi đó mà vẫn lạc quan, anh ta biết quá ít.
The man who is a pessimist before 48 knows too much; if he is an optimist after it, he knows too little.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cả người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, người bi quan phát minh ra cái dù.
Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người lạc quan thấy cái bánh tròn, kẻ bi quan thấy cái lỗ.
The optimist sees the donut, the pessimist sees the hole.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người lạc quan sẽ bảo bạn cái cốc đầy một nửa; kẻ bi quan sẽ bảo bạn cái cốc vơi một nửa; và anh kỹ sư sẽ bảo bạn cái cốc to hơn gấp đôi kích cỡ cần thiết của nó.
An optimist will tell you the glass is half-full; the pessimist, half-empty; and the engineer will tell you the glass is twice the size it needs to be.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người lạc quan sống trên bán đảo của những khả năng vô tận; người bi quan kẹt trên hòn đảo của những do dự vô cùng.
The optimist lives on the peninsula of infinite possibilities; the pessimist is stranded on the island of perpetual indecision.

Đôi khi bạn xuống khỏi giường vào sáng sớm và bạn nghĩ, mình sẽ không làm được đâu, nhưng rồi bạn cười thầm – nhớ về tất cả những lần bạn đã cảm thấy như thế.
Sometimes you climb out of bed in the morning and you think, I’m not going to make it, but you laugh inside — remembering all the times you’ve felt that way.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự bi quan dẫn tới sự yếu đuối, lạc quan dẫn tới sức mạnh.
Pessimism leads to weakness, optimism to power.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không kẻ bi quan nào có thể phát hiện ra bí ẩn của những vì sao, hay căng buồm tới miền đất mới, hay mở cánh cửa vào linh hồn của con người.
No pessimist ever discovered the secret of the stars, or sailed to an uncharted land, or opened a new doorway for the human spirit.

Tác giả:
Từ khóa:

Người bi quan phàn nàn về cơn gió; người lạc quan chờ đợi nó đổi chiều; người thực tế điều chỉnh lại cánh buồm.
The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.

Người lạc quan là người nhìn đâu cũng thấy đèn xanh còn người bi quan thấy khắp nơi chỉ toàn đèn đỏ… kẻ thực sự khôn ngoan thì mù màu.
An optimist is a person who sees a green light everywhere, while a pessimist sees only the red stoplight… the truly wise person is colorblind.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ bi quan là kẻ phàn nàn về tiếng ồn khi cơ hội gõ cửa.
A pessimist is somebody who complains about the noise when opportunity knocks.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chẳng có cảnh nào đáng buồn hơn là thấy một người bi quan trẻ tuổi.
There is no sadder sight than a young pessimist.

Tác giả:
Từ khóa:

Lạc quan là hạt giống gieo trồng trên mảnh đất của niềm tin; bi quan là hạt giống cất giữ dưới căn hầm ngờ vực.
Optimism is a seed sown in the soil of faith; pessimism is a seed hoarded in the vault of doubt.

Nếu bạn cứ nói mãi rằng mọi chuyện sẽ trở nên tồi tệ, bạn có cơ hội trở thành nhà tiên tri đấy.
If you keep saying things are going to be bad, you have a chance of being a prophet.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng trở thành người bi quan; người bi quan thường đúng nhiều hơn người lạc quan, nhưng người lạc quan vui vẻ hơn – vả cả hai đều không thể ngăn được dòng sự kiện đang ập tới.
Don’t ever become a pessimist; a pessimist is correct oftener than an optimist, but an optimist has more fun–and neither can stop the march of events.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ bi quan là kẻ nghĩ ai cũng xấu như mình, và căm ghét mọi người vì điều đó.
A pessimist is a man who thinks everybody is as nasty as himself, and hates them for it.

Tác giả:
Từ khóa:

Người lạc quan có thể thấy ánh sáng ở nơi tăm tối, nhưng tại sao kẻ bi quan cứ phải chạy tới thổi tắt nó?
An optimist may see a light where there is none, but why must the pessimist always run to blow it out?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy luôn mượn tiền từ kẻ bi quan; họ không chờ đợi được trả lại.
Always borrow money from a pessimist; they don’t expect to be paid back.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bi quan luôn tìm thấy khó khăn trong mọi cơ hội. Người lạc quan luôn nhìn được cơ hội trong từng khó khăn.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy luôn mượn tiền từ kẻ bi quan. Anh ta sẽ không hy vọng được trả lại.
Always borrow money from a pessimist. He won’t expect it back.

Tác giả:
Từ khóa:

Một lượng nhỏ lời khen đáng giá bằng cả mớ khinh miệt. Một giọt khuyến khích có ích hơn cả gàu bi quan. Một chén lòng tốt tốt hơn cả tủ phê phán.
A pinch of praise is worth a pound of scorn. A dash of encouragement is more helpful than a dipper of pessimism. A cup of kindness is better than a cupboard of criticism.

Nỗi sợ hãi làm con người tin vào điều tồi tệ nhất.
Fear makes men believe the worst.Ad deteriora credenda proni metu.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu anh tin rằng buồn tủi hay lo lắng đủ nhiều sẽ có thể thay đổi quá khứ hay tương lai, anh đang sống trên một hành tinh khác với một hệ thống hiện thực khác.
If you believe that feeling bad or worrying long enough will change a past or future event, then you are residing on another planet with a different reality system.

Cuộc sống – bản chất thực sự của nó – là cuộc đấu tranh không phải giữa cái tốt và cái xấu, mà là giữa cái xấu và cái xấu tệ hơn.
Life – the way it really is – is a battle not between good and bad, but between bad and worse.

Tác giả:
Từ khóa: ,