Từ khóa: Giúp đỡ

Trên thế giới này, nếu bạn muốn chiến thắng trong thế kỷ 21, bạn phải chắc chắn mình đang giúp đỡ người khác trở nên mạnh mẽ, trao sức mạnh cho người khác; giúp người khác trở nên tốt hơn mình, và bạn sẽ thành công.
In this world, if you want to win in the 21st century, you have to be making sure that making other people become powerful, empower others; making sure the other people are better than you are, then you will be successful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bài tập thể dục tốt cho trái tim là cúi xuống và đỡ người khác dậy.
A good exercise for the heart is to bend down and help another up.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giúp đỡ người khác vượt qua sự lúng túng, rụt rè chính là cách bạn mang lòng tự tin đến cho chính mình nhanh nhất.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người thành công luôn luôn tìm kiếm cơ hội để giúp đỡ người khác. Những người không thành công luôn luôn hỏi, “Tôi được lợi gì?”
Successful people are always looking for opportunities to help others. Unsuccessful people are always asking, “What’s in it for me?”

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Loài người sẽ diệt vong nếu con người ngừng giúp đỡ lẫn nhau. Chúng ta không thể tồn tại mà không hỗ trợ lẫn nhau. Và do đó tất cả những người cần trợ giúp có quyền đi tìm sự giúp đỡ từ người khác; và không ai có khả năng giúp đỡ lại có thể từ chối mà không thấy cắn rứt.
The race of mankind would perish did they cease to aid each other. We cannot exist without mutual help. All therefore that need aid have a right to ask it from their fellow-men; and no one who has the power of granting can refuse it without guilt.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trường kinh tế dạy nhiều kỹ năng về cách kiếm tiền và kinh doanh. Nhưng tôi muốn nói rằng nếu bạn muốn kinh doanh, bạn phải có giá trị, để phụng sự người khác, để giúp đỡ người khác – đó là chìa khóa.
The business schools teach a lot of skills about how to make money and how to run a business. But I want to tell people that if you want to run a business, you have to run the value first, to serve the others, to help the others – that’s the key.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người mạnh không thể giúp kẻ yếu trừ phi kẻ yếu muốn được giúp đỡ, và thậm chí ngay cả khi đó, kẻ yếu cũng phải tự mình trở nên mạnh mẽ; anh ta phải dựa trên nỗ lực của chính mình để phát triển thứ sức mạnh mà anh ta ngưỡng mộ ở người khác. Không ai ngoài chính anh ta có thể thay đổi tình cảnh của anh ta.
A strong man cannot help a weaker unless the weaker is willing to be helped, and even then the weak man must become strong of himself; he must, by his own efforts, develop the strength which he admires in another. None but himself can alter his condition.

Hãy nói với tất cả mọi người bạn muốn làm gì, và ai đó sẽ muốn giúp bạn thực hiện.
Tell everyone what you want to do and someone will want to help you do it.

Tác giả:
Từ khóa:

Trao cho người ta ngọn lửa và giữ người ta ấm được một ngày. Khiến người ta bốc lửa và người ta sẽ ấm được một đời.
Give a man a fire and keep him warm for a day. Light a man on fire and he will be warm for rest of his life.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những điều ngọt ngào về đau khổ và u sầu là chúng cho ta thấy chúng ta được yêu nhiều như thế nào, sự tử tế tồn tại trên đời nhiều như thế nào, và dễ dàng như thế nào để giúp người khác hạnh phúc theo cách họ đã giúp ta khi họ cần tới sự trợ giúp và thấu hiểu.
One of the sweet things about pain and sorrow is that they show us how well we are loved, how much kindness there is in the world, and how easily we can make others happy in the same way when they need help and sympathy.

Mục đích của bạn trong đời là sử dụng tài năng để giúp đỡ người khác. Hành trình cuộc đời dạy bạn cách làm điều đó.
Your purpose in life is to use your gifts and talents to help other people. Your journey in life teaches you how to do that.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn muốn trở nên thú vị, hãy thích thú, nếu bạn muốn được hài lòng, hãy làm người khác hài lòng, nếu bạn muốn được yêu, hãy tỏ ra đáng yêu, nếu bạn muốn được giúp đỡ, hãy sẵn lòng giúp đỡ.
If you would be interesting, be interested, if you would be pleased, be pleasing, if you would be loved, be lovable, if you would be helped, be helpful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những cơ hội lớn để giúp người khác hiếm khi xuất hiện, nhưng mỗi ngày, có vô vàn cơ hội nhỏ ở quanh ta.
Great opportunities to help others seldom come, but small ones surround us everyday.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn càng cho đi nhiều lòng tin, càng nhiều lòng tin trở lại với bạn. Bạn càng giúp người khác nhiều, người khác càng muốn giúp bạn nhiều.
The more credit you give away, the more will come back to you. The more you help others, the more they will want to help you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn ngồi chờ đợi ai đó sẽ đến cứu bạn, chữa lành bạn, hay thậm chí dù là giúp đỡ bạn, bạn đang lãng phí thời gian đó, bởi chỉ bạn mới có sức mạnh nắm lấy trách nhiệm đẩy cuộc đời mình tiến lên.
If you’re sitting around waiting on somebody to save you, to fix you, to even help you, you are wasting your time because only you have the power to take responsibility to move your life forward.

Có hai điều con người không bao giờ nên giận dữ: điều anh ta có thể giúp, và điều anh ta không thể giúp.
Two things a man should never be angry at: what he can help, and what he cannot help.

Tác giả:
Từ khóa:

Một người chỉ thực sự có đạo đức khi anh ta phục tùng sự thôi thúc muốn giúp tất cả mọi sinh mệnh anh ta có thể giúp được và lùi lại không làm tổn thương tới bất cứ sinh linh nào.
A man is truly ethical only when he obeys the compulsion to help all life which he is able to assist, and shrinks from injuring anything that lives.

Một trong những sự bồi thường tươi đẹp của cuộc đời là không ai có thể thực lòng cố gắng giúp đỡ người khác mà không giúp đỡ chính mình.
It is one of the beautiful compensations in this life that no one can sincerely try to help another without helping himself.

Tác giả:
Từ khóa:

Giúp người khác cũng là giúp chính mình, bởi điều tốt ta cho đi rồi sẽ quay trở lại với ta.
In helping others, we shall help ourselves, for whatever good we give out completes the circle and comes back to us

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giúp kẻ phạm tội sẽ chia phần tội lỗi.
He who helps the guilty, shares the crime.

Đi tìm sự giúp đỡ không có nghĩa là ta yếu kém hay bất tài. Nó thường biểu lộ sự trung thực và trí thông minh ở mức cao.
Asking for help does not mean that we are weak or incompetent. It usually indicates an advanced level of honesty and intelligence.

Giúp đỡ sốt sắng khác nào giúp hai lần.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ lâu tôi đã phát hiện ra rằng nếu tôi giúp đủ người nhận được điều họ muốn, tôi sẽ luôn nhận được điều tôi muốn và không bao giờ phải lo lắng.
I discovered a long time ago that if I helped enough people get what they wanted, I would always get what I wanted and I would never have to worry.

Tác giả:
Từ khóa:

Thử thách của tình bạn là sự trợ giúp lẫn nhau trong nghịch cảnh, và hơn thế, trợ giúp vô điều kiện.
The test of friendship is assistance in adversity, and that, too, unconditional assistance.