Từ khóa: Giúp đỡ

Một trong những sự bồi thường tươi đẹp của cuộc đời là không ai có thể thực lòng cố gắng giúp đỡ người khác mà không giúp đỡ chính mình.
It is one of the beautiful compensations in this life that no one can sincerely try to help another without helping himself.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn muốn trở nên thú vị, hãy thích thú, nếu bạn muốn được hài lòng, hãy làm người khác hài lòng, nếu bạn muốn được yêu, hãy tỏ ra đáng yêu, nếu bạn muốn được giúp đỡ, hãy sẵn lòng giúp đỡ.
If you would be interesting, be interested, if you would be pleased, be pleasing, if you would be loved, be lovable, if you would be helped, be helpful.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta ai cũng muốn giúp người khác. Con người là thế. Chúng ta muốn sống bên hạnh phúc của nhau chứ không phải sự khổ sở của nhau.
We all want to help one another. Human beings are like that. We want to live by each other’s happiness, not by each other’s misery.

Bạn càng cho đi nhiều lòng tin, càng nhiều lòng tin trở lại với bạn. Bạn càng giúp người khác nhiều, người khác càng muốn giúp bạn nhiều.
The more credit you give away, the more will come back to you. The more you help others, the more they will want to help you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người cứu giúp một linh hồn, cứu giúp cả vũ trụ.
She who saves a single soul, saves the universe.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn.
Be helpful. When you see a person without a smile, give them yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn hãy cẩn thận để sự giúp đỡ của bạn không trở thành việc can thiệp quá sâu vào cuộc sống của người khác.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một người chỉ thực sự có đạo đức khi anh ta phục tùng sự thôi thúc muốn giúp tất cả mọi sinh mệnh anh ta có thể giúp được và lùi lại không làm tổn thương tới bất cứ sinh linh nào.
A man is truly ethical only when he obeys the compulsion to help all life which he is able to assist, and shrinks from injuring anything that lives.

Bạn không thể hy vọng xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn mà không cải thiện mỗi cá nhân. Để làm được điều đó, mỗi chúng ta phải nỗ lực vì sự tiến bộ của bản thân, và cùng lúc ấy, chia sẻ trách nhiệm chung của toàn nhân loại, nghĩa vụ đặc biệt của ta đến trợ giúp những người mà ta nghĩ mình sẽ có ích nhất với họ.
You cannot hope to build a better world without improving the individuals. To that end each of us must work for his own improvement, and at the same time share a general responsibility for all humanity, our particular duty being to aid those to whom we think we can be most useful.

Thử thách của tình bạn là sự trợ giúp lẫn nhau trong nghịch cảnh, và hơn thế, trợ giúp vô điều kiện.
The test of friendship is assistance in adversity, and that, too, unconditional assistance.

Những cơ hội lớn để giúp người khác hiếm khi xuất hiện, nhưng mỗi ngày, có vô vàn cơ hội nhỏ ở quanh ta.
Great opportunities to help others seldom come, but small ones surround us everyday.

Tác giả:
Từ khóa:

Còn gì ý nghĩa hơn việc giúp một người bất hạnh nhận ra rằng mình không bất hạnh?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bài tập thể dục tốt cho trái tim là cúi xuống và đỡ người khác dậy.
A good exercise for the heart is to bend down and help another up.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giúp đỡ người khác vượt qua sự lúng túng, rụt rè chính là cách bạn mang lòng tự tin đến cho chính mình nhanh nhất.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hoàn toàn đúng là bạn có thể thành công tốt nhất và nhanh nhất bằng cách giúp người khác thành công.
It is literally true that you can succeed best and quickest by helping others to succeed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi biết tôi sẽ không bao giờ có thể tha thứ bản thân nếu tôi chọn sống mà không có mục đích nhân đức, mà không cố gắng giúp đỡ những người nghèo khổ và bất hạnh, mà không nhận ra rằng có lẽ niềm vui tinh thuần nhất trong đời đến từ việc nỗ lực giúp đỡ người khác.
I know I could never forgive myself if I elected to live without humane purpose, without trying to help the poor and unfortunate, without recognizing that perhaps the purest joy in life comes with trying to help others.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Công việc của tôi là giúp càng nhiều người có việc.
My job is to help more people have jobs.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi bạn thấy ai đó quyết định sai lầm và gặp rắc rối, có lẽ họ cần sự giúp đỡ và cảm thông của bạn chứ không phải là sự phán xét.
When you see someone making bad decisions and getting in trouble, they probably need your help and understanding, not your judgement.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sở thích không nhất định phải là những thứ hữu hình, ví dụ, lợi dụng thời gian nghỉ ngơi để làm tình nguyện hoặc làm thiện, giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, như giặt quần áo, dọn dẹp vệ sinh,… đây không phải là sự tìm kiếm bên ngoài mà là sự cống hiến để bản thân tìm thấy sự thỏa mãn trong nội tâm. Khi nuôi dưỡng được sở thích giúp đỡ người khác cũng sẽ có ích cho sự tìm kiếm bình yên trong trái tim mình.

Nếu bạn ngồi chờ đợi ai đó sẽ đến cứu bạn, chữa lành bạn, hay thậm chí dù là giúp đỡ bạn, bạn đang lãng phí thời gian đó, bởi chỉ bạn mới có sức mạnh nắm lấy trách nhiệm đẩy cuộc đời mình tiến lên.
If you’re sitting around waiting on somebody to save you, to fix you, to even help you, you are wasting your time because only you have the power to take responsibility to move your life forward.

Yêu không chỉ là một danh từ – nó là một động từ; nó không chỉ là cảm xúc – nó là quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ, hy sinh.
Love is more than a noun — it is a verb; it is more than a feeling — it is caring, sharing, helping, sacrificing.

Giúp người khác dành được giấc mơ của họ, và bạn sẽ đạt được giấc mơ của mình.
Help others achieve their dreams and you will achieve yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giúp đỡ sốt sắng khác nào giúp hai lần.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người phải giúp nhau; đó là luật của tự nhiên.
People must help one another; it is nature’s law.

Tác giả:
Từ khóa: